Giải VBT Toán 5 Bài 67: Luyện tập
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 67: Luyện tập

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

60 : 8 × 2,6 = …………….

Xem đáp án

60 : 8 × 2,6

= 7,5 × 2,6

= 19,5

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

480 : 125 : 4 = …………….

Xem đáp án

480 : 125 : 4

= 3,84 : 4

= 0,96

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

(75 + 45) : 75 = …………….

Xem đáp án

(75 + 45) : 75

= 120 : 75

= 1,6

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

2001 : 25 – 1999 : 25 = …………….

Xem đáp án

2001 : 25 – 1999 : 25

= 80,04 – 79,96

= 0,08

5. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng35 chiều dài. Tính chi vi và diện tích của mảnh vườn đó.

Xem đáp án

Chiều rộng của mảnh vườn là:

26 ×35=15,6(m)

Chu vi mảnh vườn là:

(26 + 15,6) × 2 = 83,2 (m)

iện tích mảnh vườn là:

26 × 15,6 = 405,6 (m2)

Đáp số: 83,2m; 404,6m2

6. Tự luận
• 1 điểm

Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ chạy được 39km; trong 5 giờ sau, mỗi giờ chạy được 35km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki – lô –mét ?

Xem đáp án

Trong 3 giờ đầu ô tô chạy được:

39 × 3 = 117(km)

Trong 5 giờ sau ô tô chạy được:

 

35 × 5 = 175 (km)

Thời gian ô tô chạy:

3 + 5 =8 (giờ)

Số ki – lô –mét ô tô đó chạy trong 8 giờ là:

117 + 175 = 292 (km)

Trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được:

292 : 8 = 36,5 (km)

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách:

64: 5 + 36 : 5 = …….....

Xem đáp án

* Cách 1:

64: 5 + 36 : 5

 
 

= 12, 8 + 7,2

= 20

* Cách 2:

64 : 5 + 36 : 5

= (64 + 36) : 5

= 100 : 5

= 20

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2