Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.8. Các số đến 100 có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Số “Chín mươi hai” được viết là:
92
29
59
90
a) Đáp án đúng là: A
Số “Chín mươi hai” được viết là: 92
b) Số 55 được đọc là:
Năm mươi lăm
Năm năm
Năm lăm
Năm mươi và năm
b) Đáp án đúng là: A
Số 55 được đọc là: Năm mươi lăm
c) Số thích hợp điền vào ô trống là:

51
54
52
48
c) Đáp án đúng là: C
49; 50; 51; 52; 53
d) Hình bên có .?. chìa khóa.

70
80
60
90
d) Đáp án đúng là: B
Hình bên có 80 chìa khóa.
Điền số thích hợp vào ô trống.

Số?
a) Viết các số từ 54 đến 63:

b) Viết các số có hai chữ số lớn hơn 81:

a) Viết các số từ 54 đến 63: 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63
b) Viết các số có hai chữ số lớn hơn 81:
82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99
Em hãy giúp bạn Mai hái xuống những quả táo có số theo yêu cầu sau:

a) Số có hai chữ số:
b) Số có một chữ số:
a) Số có hai chữ số: 15; 34; 66; 99
b) Số có một chữ số: 0; 5; 9
Bạn gấu trúc đang trên đường đi tìm thức ăn.
Em hãy giúp gấu tìm thức ăn bằng cách: Tô màu xanh vào các ô có số có hai chữ số giống nhau.










