Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.4. Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Số 50 được đọc là:
Bảy mươi
Năm mươi
Chín mươi
Hai mươi
a) Đáp án đúng là: B
Số 50 được đọc là: Năm mươi
b) Hình vẽ bên có .?. quả cam.

30
60
70
20
b) Đáp án đúng là: A
Hình vẽ bên có 30 quả cam.
c) Số “Bốn mươi” được viết là:
80
70
40
50
c) Đáp án đúng là: C
Số “Bốn mươi” được viết là: 40
d) Số thích hợp lần lượt điền vào ô trống là:
10; 20; ? ; 40; ? ; 60
30; 50
50; 30
35; 53
33; 55
d) Đáp án đúng là: A
10; 20; 30; 40; 50; 60
Tập viết số

Học sinh tập viết số
Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
b) 90; 80; 70; 60; 50; 40; 30; 20; 10.
c) 90; 80;70; 60; 50; 40; 30; 20; 10.
Điền số quả táo có trong mỗi hình. Biết mỗi cây có 10 táo.


Điền số thích hợp vào ô trống.


Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 1
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















