Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Phép cộng trong phạm vi 6 (tiết 4) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Phép cộng trong phạm vi 6 (tiết 4) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 143 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a) Số thích hợp điền vào dấu ? là:

a) Số thích hợp điền vào dấu ? là: (ảnh 1)

6

5

4

3

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Số cần điền là 6: 3 + 3 = 6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số thích hợp điền vào dấu ? là:

b) Số thích hợp điền vào dấu ? là: (ảnh 1)

5

3

4

2

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

Số cần điền là 5: 1 + 4 = 5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Số thích hợp điền vào dấu ? là:

c) Số thích hợp điền vào dấu ? là: (ảnh 1)

5

3

4

2

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

Số cần điền là 4: 2 + 2 = 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng:

a) 2 bông hoa và 3 bông hoa là mấy bông hoa?

6 bông hoa

5 bông hoa

4 bông hoa

3 bông hoa

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

2 bông hoa và 3 bông hoa là 5 bông hoa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

b) 5 viên bi thêm 1 viên bi. Hỏi có tất cả mấy viên bi?

5 viên bi

8 viên bi

7 viên bi

6 viên bi

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

5 viên bi thêm 1 viên bi là 6 viên bi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

c) 1 cộng mấy bằng 6?

2

3

4

5

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

1 + 5 = 6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Mấy cộng 6 bằng 6?

0

1

2

3

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

0 + 6 = 6

8. Trắc nghiệm
1 điểm

e) 1 quả táo thêm 3 quả táo là mấy quả táo?

3

4

5

6

Xem đáp án

e) Đáp án đúng là: B

1 quả táo thêm 3 quả táo là 4 quả táo.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Tìm thức ăn cho thỏ bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:

Tìm thức ăn cho thỏ bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm thức ăn cho thỏ bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp  (ảnh 2)