Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 9 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 9 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9165 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word marked A, B, C or D that has a different stress pattern from the others.

medium

computer

formation

connection

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm ở âm thứ 1, trong khi các từ khác có trọng âm ở âm thứ 2.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word marked A, B, C or D that has a different stress pattern from the others.

referee

amazing

historic

invention

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm ở âm thứ 3, trong khi các từ khác có trọng âm ở âm thứ 2.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word marked A, B, C or D that has a different stress pattern from the others.

trainee

Japan

Chinese

seafood

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm ở âm thứ 1, trong khi các từ khác có trọng âm ở âm thứ 2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word marked A, B, C or D that has a different stress pattern from the others.

musical

dangerous

personal

polluted

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm ở âm thứ 2, trong khi các từ khác có trọng âm ở âm thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word marked A, B, C or D that has a different stress pattern from the others.

glamorous

eruption

volcanic

tornado

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm ở âm thứ 1, trong khi các từ khác có trọng âm ở âm thứ 2.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following sentences.

The teacher _________me that I should spend more time studying English.

said

asked

told

spoke

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Giáo viên đã bảo tôi rằng tôi nên dành nhiều thời gian hơn cho việc học tiếng Anh.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He said that he ________ a new car the following day.

will buy

would buy

is going to buy

has bought

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu trực tiếp thì tương lai đơn chuyển sang câu gián tiếp:

will + verb-infinitive => would + verb-infinitive

Dịch nghĩa: Anh ấy nói rằng ngày hôm sau anh ấy sẽ mua một chiếc xe mới.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Andy: I won the first prize in the English-speaking contest of my district.

Bella: __________!

Alright

Congratulations

You’re welcome

Never mind

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Andy: Mình đã thắng giải nhất trong cuộc thi tiếng Anh ở quận của mình.

Bella: Chúc mừng nhé!

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nick asked me what type of communication they__________ then.

would use

used

were using

are using

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Câu trực tiếp thì hiện tại tiếp diễn chuyển sang câu gián tiếp:

S + am/is/are + verb-ing… => S + was/were + verb-ing…

Dịch nghĩa: Nick hỏi tôi họ đang sử dụng loại hình giao tiếp nào vào lúc đó.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think language barriers will disappear _________30 years.

for

in

by

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: in + khoảng thời gian: trong vòng … nữa

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ rằng rào cản ngôn ngữ sẽ biến mất trong vòng 30 năm nữa.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake in each of the following sentences and circle A, B or C.

At 9 o’clock yesterday morning, she is cooking in the kitchen.

At

is

cooking

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + verb-ing…

Dịch nghĩa: Vào lúc 9 giờ sáng hôm qua, cô ấy đang nấu ăn trong bếp.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She asked her teacher where she could found the information about Mars.

asked

her

found

about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + could + verb-infinitive…

Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi giáo viên nơi cô ấy có thể tìm thấy thông tin về sao Hỏa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

While I ride a bike to school yesterday morning, it started raining heavily.

ride

a

started

heavily

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + verb-ing…

Dịch nghĩa: Khi tôi đang đi xe đạp đến trường vào sáng hôm qua, trời bắt đầu mưa to.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She took my smartphone by mistake because mine looks similar to her.

took

my

by

her

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Tính từ sở hữu (her) cần có danh từ đi kèm. Đại từ sở hữu (hers) đứng độc lập, không có danh từ đi kèm.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã cầm nhầm điện thoại của tôi vì điện thoại của tôi trông giống của cô ấy.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We will wear a traditional dress and helping cook sticky rice.

wear

a

and

helping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Thì tương lai đơn: S + will + verb-infinitive…

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ mặc trang phục truyền thống và giúp nấu xôi.

Đoạn văn

Choose the best answer to complete the passage.

Telephone, television, radio, and the Internet help people (16) ________ with each other. (17) _______ these devices, ideas and news of events spread (18) ______ all over the world. For example, within seconds, people can know the results of an election in another country. An (19) _______ football match comes into the homes of everyone with a television set. News of a disaster, such as a flood, can bring help from distant countries. Within hours, help is on the way. This is because modern (20) _______ information travels fast.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Telephone, television, radio, and the Internet help people (16) ________ with each other.

communicate

communicating

communication

communicated

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Điện thoại, tivi, radio và Internet giúp mọi người giao tiếp với nhau.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(17) _______ these devices, ideas and news of events

Although

Because of

Despite

Because

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nhờ có những thiết bị này, ý tưởng và tin tức sự kiện được lan truyền…

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ideas and news of events spread (18) ______ all over the world.

slow

quick

quickly

slowly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nhờ có những thiết bị này, ý tưởng và tin tức sự kiện được lan truyền nhanh chóng khắp thế giới.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An (19) _______ football match comes into the homes of everyone with a television set.

international

national

urban

rural

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Một trận bóng đá quốc tế xuất hiện ngay trong nhà của mọi người có ti vi.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is because modern (20) _______ information travels fast.

technology

technological

technique

technical

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Điều này là vì công nghệ hiện đại giúp thông tin truyền đi nhanh chóng.

21. Tự luận
• 1 điểm

Put the words in the correct order to make a meaningful sentence.

 “I will do the housework tomorrow”, Peter told me.

=> Peter told me that _____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Peter told me that he would do the housework the next day.

Dịch nghĩa: Peter nói với tôi rằng anh ấy sẽ làm việc nhà vào ngày hôm sau.

22. Tự luận
• 1 điểm

“Where are you having a video conference with other clubs next week?” Lan asked us.

=> Lan _____________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Lan asked us where we were having a video conference with other clubs the following week.

Dịch nghĩa: Lan hỏi chúng tôi rằng chúng tôi sẽ họp trực tuyến với các câu lạc bộ khác ở đâu vào tuần sau.

23. Tự luận
• 1 điểm

 These are their new rooms.

=> These new _______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: These new rooms are theirs.

Dịch nghĩa: Những căn phòng mới này là của họ.

24. Tự luận
• 1 điểm

You can get a suntan by sunbathing.

=> If you __________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If you sunbathe, you can get a suntan.

Dịch nghĩa: Nếu bạn tắm nắng, bạn có thể có làn da rám nắng.

25. Tự luận
• 1 điểm

I started learning English 6 years ago.

=> I have ________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have learned English for 6 years.

Dịch nghĩa: Tôi đã học tiếng Anh được 6 năm rồi.