Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (chủ đề 3) có đáp án
10 câu hỏi
a) Ý nghĩa của công thức hóa học: ………………………….
a) Ý nghĩa của công thức hóa học:
Công thức hóa học của một chất cho biết một số thông tin:
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.
- Khối lượng phân tử của chất.
b) Công thức hóa học cho biết thông tin: ………………………..
b) Công thức hóa học cho biết thông tin:
- Na2CO3 được tạo thành từ các nguyên tố Na, C, O; Phân tử Na2CO3 có 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C, 3 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 106 amu.
- O2 được tạo thành từ nguyên tố O; Phân tử O2 có 2 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 32 amu.
- H2SO4được tạo thành từ các nguyên tố H, S, O; Phân tử H2SO4 có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 98 amu.
- KNO3được tạo thành từ các nguyên tố K, N, O; Phân tử KNO3 có 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 101 amu.
Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:
a) ………………………….
a) Calcium oxide (vôi sống): CaO
Khối lượng phân tử CaO là:
1 × 40 + 1 × 16 = 56 (amu)
Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:
b) ………………………….
b) Hydrogen sulfide: H2S
Khối lượng phân tử H2S là:
2 × 1 + 1 × 32 = 34 (amu)
Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:
c) ………………………….
c) Sodium sulfate: Na2SO4
Khối lượng phân tử Na2SO4 là:
2 × 23 + 1 × 32 + 4 × 16 = 142 (amu)
- Công thức của đơn chất: ……………………….
- Công thức của đơn chất: F2, Cl2
- Công thức của hợp chất: ……………………….
- Công thức của hợp chất: LiCl, MgO, HCl
Tính hóa trị ………………
Tính hóa trị:
+ BaSO4:
Đặt hóa trị của Ba là x
Theo quy tắc hóa trị ta có: x × 1 = II × 1 ⇒ x = II.
+ Cu(OH)2:
Đặt hóa trị của Cu là y
Theo quy tắc hóa trị ta có: y × 1 = I × 2 ⇒ y = II.
+ Zn3(PO4)2:
Đặt hóa trị của Zn là z
Theo quy tắc hóa trị ta có: z × 3 = III × 2 ⇒ z = II
Lập công thức hóa học……….
Lập công thức hóa học:
a) Đặt công thức hóa học của hợp chất là CxSy
Theo quy tắc hóa trị ta có: IV × x = II × y ⇒ xy=IIIV=12
Lấy x = 1 và y = 2. Vậy công thức hóa học của hợp chất là CS2
b) Đặt công thức hóa học của hợp chất là MgxSy
Theo quy tắc hóa trị ta có: II × x = II × y ⇒ xy=IIII=11
Lấy x = 1 và y = 1. Vậy công thức hóa học của hợp chất là MgS
c) Đặt công thức hóa học của hợp chất là AlxBry
Theo quy tắc hóa trị ta có: III × x = I × y ⇒ xy=IIII=13
Lấy x = 1 và y = 3. Vậy công thức hóa học của hợp chất là AlBr3
Phần trăm khối lượng của calcium trong hợp chất: …………………..
Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaSO4 là:
40136×100%=29,41%
Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaCO3 là:
40100×100%=40%
Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaCl2 là:
40111×100%=36,036%.

