Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 4.5. Phép cộng dạng 25 + 14 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 4.5. Phép cộng dạng 25 + 14 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 163 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Số?

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) Số? (ảnh 1)

49

59

48

58

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

26 + 22 = 48

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số?

Chọn số thích hợp  (ảnh 1)

70

80

60

90

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

30 + 40 = 70

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Phép tính có kết quả bằng 69 là:           

25 + 23

35 + 13

63 + 14

58 + 11

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D                               

  A. 25 + 23 = 48            B. 35 + 13 = 48         C. 63 + 14 = 77         D. 58 + 11 = 69

Vậy phép tính có kết quả bằng 69 là: 58 + 11

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Phép tính thích hợp là:d) Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

41 + 13

33 + 23

42 + 16

25 + 23

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

A. 41 + 13 = 54            B. 33 + 23 = 56 

  C. 42 + 16 = 58            D. 25 + 23 = 48

Vậy phép tính thích hợp là: 41 + 13

5. Tự luận
1 điểm

Tìm đường cho mỗi chú ong về đúng tổ của mình bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:

Tìm đường cho mỗi chú ong về đúng tổ của mình bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm đường cho mỗi chú ong về đúng tổ của mình bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:  (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

\[ + \,\,\underline \begin{array}{l}\,11\\58\end{array} \] Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

\( + \,\,\underline \begin{array}{l}32\\51\end{array} \)Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

 

\( + \,\,\underline \begin{array}{l}44\\43\end{array} \)Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 3)

 

\( + \,\,\,\underline \begin{array}{l}34\\25\end{array} \)

        Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 4)
Xem đáp án

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}11\\58\end{array} \\\,\,\,\,\,69\end{array}\)

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}32\\51\end{array} \\\,\,\,\,\,83\end{array}\)

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}44\\43\end{array} \\\,\,\,\,\,87\end{array}\)

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}34\\25\end{array} \\\,\,\,\,\,59\end{array}\)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy giúp bạn rùa về nhà bằng cách thực hiện các phép tính dưới đây và điền kết quả vào chỗ trống theo thứ tự từ bé đến lớn.

Em hãy giúp bạn rùa về nhà bằng cách thực hiện các phép tính dưới đây và điền kết quả vào chỗ trống theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy giúp bạn rùa về nhà bằng cách thực hiện các phép tính dưới đây và điền kết quả vào chỗ trống theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống thích hợp:

Buổi sáng, cửa hàng bán được 24 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được 15 chai sữa nữa. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao chai sữa?

Điền vào chỗ trống thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Buổi sáng, cửa hàng bán được 24 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được 15 chai sữa nữa. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao chai sữa?

Phép tính: 24 + 15 = 39

Trả lời: Cả ngày, cửa hàng bán được 39 chai sữa