Giải toán 5 Giới thiệu máy tính bỏ túi
Đề thi

Giải toán 5 Giới thiệu máy tính bỏ túi

A
Admin
ToánLớp 588 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau rồi kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi:

126,45 + 796,892

Xem đáp án

Lần lượt ấn các nút:

1 2 6 . 4 5 + 7 9 6 . 8 9 2 =

Đáp số: 923,342

2. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau rồi kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi:

352,19 – 189,471

Xem đáp án

Lần lượt ấn các nút:

3 5 2 . 1 9 -1 8 9 . 4 7 1 =

Đáp số: 162,719

3. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau rồi kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi:

75,54 x 39

Xem đáp án

Lần lượt ấn các nút:

7 5 . 5 4 x 3 9 =

Đáp số: 2946,06

4. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau rồi kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi:

308,85 : 14,5

Xem đáp án

Lần lượt ấn các nút:

3 0 8 . 8 5 : 1 4 . 5 =

Đáp số: 21,3

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau thành số thập phân (cho phép sử dụng máy tính bỏ túi)

34;58;625;540

Xem đáp án

Chia tử số cho mẫu số:

- Ấn 3 : 4 = , ta có 34=0,75

- Ấn 5 : 8 =, ta có  58=0,625

- Ấn 6 : 2 5 =, ta có 625=0,24

- Ấn 5 : 4 0 =, ta có 540= 0,125

6. Tự luận
• 1 điểm

Một học sinh lần lượt ấn các phím sau:

4 . 5 x 6 – 7 =

Theo em, bạn đó đã tính giá trị biểu thức nào?

Xem đáp án

Bạn đó sẽ nhận giá trị của biểu thức:

4,5 x 6 – 7

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2