Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.4. Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.4. Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 146 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Số 50 được đọc là:

Bảy mươi

Năm mươi

Chín mươi

Hai mươi

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Số 50 được đọc là: Năm mươi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Hình vẽ bên có .?. quả cam.

b) Hình vẽ bên có .?. quả cam. (ảnh 1)

30

60

70

20

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có 30 quả cam.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Số “Bốn mươi” được viết là:

 

80

70

40

50

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: C

Số “Bốn mươi” được viết là: 40

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Số thích hợp lần lượt điền vào ô trống là:

10; 20; ? ; 40; ? ; 60

30; 50

50; 30

35; 53

33; 55

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

10; 20; 30; 40; 50; 60

5. Tự luận
1 điểm

Tập viết số

Tập viết số (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tập viết số

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.

b) 90; 80; 70; 60; 50; 40; 30; 20; 10.

c) 90; 80;70; 60; 50; 40; 30; 20; 10.

7. Tự luận
1 điểm

Điền số quả táo có trong mỗi hình. Biết mỗi cây có 10 táo.

Điền số quả táo có trong mỗi hình. Biết mỗi cây có 10 táo. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số quả táo có trong mỗi hình. Biết mỗi cây có 10 táo. (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)