Giải VBT Toán 4 CTST Bài 10. Biểu thức có chứa chữ có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 4 CTST Bài 10. Biểu thức có chứa chữ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4121 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Quan sát hình vẽ phần Khởi động trong SGK, ta thấy: Đã có 5 con chim đến ăn. Số con chim đến thêm có thể là 1; 2; 3; ...  Ta nói: Có thể có thêm a con chim bay đến thì sẽ có tất cả 5 + a con chim. Viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Quan sát hình vẽ phần Khởi động trong SGK, ta thấy:

Đã có 5 con chim đến ăn.

Số con chim đến thêm có thể là 1; 2; 3; ...

Ta nói: Có thể có thêm  con chim bay đến thì sẽ có tất cả 5 +  con chim.

Viết vào chỗ chấm.

5 +  là biểu thức có chứa một chữ.

·    Nếu a = 1 thì 5 +  = 5 + 1 = 6; 6 là một giá trị của biểu thức 5 + .

·    Nếu a = 2 thì 5 +  = 5 + 2 = 7; 7 là một giá trị của biểu thức 5 + .

·    Nếu a = 6 thì ...................................; ......................................................

Mỗi lần thaychữ a  bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức 5 + .

Xem đáp án

5 + a là biểu thức có chứa một chữ.

·    Nếu a = 1 thì 5 + a = 5 + 1 = 6; 6 là một giá trị của biểu thức 5 + a.

·    Nếu a = 2 thì 5 + a = 5 + 2 = 7; 7 là một giá trị của biểu thức 5 + a.

·    Nếu a = 6 thì 5 + a = 5 + 6 = 11; 11 là một giá trị của biểu thức 5 + a.

Mỗi lần thay chữ a bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức 5 + a.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức rồi nói theo mẫu

Mẫu: 32 – b × 2 với b = 15

Nếu b = 15 thì 32 – b × 2 = 32 – 15 × 2

                                         = 32 – 30

                                         = 2.

Tính giá trị của biểu thức rồi nói theo mẫu  Mẫu: 32 – b × 2 với b = 15  Nếu b = 15 thì 32 – b × 2 = 32 – 15 × 2                                           = 32 – 30                                           = 2.  a)a  + 45 với a = 18  b) 24 : b với b = 8  c) (c – 7) × 5 với c = 18 (ảnh 1)

a)a  + 45 với a = 18

b) 24 : b với b = 8

c) (c – 7) × 5 với c = 18

Xem đáp án

a) a + 45 với a = 18

Nếu a = 18 thì a + 45 = 18 + 45

                                   = 63

63 là một giá trị của biểu thức a + 45

b) 24 : b với b = 8

Nếu b = 8 thì 24 : b = 24 : 8

                                = 3

3 là một giá trị của biểu thức 24 : b

c) (c – 7) × 5 với c = 18

Nếu c = 18 thì (c – 7) × 5 = (18 – 7) × 5

                                         = 11 × 5

                                         = 55

55 là một giá trị của biểu thức (c – 7) × 5

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

Biểu thức

n

Giá trị của biểu thức

15 × n

6

90

37 – n + 5

17

.........

n : 8 × 6

40

.........

12 – 36 : n

3

.........

Xem đáp án

Biểu thức

n

Giá trị của biểu thức

15 × n

6

90

37 – n + 5

17

25

n : 8 × 6

40

30

12 – 36 : n

3

0

Giải thích:

15 × n với n = 6

Nếu n = 6 thì 15 × n = 15 × 6

                                  = 90

Vậy 90 là một giá trị của biểu thức 15 × n

37 – n + 5 với n = 17

Nếu n = 17 thì 37 – n + 5 = 37 – 17 + 5

                                          = 20 + 5

                                          = 25

Vậy 25 là một giá trị của biểu thức 37 – n + 5

 n : 8 × 6 với n = 40

Nếu n = 40 thì n : 8 × 6 = 40 : 8 × 6

                                      = 5 × 6

                                      = 30

Vậy 30 là một giá trị của biểu thức n : 8 × 6

12 – 36 : n với n = 3

Nếu n = 3 thì 12 – 36 : n = 12 – 36 : 3

                                        = 12 – 12

                                        = 0

Vậy 0 là một giá trị của biểu thức 12 – 36 : n

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 24 + 7 × a với a = 8

b) 40 : 5 + b với b = 0

c) 121 – (c + 55) với c = 45

d) d : (12 : 3) với d = 24

Xem đáp án

a) 24 + 7 × a với a = 8

Nếu a = 8 thì 24 + 7 × a = 24 + 7 × 8

                                       = 24 + 56

                                       = 80

80 là một giá trị của biểu thức 24 + 7 × a

b) 40 : 5 + b với b = 0

Nếu b = 0 thì 40 : 5 + b = 40 : 5 + 0

                                       = 8 + 0

                                       = 8

8 là một giá trị của biểu thức 40 : 5 + b

c) 121 – (c + 55) với c = 45

Nếu c = 45 thì 121 – (c + 55) = 121 – (45 + 55)

                                                = 121 – 100

                                                = 21

21 là một giá trị của biểu thức 121 – (c + 55)

d) d : (12 : 3) với d = 24

Nếu d = 24 thì d : (12 : 3) = 24 : (12 : 3)

                                          = 24 : 4

                                          = 6

6 là một giá trị của biểu thức d : (12 : 3)

5.Tự luận
• 1 điểm

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.

Công thức tính chu vi hình vuông là: P = a × 4.         

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.

 

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Công thức tính chu vi hình vuông là: P = a × 4.  Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.    (ảnh 1)

a

5 cm

8 dm

12 m

..........

P

20 cm

...........

..........

24 m

Xem đáp án

a

5 cm

8 dm

12 m

6 m

P

20 cm

32 dm

48 m

24 m

 

Giải thích:

Với a = 8 dm thì P = a × 4 = 8 dm × 4 = 32 dm

Với a = 12 m thì P = a × 4 = 12 m × 4 = 48 m

Với a = 6 m thì P = a × 4 = 6 m × 4 = 24 m

6.Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) 25 + ......... = 52

b) ......... – 14 = 21

c) 42 : .......... = 7

Xem đáp án

Em điền như sau:

a) 25 + 27 = 52

b) 35 – 14 = 21

c) 42 : 6 = 7

Giải thích

a) Số hạng = Tổng – số hạng kia

                  = 52 – 25

                  = 27

b) Số bị trừ = Hiệu + số trừ

                   = 21 + 14

                   = 35

c) Số chia = Số bị chia : thương

                 = 42 : 7

                 = 6

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả