Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (chủ đề 3) có đáp án
Đề thi
Giải VBT KHTN 7 CD Bài tập (chủ đề 3) có đáp án
A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 7126 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

a) Ý nghĩa của công thức hóa học: ………………………….

Xem đáp án

a) Ý nghĩa của công thức hóa học:

Công thức hóa học của một chất cho biết một số thông tin:

- Nguyên tố tạo ra chất.

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.

- Khối lượng phân tử của chất.

2. Tự luận
• 1 điểm

b) Công thức hóa học cho biết thông tin: ………………………..

Xem đáp án

b) Công thức hóa học cho biết thông tin:

- Na2CO3 được tạo thành từ các nguyên tố Na, C, O; Phân tử Na2CO3 có 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C, 3 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 106 amu.

- O2 được tạo thành từ nguyên tố O; Phân tử O2 có 2 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 32 amu.

- H2SO4được tạo thành từ các nguyên tố H, S, O; Phân tử H2SO4 có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 98 amu.

- KNO3được tạo thành từ các nguyên tố K, N, O; Phân tử KNO3 có 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử O; Khối lượng phân tử 101 amu.

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:

a) ………………………….

Xem đáp án

a) Calcium oxide (vôi sống): CaO

Khối lượng phân tử CaO là:

1 × 40 + 1 × 16 = 56 (amu)

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:

b) ………………………….

Xem đáp án

b) Hydrogen sulfide: H2S

Khối lượng phân tử H2S là:

2 × 1 + 1 × 32 = 34 (amu)

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử các hợp chất:

c) ………………………….

Xem đáp án

c) Sodium sulfate: Na2SO4

Khối lượng phân tử Na2SO4 là:

2 × 23 + 1 × 32 + 4 × 16 = 142 (amu)

6. Tự luận
• 1 điểm

- Công thức của đơn chất: ……………………….

Xem đáp án

- Công thức của đơn chất: F2, Cl2

7. Tự luận
• 1 điểm

- Công thức của hợp chất: ……………………….

Xem đáp án

- Công thức của hợp chất: LiCl, MgO, HCl

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
Tính hóa trị ………………
Xem đáp án

Tính hóa trị:

+ BaSO4:

Đặt hóa trị của Ba là x

Theo quy tắc hóa trị ta có: x × 1 = II × 1 ⇒ x = II.

+ Cu(OH)2:

Đặt hóa trị của Cu là y

Theo quy tắc hóa trị ta có: y × 1 = I × 2 ⇒ y = II.

+ Zn3(PO4)2:

Đặt hóa trị của Zn là z

Theo quy tắc hóa trị ta có: z × 3 = III × 2 ⇒ z = II

9. Tự luận
• 1 điểm

Lập công thức hóa học……….

Xem đáp án

Lập công thức hóa học:

a) Đặt công thức hóa học của hợp chất là CxSy

Theo quy tắc hóa trị ta có: IV × x = II × y ⇒ xy=IIIV=12

Lấy x = 1 và y = 2. Vậy công thức hóa học của hợp chất là CS2

b) Đặt công thức hóa học của hợp chất là MgxSy

Theo quy tắc hóa trị ta có: II × x = II × y ⇒ xy=IIII=11

Lấy x = 1 và y = 1. Vậy công thức hóa học của hợp chất là MgS

c) Đặt công thức hóa học của hợp chất là AlxBry

Theo quy tắc hóa trị ta có: III × x = I × y ⇒ xy=IIII=13

Lấy x = 1 và y = 3. Vậy công thức hóa học của hợp chất là AlBr3

10. Tự luận
• 1 điểm

Phần trăm khối lượng của calcium trong hợp chất: …………………..

Xem đáp án

Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaSO4 là:

40136×100%=29,41%

Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaCO3 là:

40100×100%=40%

Phần trăm về khối lượng của Ca trong CaCl2 là:

40111×100%=36,036%.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

Xem tất cả