Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 4.5. Phép cộng dạng 25 + 14 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 4.5. Phép cộng dạng 25 + 14 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 189 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Số?

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) Số? (ảnh 1)

49

59

48

58

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

26 + 22 = 48

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Số?

Chọn số thích hợp  (ảnh 1)

70

80

60

90

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

30 + 40 = 70

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Phép tính có kết quả bằng 69 là:           

25 + 23

35 + 13

63 + 14

58 + 11

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D                               

  A. 25 + 23 = 48            B. 35 + 13 = 48         C. 63 + 14 = 77         D. 58 + 11 = 69

Vậy phép tính có kết quả bằng 69 là: 58 + 11

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Phép tính thích hợp là:
d) Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

41 + 13

33 + 23

42 + 16

25 + 23

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

A. 41 + 13 = 54            B. 33 + 23 = 56 

  C. 42 + 16 = 58            D. 25 + 23 = 48

Vậy phép tính thích hợp là: 41 + 13

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm đường cho mỗi chú ong về đúng tổ của mình bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:

Tìm đường cho mỗi chú ong về đúng tổ của mình bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:  (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm đường cho mỗi chú ong về đúng tổ của mình bằng cách nối phép tính với kết quả tương ứng:  (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

\[ + \,\,\underline \begin{array}{l}\,11\\58\end{array} \] Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

\( + \,\,\underline \begin{array}{l}32\\51\end{array} \)Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

 

\( + \,\,\underline \begin{array}{l}44\\43\end{array} \)Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 3)

 

\( + \,\,\,\underline \begin{array}{l}34\\25\end{array} \)

        Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 4)
Xem đáp án

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}11\\58\end{array} \\\,\,\,\,\,69\end{array}\)

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}32\\51\end{array} \\\,\,\,\,\,83\end{array}\)

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}44\\43\end{array} \\\,\,\,\,\,87\end{array}\)

\(\begin{array}{l} + \,\,\underline \begin{array}{l}34\\25\end{array} \\\,\,\,\,\,59\end{array}\)

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy giúp bạn rùa về nhà bằng cách thực hiện các phép tính dưới đây và điền kết quả vào chỗ trống theo thứ tự từ bé đến lớn.

Em hãy giúp bạn rùa về nhà bằng cách thực hiện các phép tính dưới đây và điền kết quả vào chỗ trống theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)
Xem đáp án
Em hãy giúp bạn rùa về nhà bằng cách thực hiện các phép tính dưới đây và điền kết quả vào chỗ trống theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống thích hợp:

Buổi sáng, cửa hàng bán được 24 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được 15 chai sữa nữa. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao chai sữa?

Điền vào chỗ trống thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án

Buổi sáng, cửa hàng bán được 24 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được 15 chai sữa nữa. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao chai sữa?

Phép tính: 24 + 15 = 39

Trả lời: Cả ngày, cửa hàng bán được 39 chai sữa

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả