Giải VBT Toán 5 Bài 74: Tỉ số phần trăm
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 74: Tỉ số phần trăm

A
Admin
ToánLớp 5101 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra sản phẩn của một nhà máy, người ta thấy cứ 100 sản phẩm thì có 94 sản phẩm đạt chuẩn và 6 sản phẩm không đạt chuẩn.

Viết tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ chấm:

Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phầm của nhà máy là: …….

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phầm của nhà máy là:  94100

2. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra sản phẩn của một nhà máy, người ta thấy cứ 100 sản phẩm thì có 94 sản phẩm đạt chuẩn và 6 sản phẩm không đạt chuẩn.

Viết tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ chấm:

Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm không đạt chuẩn và tổng số sản phầm của nhà máy là:......

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm không đạt chuẩn và tổng số sản phầm của nhà máy là: 6100

3. Tự luận
• 1 điểm

Một vườn có 500 cây, trong đó có 300 cây cam và 200 cây chanh. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tỉ số giữa số cây cam và số cây trong vườn là: .......

Tỉ số giữa số cây chanh và số cây trong vườn là: .......

Tỉ số trên viết dưới dạng phân số thập phân là......; ......

Tỉ số trên viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: ......; ......

Xem đáp án

Tỉ số giữa số cây cam và số cây trong vườn là:Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5 .

Tỉ số giữa số cây chanh và số cây trong vườn là: Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5 .

Tỉ số trên viết dưới dạng phân số thập phân là Giải vở bài tập Toán 5 | Giải VBT Toán 5 ;

Tỉ số trên viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: 60%; 40%.

4. Tự luận
• 1 điểm

Một vườn có 500 cây, trong đó có 300 cây cam và 200 cây chanh. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trung bình cứ 100 cây trong vườn thì có ...... cây cam.

Trung bình cứ 100 cây trong vườn thì có ...... cây chanh.

Xem đáp án

Trung bình cứ 100 cây trong vườn thì có 60 cây cam.

Trung bình cứ 100 cây trong vườn thì có 40 cây chanh

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành tỉ số phần trăm:

12=.....

Xem đáp án

12=50100=50%

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành tỉ số phần trăm

35=.....

Xem đáp án

35=60100=60%

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành tỉ số phần trăm

36200=.....

Xem đáp án

36200=18100=18%

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành tỉ số phần trăm

84300=.....

Xem đáp án

84300=28100=28%

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành phân số tối giản

5% = ………………………

Xem đáp án

5%=5100=120

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành phân số tối giản

10% = …………

Xem đáp án

10%=10100=110

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành phân số tối giản

15%=..........................

Xem đáp án

15%=15100=320

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết thành phân số tối giản

30% = ………………………

Xem đáp án

30%=30100=310

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2