Đề thi
Giải VBT Toán 5 Bài 97: Diện tích hình tròn
AdminToánLớp 588 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Bán kính | 2,3cm | 0,2dm | |
| Diện tích |
Xem đáp án
Diện tích hình tròn (1) : S = r ⨯ r ⨯ 3,14
= 2,3 ⨯ 2,3 ⨯ 3,14 = 16,6106
Diện tích hình tròn (2) : S = 0,2 ⨯ 0,2 ⨯ 3,14 = 0,1256
Diện tích hình tròn (3) :
S = =0,785
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Bán kính | 2,3cm | 0,2dm | |
| Diện tích | 16,6106 | 0,1256 | 0,785 |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình tròn | (1) | (2) | (3) |
| Đường kính | 8,2cm | 18,6dm | |
| Diện tích |
Xem đáp án
Bán kính hình tròn (1) : r = d : 2 = 8,2 : 2 = 4,1cm
Diện tích hình tròn (1) : S = 4,1 ⨯ 4,1 ⨯ 3,14 = 52,7834
Bán kính hình tròn (2) : r = 18,6 : 2 = 9,3dm
Diện tích hình tròn (2) : S = 9,3 ⨯ 9,3 ⨯ 3,14 = 271,5786
Bán kính hình tròn (3) :
Diện tích hình tròn (3) :
| Hình tròn | 1 | 2 | 3 |
| Đường kính | 8,2cm | 18,6dm | |
| Diện tích | 52,7834 | 271,5786 | 0,1256 |
3. Tự luận
• 1 điểm
Sàn diễn của một rạp xiếc dạng hình tròn có bán kính là 6,5m. Tính diện tích của sàn diễn đó
Xem đáp án
Diện tích của sàn diễn là :
6,5 ⨯ 6,5 ⨯ 3,14 = 132,665
Đáp số : 132,665
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Hình tam giácDiện tích hình tam giácHình thangDiện tích hình thangHình tròn. Đường trònChu vi hình trònDiện tích hình trònGiới thiệu biểu đồ hình quạtLuyện tập về tính diện tíchLuyện tập về tính diện tích (tiếp theo)Hình hộp chữ nhật. Hình lập phươngDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhậtDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phươngThể tích của một hìnhXăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khốiMét khốiThể tích hình hộp chữ nhậtThể tích hình lập phươngGiới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầuÔn tập chương 3








