Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.9. Chục và đơn vị (Tiết 1) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
10
20
80
90
a) Đáp án đúng là: D
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
b) 90 là mấy chục?
9 chục
90 chục
0 chục
8 chục
b) Đáp án đúng là: A
90 là 9 chục
c) Các số tròn chục có điểm chung là:
Số đơn vị khác nhau
Số đơn vị giống nhau
Số đơn vị là 0
Số đơn vị là 1
c) Đáp án đúng là: C
Các số tròn chục có điểm chung là: Số đơn vị là 0
d) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
90
0
10
70
d) Đáp án đúng là: C
Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10
Điền số thích hợp vào ô trống.


Số?
a) Viết các số từ 54 đến 63:

b) Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 32:

a) Viết các số từ 54 đến 63: 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63
b) Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 32: 40; 50; 60; 70; 80; 90
Mèo đi câu cá


Hãy giúp thỏ về nhà bằng cách tô màu vào các ô có số tròn chục.










