Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 12. Bảng trừ qua 10 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 12. Bảng trừ qua 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 230 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Hiệu của 15 và 8 là:    

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15 \( - \) 8 = 7

Hiệu của 15 và 8 là 7.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Kết quả của dãy tính 13 – 2 –3 là:    

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

13 \( - \) 2 \( - \) 3 = 8

Kết quả của dãy tính 13 \( - \) 2 \( - \) 3 là 8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Phép tính có kết quả lớn hơn 8 là:   

12 –4

18 –9

14 –8

15 –8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12 \( - \)4 = 8                18 \( - \)9 = 9                                                         14 \( - \)8 = 6          15 \( - \)8 = 7

Ta có: 6 < 7 < 8 < 9

Phép tính có kết quả lớn hơn 8 là18 \( - \)9

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Một người bán hoa có 16 bông hồng, cô ấy đã bán đi 9 bông. Cô ấy còn lại số bông hồng là:   

7 bông

9 bông

8 bông

10 bông

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

16 \( - \)9 = 7

Vậy người bán hoa còn lại 7 bông hồng.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

Tính nhẩm:  13 – 6 =  ... (ảnh 1)

Xem đáp án

13 \( - \)6=7                    13 \( - \)9=4                   13 \( - \)7=6

15 \( - \)8=7                    12 \( - \)8=4                   14 \( - \)7=7

18 \( - \)9=9                    18 \( - \)9=9                   12 \( - \)8=4

11 \( - \)4=7                    16 \( - \)7=9                   17 \( - \)9=8

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

Tính nhẩm: 12 – 2 – 6 = .... (ảnh 1)

Xem đáp án

12 \( - \)2 \( - \)6=4  11 \( - \)1 \( - \)4=614 \( - \)4 \( - \)5=5

12 \( - \)8=4           11 \( - \)5=6         14 \( - \)9=5

7. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp 12-...=7 (ảnh 1)

Xem đáp án

12 \( - \)5= 7                     11 \( - \)8= 3                               12 \( - \)9= 3           


13 \( - \)4= 9                        16 \( - \)7= 9                                15 \( - \)7= 8            

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối đúng

Nối đúng   11-6 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối đúng   11-6 (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Hải có 11 cái kẹo. Hải cho Nam 3 cái kẹo. Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái kẹo?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có: 11 cái kẹo

Cho: 3 cái kẹo

Còn lại: … cái kẹo?

Bài giải

Hải còn lại số cái kẹo là:

11  3 = 8 (cái)

Đáp số: 8 cái kẹo        

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp 13 5 8 8 ... (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền Số? thích hợp 13 5 8 8 ... (ảnh 2)