Đề thi
Giải VBT Toán 5 Bài 98: Luyện tập
AdminToánLớp 577 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình tròn | (1) | (2) |
| Bán kính | 20cm | 0,25cm |
| chu vi | ||
| diện tích |
Xem đáp án
| Hình tròn | (1) | (2) |
| Bán kính | 20cm | 0,25cm |
| chu vi | 125,6cm | 1,57m |
| diện tích | 1256 | 0,19625 |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình tròn | (1) | (2) |
| Chu vi | ||
| Diện tích |
Xem đáp án
Đường kính hình tròn (1) : d = C : 3,14 = 31,4 : 3,14 = 10cm
Bán kính hình tròn (1) : r = 10 : 2 = 5cm
Diện tích hình tròn (1) : S = 5 x 5 x 3,14 = 78,5cm2
Đường kính hình tròn (2) : d = 9,42 : 3,14 = 3m
Bán kính hình tròn (2) : r = 3 : 2 = 1,5m
Diện tích hình tròn (2) : S = 1,5 x 1,5 x 3,14 = 7,065m2
| Hình tròn | (1) | (2) |
| Chu vi | 31,4cm | 9,42m |
| Diện tích | 78,5cm2 | 7,065m2 |
3. Tự luận
• 1 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Diện tích phần tô đậm của hình chữ nhật là :
A. 6,785
B. 13,85
C. 5,215
D. 6
Xem đáp án
Diện tích hình tròn là :
0,5 x 0,5 x3,14 = 0,785
Diện tích hình chữ nhật là :
3 x 2 = 6
Diện tích phần tô đậm là :
6 – 0,785 = 5,215
Chọn đáp án C








