Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bài toán nhiều hơn có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Bài toán nhiều hơn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 235 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảo có 9 cái bút chì, An có nhiều hơn Bảo 4 cái bút chì.

Vậy An có số bút chì là:

5 cái

12 cái

13 cái

4 cái

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Vậy An có số bút chì là: 9 + 4 = 13 (cái)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vườn nhà cô Ba có 8 cây cam, số cây bưởi nhiều hơn số cây cam 6 cây. Vậy số cây bưởi trong vườn nhà cô Ba là:

14 cây

15 cây

16 cây

17 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Vậy số cây bưởi trong vườn nhà cô Ba là: 8 + 6 = 14 (cây)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà bác Tư có 12 con lợn đen, số lợn trắng nhiều hơn số lợn đen 7 con. Vậy nhà bác Tư có số con lợn trắng là:

18 con

19 con

20 con

16 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Vậy nhà bác Tư có số con lợn trắng là: 12 + 7 = 19 (con)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2B có 21 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ 4 học sinh. Vậy số học sinh nam của lớp 2B là:

17 học sinh

19 học sinh

23 học sinh

25 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Vậy số học sinh nam của lớp 2B là: 21 + 4 = 25 (học sinh)

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Hoà có 9 cây kẹo, Bình có nhiều hơn Hoà 4 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo?

Xem đáp án

Bài giải

Bình có số cây kẹo là:

9 + 4 = 13 (cây kẹo)

Đáp số: 13 cây kẹo

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Nam có 7 viên bi, Bảo có nhiều hơn Nam 5 viên bi. Hỏi Bảo có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Bài giải

Bảo có số viên bi là:

7 + 5 = 12 (viên bi)

Đáp số: 12 viên bi

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau

An có                     : 5 quyển vở

Bình nhiều hơn An: 8 quyển vở

Bình có                  : ….. quyển vở?

Xem đáp án

Bài giải

Bình có số quyển vở là:

5 + 8 = 13 (quyển vở)

Đáp số: 13 quyển vở

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau

Tóm tắt

Lan cao: 95 cm

Trung cao hơn Lan: 3 cm

Trung cao: …. cm?

Bài giải

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

Xem đáp án

Bài giải

Chiều cao của Trung là:

95 + 3 = 98 (cm)

Đáp số: 98 cm

9. Tự luận
• 1 điểm

Thùng thứ nhất có 40 quả cam, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 10 quả cam. Hỏi:

a)Thùng thứ hai có bao nhiêu quả cam?

b)Cả hai thùng có bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Bài giải

Thùng thứ hai có số quả cam là:

40 + 10 = 50 (quả)

Cả hai thùng có số quả cam là:

40 + 50 = 90 (quả)

Đáp số: a) 50 quả

b) 90 quả

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả