Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.5. Các số có hai chữ số (từ 21 đến 40) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số 27 được đọc là:
Hai bảy
Ba bảy
Hai mươi bảy
Ba mươi bảy
a) Đáp án đúng là: C
Số 27 được đọc là: Hai mươi bảy
b) Số “Ba mươi mốt” được viết là:
31
25
21
30
b) Đáp án đúng là: A
Số “Ba mươi mốt” được viết là: 31
c) Hình bên có .?. khối hình.

34
28
30
24
c) Đáp án đúng là: D
Hình bên có 24 khối hình.
d) Hình bên có .?. quả trứng.

37
35
36
32
d) Đáp án đúng là: C
Hình bên có 36 quả trứng.
Hoàn thành bảng sau:
Số | Đọc số | Số | Đọc số |
23 | Hai mươi ba | 29 | Hai mươi chín |
26 | Hai mươi sáu | 32 | Ba mươi hai |
35 | Ba mươi lăm | 39 | Ba mươi chín |
25 | Hai mươi lăm | 27 | Hai mươi bảy |
29 | Hai mươi chín | 40 | Bốn mươi |
31 | Ba mươi mốt | 38 | Ba mươi tám |
Điền số thích hợp vào ô trống.

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18;
19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34;
35; 36; 37; 38; 39; 40.
Điền số thích hợp vào ô trống.


Điền số thích hợp vào ô trống.










