Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (chủ đề 3) có đáp án
Đề thi

Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (chủ đề 3) có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 779 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Ý nghĩa của công thức hóa học: ………………………….

Xem đáp án

a) Ý nghĩa của công thức hóa học:

Công thức hóa học của một chất cho biết một số thông tin:

- Nguyên tố tạo ra chất.

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.

- Khối lượng phân tử của chất.

2. Tự luận
1 điểm

b) Công thức hóa học cho biết thông tin: ………………………..

Xem đáp án

b) Công thức hóa học cho biết thông tin:

- Na2CO3 được tạo thành từ các nguyên tố Na, C, O; Phân tử Na2CO3 có 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C, 3 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 106 amu.

- O2 được tạo thành từ nguyên tố O; Phân tử O2 có 2 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 32 amu.

- H2SO4được tạo thành từ các nguyên tố H, S, O; Phân tử H2SO4 có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 98 amu.

- KNO3được tạo thành từ các nguyên tố K, N, O; Phân tử KNO3 có 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 101 amu.

3. Tự luận
1 điểm

Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:

a) ………………………….

Xem đáp án

a) Calcium oxide (vôi sống): CaO

Khối lượng phân tử CaO là:

1 × 40 + 1 × 16 = 56 (amu)

4. Tự luận
1 điểm

Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:

b) ………………………….

Xem đáp án

b) Hydrogen sulfide: H2S

Khối lượng phân tử H2S là:

2 × 1 + 1 × 32 = 34 (amu)

5. Tự luận
1 điểm

Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:

c) ………………………….

Xem đáp án

c) Sodium sulfate: Na2SO4

Khối lượng phân tử Na2SO4 là:

2 × 23 + 1 × 32 + 4 × 16 = 142 (amu)

6. Tự luận
1 điểm

- Công thức của đơn chất: ……………………….

Xem đáp án

- Công thức của đơn chất: F2, Cl2

7. Tự luận
1 điểm

- Công thức của hợp chất: ……………………….

Xem đáp án

- Công thức của hợp chất: LiCl, MgO, HCl

8. Tự luận
1 điểm

Tính hóa trị ………………

Xem đáp án

Tính hóa trị:

+ BaSO4:

Đặt hóa trị của Ba là x

Theo quy tắc hóa trị ta có: x × 1 = II × 1 x = II.

+ Cu(OH)2:

Đặt hóa trị của Cu là y

Theo quy tắc hóa trị ta có: y × 1 = I × 2 y = II.

+ Zn3(PO4)2:

Đặt hóa trị của Zn là z

Theo quy tắc hóa trị ta có: z × 3 = III × 2 z = II

9. Tự luận
1 điểm

Lập công thức hóa học……….

Xem đáp án

Lập công thức hóa học:

a) Đặt công thức hóa học của hợp chất là CxSy

Theo quy tắc hóa trị ta có: IV × x = II × y  xy=IIIV=12

Lấy x = 1 và y = 2. Vậy công thức hóa học của hợp chất là CS2

b) Đặt công thức hóa học của hợp chất là MgxSy

Theo quy tắc hóa trị ta có: II × x = II × y  xy=IIII=11

Lấy x = 1 và y = 1. Vậy công thức hóa học của hợp chất là MgS

c) Đặt công thức hóa học của hợp chất là AlxBry

Theo quy tắc hóa trị ta có: III × x = I × y  xy=IIII=13

Lấy x = 1 và y = 3. Vậy công thức hóa học của hợp chất là AlBr3

10. Tự luận
1 điểm

Phần trăm khối lượng của calcium trong hợp chất: …………………..

Xem đáp án

Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaSO4 là:

40136×100%=29,41%

Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaCO3 là:

40100×100%=40%

Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaCl2 là:

40111×100%=36,036%.