Đề thi
Giải VBT Toán 5 Bài 91: Diện tích hình thang
AdminToánLớp 598 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đánh dấu x vào ô trống đặt dưới hình thang có diện tích bé hơn .
Xem đáp án
Diện tích hình a là:
(5 + 9) ×7 2 = 49
Diện tích hình b là:
(13 + 18) × 62 = 93
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình thang | (1) | (2) | (3) |
| Đáy lớn | 2,8m | 1,5m | |
| Đáy bé | 1,6m | 0,8m | |
| Chiều cao | 0,5m | 5dm | |
| Diện tích |
Xem đáp án
Diện tích hình thang (1):
Diện tích hình thang (2):
Diện tích hình thang (3):
| Hình thang | (1) | (2) | (3) |
| Đáy lớn | 2,8m | 1,5m | |
| Đáy bé | 1,6m | 0,8m | |
| Chiều cao | 0,5m | 5dm | |
| Diện tích | 1,1m2 | 0,575m2 |
3. Tự luận
• 1 điểm
Hình H được tạo bởi một hình tam giác và một hình thang có các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình H.
Xem đáp án
Diện tích hình tam giác:
13 x 9 : 2 = 58,5
Diện tích hình thang:
(=210
Diện tích hình H là :
58,5 + 210 = 268,5
Đáp số : 268,5
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Hình tam giácDiện tích hình tam giácHình thangDiện tích hình thangHình tròn. Đường trònChu vi hình trònDiện tích hình trònGiới thiệu biểu đồ hình quạtLuyện tập về tính diện tíchLuyện tập về tính diện tích (tiếp theo)Hình hộp chữ nhật. Hình lập phươngDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhậtDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phươngThể tích của một hìnhXăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khốiMét khốiThể tích hình hộp chữ nhậtThể tích hình lập phươngGiới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầuÔn tập chương 3





