Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.6. Các số có hai chữ số (từ 41 đến 70) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Số 45 được đọc là:
Bốn năm
Bốn mươi lăm
Bốn và năm
Năm mươi bốn
a) Đáp án đúng là: B
Số 45 được đọc là: Bốn mươi lăm
b) Số “Sáu mươi chín” được viết là:
60
59
40
69
b) Đáp án đúng là: D
Số “Sáu mươi chín” được viết là: 69
c) Số thích hợp điền vào ô trống là:
48; 49; ?; 51; 52
60
50
47
53
c) Đáp án đúng là: B
48; 49; 50; 51; 52
d) Hình dưới đây có .?. quả mận.

60
50
70
80
d) Đáp án đúng là: A
Hình dưới đây có 60 quả mận.
Nối.


Hoàn thành bảng sau:

Số | Đọc số | Số | Đọc số |
52 | Năm mươi hai | 52 | Năm mươi hai |
44 | Bốn mươi bốn | 67 | Sáu mươi bảy |
43 | Bốn mươi ba | 52 | Năm mươi hai |
65 | Sáu mươi lăm | 60 | Sáu mươi |
55 | Năm mươi lăm | 46 | Bốn mươi sáu |
70 | Bảy mươi | 52 | Năm mươi hai |
Điền số thích hợp vào ô trống.

41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56;
57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 70.
Điền số thích hợp vào ô trống.










