Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 228 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) 65 là tổng của phép tính:

13 + 45

10 + 41

52 + 13

43 + 40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13 + 45 = 58

10 + 41 = 51

52 + 13 = 65

43 + 40 = 83       

65 là tổng của phép tính 52 + 13

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Kết quả của dãy tính 67 – 10 + 21 là:   

79

78

77

76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

67 – 10 + 21 = 78

Kết quả của dãy tính 67 – 10 + 21 là 78

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) 96 – 12 được gọi là:   

hiệu

tổng

số hạng

số bị trừ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

96 - 12 được gọi là hiệu

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Vườn ươm nhà Hà có 53 cây táo. Mẹ ươm thêm 2 chục cây táo nữa. Hỏi nhà Hà có tất cả bao nhiêu cây táo?   
d) Vườn ươm nhà Hà có 53 cây táo. Mẹ ươm thêm 2 chục cây táo nữa. Hỏi nhà Hà có tất cả bao nhiêu cây táo?     A. 73 cây B. 74 cây     C. 75 cây D. 76 cây (ảnh 1)

73 cây

74 cây

75 cây

76 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 chục = 20

53 + 20 = 73

Vậy nhà Hà có tất cả 73 cây táo

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính

Tính biểu thức sau 86   52 + 21= ......   = ...   68   12 + 10 = ......   =......             (ảnh 1)

Xem đáp án

Với dãy tính chỉ có dấu cộng và dấu trừ ta thực hiện lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải.

86  52 + 21 = 34 + 21                 68  12 + 10 = 56 + 10                     

               = 55                                                                    = 66

13 + 32  15 = 45  15                93  82 + 20 = 11 + 20                           

                = 30                                                                  = 31

6. Tự luận
• 1 điểm

<, >, =?

Điền dấu thích hợp  25  + 21 .... 83   42 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta tính kết quả các phép tính của mỗi phép so sánh, sau đó so sánh kết quả với nhau, rồi điền dấu.

25  + 21 < 83  42                             53  10 < 74  23            

   36        41                                                   43          51

52  + 16 > 91  50                             36  + 12 = 68  20            

   68       41                                                     48        48
7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

12 + 40

 

7 + 82

 

83 – 42

 

98 – 45

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  12 + 40        7 + 82 (ảnh 1)

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Đàn gà nhà Minh có 56 con gà mái và 32 con gà trống. Mẹ mang bán 2 chục con gà. Hỏi nhà Minh còn lại bao nhiêu con gà?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Gà mái: 56 con

Gà trống: 32 con

Bán: 2 chục con

Còn lại: … con ?

Bài giải

                             Đổi: 2 chục = 20

                             Nhà Minh còn lại số con gà là:

                               56 + 32 – 20 = 68 (con)

Đáp số: 68 con

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi số liền sau của 13 rồi cộng với số bé nhất có 2 chữ số thì được kết quả là 56.

Bài giải

                                 Số liền sau của 13 là: 

                                 Số bé nhất hai chữ số là:

                                 Vậy số đó là:

                                   Đáp số: 

Xem đáp án

Bài giải

                             Số liền sau của 13 là: 14

                             Số bé nhất hai chữ số là: 10

                         Vậy số đó là: 56 – 10 + 13 = 59

Đáp số: 59