Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 52) (Có đáp án)
Đề thi

Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 52) (Có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 195 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

0 + 1 =     0 + 2 =     0 + 3 =     0 + 4 =

1 + 1 =     1 + 2 =     1 + 3 =     1 + 4 =

2 + 1 =     2 + 2 =     2 + 3 =

3 + 1 =     3 + 2 =

4 + 1 =

Xem đáp án

Thực hiện phép cộng trong phạm vi 5 rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

0 + 1 = 1     0 + 2 = 2     0 + 3 = 3     0 + 4 = 4

1 + 1 = 2     1 + 2 = 3     1 + 3 = 4     1 + 4 = 5

2 + 1 = 3     2 + 2 = 4     2 + 3 = 5

3 + 1 = 4     3 + 2 = 5

4 + 1 = 5

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

1 + 2 =     1 + 3 =     1 + 4 =     0 + 5 =

2 + 1 =     3 + 1 =     4 + 1 =     5 + 0 =

Xem đáp án

Vận dụng kiến thức : a + b = b + a để tìm nhanh kết quả của các phép tính.

1 + 2 = 3     1 + 3 = 4     1 + 4 = 5     0 + 5 = 5

2 + 1 = 3     3 + 1 = 4     4 + 1 = 5     5 + 0 = 5

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu <; >; = vào chỗ trống:

2....2 + 3     5....5 + 0     2 + 3....4 + 0

5....2 + 1     0 + 3 ...4     1 + 0....0 + 1

Xem đáp án

- Tính giá trị của các vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

2 < 2 + 3     5 = 5 + 0     2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1     0 + 3 < 4     1 + 0 = 0 + 1

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép cộng:

Xem đáp án

Lấy mỗi số trong cột một cộng với mỗi số ở hàng một rồi điền kết quả vào ô trống tương ứng (Quan sát cách làm mẫu).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả