Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Hiệu của 57 và 39 là:
17
18
27
37
Đáp án đúng là: B
57 – 39 = 18
Hiệu của 57 và 39 là 1845 – 26
54 – 28
32 – 15
73 – 37
Đáp án đúng là: C
45 – 26 = 19
54 – 28 = 26
32 – 15 = 17
73 – 37 = 36
Ta có: 17 < 19 < 26 < 36
Vậyphép tính có kết quả bé nhất là 32 – 15
28
38
18
8
Đáp án đúng là: C
76 – 10 – 18 = 48
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 76 – 10 – ….. = 48 là 18
32 con
28 con
38 con
23 con
Đáp án đúng là: B
65 – 37 = 28
Đàn gà nhà Mai có 28 con gà trống.Đặt tính rồi tính.
73 – 46 | 54 – 28 | 74 – 17 | 65 – 16 |

<, >, =?
45 - 36 ... 76 | 53 ..... 86 – 19 | 45 – 27 .... 67 – 18 |
62 – 53 ...... 9 | 90 ..... 56 + 34 | 78 – 59 ...... 63 – 27 |
54 – 48 ....... 54 | 72 .... 56 – 28 | 51 – 26 ..... 57 – 30 |
45 - 36< 76 53<86 – 19 45 – 27 <67 – 18
62 – 53 = 9 90>56 + 34 78 – 59 <63 – 27
54 – 48 < 54 72>56 – 28 51 – 26 <57 – 30
Tính.
18 – 9 + 64 = ... 35 – 17 – 10 = ...... | 52 + 18 – 23 = ..... 34 + 28 – 16 = ...... | 14 + 17 – 15 = .... 62 – 18 – 14 = ...... |
18 – 9 + 64 = 73 35 – 17 – 10 = 8 | 52 + 18 – 23 = 47 34 + 28 – 16 = 44 | 14 + 17 – 15 = 16 62 – 18 – 14 = 30 |
Giải bài toán sau:
Thùng to đựng được 86 l nước. Thùng nhỏ đựng được ít hơn thùng to 28 l nước. Hỏi thùng nhỏ đựng được bao nhiêu lít nước?
Tóm tắt:
Thùng to: 86 l nước
Thùng nhỏ ít hơn thùng to: 28 l nước
Thùng nhỏ: … l nước?
Bài giải
Thùng nhỏ đựng được số lít nước là:
86 – 28 = 58 (l)
Đáp số: 58 l nước
Để điền được số còn thiếu vào ô trống , em thực hiện lần lượt từ phải sang trái, thực hiện trừ hàng đơn vị trước, sau đó trừ hàng chục.


Cộng số ở 2 ô vuông cạnh nhau lại sẽ được kết quả ở ô vuông phía trên 2 ô vuông đó.









