
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 10 Trường Thanh Hóa lần 7 có đáp án
32 câu hỏi
rRNA.
cDNA.
tRNA.
mRNA.
mRNA
tRNA
rRNA
mRNA và tRNA
XXX,XO
XXX,XXY
XXY,XO
XXX,XX
(1).
(2).
(3).
(4).
Laiphântích.
Laithuận nghịch.
Laixa.
Laigần.
RNAribosome.
DNAnhântếbà
DNAtithể.
DNAcủalướinộichấttrơn.
NhiễmsắcthểképởgiảmphânI.
Cặpnhiễmsắcthểtương đồng.
Nhiễmsắcthểđơntrong nguyên phân.
Chromatidecủamộtnhiễmsắcthểkép.
1/3 thiếu máu nặng: 2/3 thiếu máu nhẹ.
2/3 bình thường: 1/3 thiếu máu nhẹ.
1/3 bình thường: 2/3 thiếu máu nhẹ.
1/2 bình thường: 1/2 thiếu máu nhẹ.
A bịbệnh trội khônghoàn toànvới abìnhthườngAA:thiếu máunặng –chết ởtuổisơ sinh Aa: thiếu máu nhẹ – có thể khó phát hiện
aa:bình thường
Một giađình,cóngườiconthứ 2bịthiếumáu nặng(KG làAA)
→bốmẹ cókiểugene làA-
MàkiểugeneAAchếttrước khitrưởngthành→bốmẹ cókiểugenelàAa
→ Kiểugênngườichịlà:(2/3Aa: 1/3aa)
Người chị kếthônvới ngườichồng bìnhthường,không bịbệnh:(2/3Aa:1/3aa)x aa
Theolýthuyết,khảnăngbiểuhiệnbệnhởđờiconlà:1/3Aa:2/3aa↔1/3thiếumáunhẹ:2/3bìnhthường.
Cókhảnăngkếthợpnhiềuđặcđiểmtốttừdòngbốvàmẹbanđầu.
Tạoracácgiốngcâytrồngcókhảnăngkhángsâubệnh,năngsuấtcao.
Thườngcó tínhổnđịnhditruyềnvàđộđồng nhấtcaohơnsovớibốmẹ.
Giốnglaimangnhữngđặcđiểmditruyềnưuviệt từbốvàmẹquachọn lọc.
phương phápcấytruyềnphôi
côngnghệgene.
phươngpháplaixavàđabộihóa.
phươngphápnhânbảnvôtính.
Vịtrí I.
VịtríII.
VịtríIII.
Vịtrí IV.
Khi khi môi trường có cả lactose và đường glucose thì vikhuẩn sẽ ưu tiên sử dụng glucose, quần thể vi khuẩn sinh trưởng nên tăng kích thước (từ vịtríI đến II).TạithờiđiểmII, do glucose cạn kiệt, vikhuẩn ngừng sinh trưởng nên số lượng cá thế của quần thể vi khuần không tăng thêm. Lúc này vi khuẩn hình thành enzyme phân giải lactose để sử dụng cho các hoạt động sống, vì vậy operon Lac sẽ bắt đầu hoạt động tại thời điểm II.
Tínhtrạngdogennằmở đoạntươngđồngtrênNSTgiớitínhquyđịnh.
Tínhtrạng chịu ảnhhưởng củagiớitính.
Tínhtrạngdogenngoàinhânquyđịnh.
TínhtrạngdogennằmởđoạnkhôngtươngđồngtrênNSTgiớitínhXquyđịnh.
Góp phầnchếtạora1 sốloạithuốcchữabệnhditruyền
Địnhhướng sinh đẻđểdựphòngvàhạnchếhậu quảxấu củacácbệnhditruyền
Cho lờikhuyêntrongkết hôngiữanhững ngườicónguycơ manggengâybệnhởtrạngtháidị hợp
Chẩnđoán, cungcấpthôngtinvàcho lờikhuyênvàkhả năng mắc1 loạibệnhditruyềnnào đó ở thế sau
Độtbiến(f)và(g)cóthểlàđộtbiếnxảyraởvịtrínucleotide(1) hoặc(5).
LoàiVvàloàikí hiệu(P)khácnhauởcácvịtrínucleotide(3),(4)và (5).
Cácloàikíhiệu (M),(N),(O) và(P)lần lượt thứtựlàI→ III→II→ IV.
Loàikíhiệu(M)đượctạora dođột biếnởcácvịtrínucleotide (6),(3)và (1).
A. Đúng.
B. Sai.LoàiV vàloàikíhiệu(P)khácnhauởcácvịtrínucleotide (6)và (7).
C. Sai.
D. Sai.Loàikíhiệu (M)đượctạoradođột biếnởcácvịtrínucleotide (6),(3)và (2).
TếbàoXcó bộnhiễmsắcthể(n – 1);tếbàoYcóbộ nhiễmsắcthể(n+1).
Sauquátrìnhgiảmphân,có2loạigiaotửđượctạothành.
TrongcácloạigiaotửđượctạothànhcóthểcómộtgiaotửcókiểugeneAbdEe.
TạithờiđiểmZlàbắtđầukìsaucủa quá trìnhgiảmphânI.
A. Sai.TếbàoXtrêncặpnhiễmsắcthểsố3có2chiếc, còncáccặpnhiễmsắcthểkhácbìnhthường(có 1 chiếc) → giao tử(n+ 1);tế bào Ytrêncặp nhiễmsắc thể số 3không có chiếc nào, còncác cặp nhiễm sắc thể khác bình thường(có 1 chiếc) → giao tử (n - 1).
B.
Sai.XéthaicặpgeneAavàBb(AB),hoán vịgenetạora4 loạigiaotử(AB,Ab,aB,ab)màchỉcó
ab
một tếbảothamgia giảmphânnênsốloạigiao tửđượctạothành là 4.
C. Đúng.
- Xéthaicặp geneAavàBb(AB),hoánvịgene tạo ra4 loạigiao tử(AB,Ab,aB,ab).
ab
- Xétcặp geneDd,giảmphân bìnhthường tạo ra 2loạigiao tử(Dvà d).
- Xét cặpgeneEe,rốiloạnphânligiảmphânI,giảmphânIIdiễnra bìnhthườngtạora2loạigiao tử(Dd và O).
→Tổhợplạicóthểthumộtgiaotửcókiểugene AbdEe.
D. Sai. TạithờiđiểmZ, đã bắt đầu có sự khác biệt về bộ nhiễmsắc thể củatếbào Xvà tếbào Y →Hai tế bào X và Y đã bắt đầu độc lập nhau về bộ nhiễm sắc thể → bắt đầu kìcuốicủa quá trìnhgiảmphân I.
4.
1.
2.
3.
Liênkếtgenevà phân liđộclập.
Hoánvịgenevà geneđa hiệu.
Geneđahiệuvàliênkếtgene.
Phânlivàgeneđa allele.
Cácphântử DNAởtrong1tếbàothìcósốlầnnhânđôibằngnhau.
Nếu khôngcóligasethìphântửDNAsẽ khôngliên tục.
Mạchpolinucleotitdemớiluônđượctổnghợpkéodàitheochiều3’–5’.
Theochiềutrượtcủaenzymetopoisomerase,mạchkhuôncóchiều3’-5’cómạchmớigiánđoạn.
ỞcơthểmẹcóbộNSTlưỡngbộilà2n=44A+XXvàbốlà2n=44A+XY.
Giaotử1và2củamẹlàgiaotửmangX,giao tử3và4củabốlầnlượtlàYvàX.
Ở bốkhigiảmphâncho2loạitinhtrùnglàn= 22A+X,n= 22A+Y.
ỞmẹkhicặpNSTgiớitínhXXrốiloạngiảmphânthìcóthểtạogiaotửXX.
Bsai 3làX4làY
AvàCđúng
DđúngcặpNSTgiớitínhXX rốiloạngiảmphântạogiaotửXX.
50%thânxám,cánhdài: 25%thânđen,cánhdài: 25%thân xám,cánh ngắn.
46%thânxám, cánhdài: 4%thânđen, cánhdài: 44%thânxám, cánhngắn: 6%thânđen, cánh ngắn,
30%thânxám, cánhdài:20%thânđen, cánhdài:20%thânxám, cánhngắn:30%thânđen, cánh ngắn.
46%thânxám, cánhdài:44% thânđen, cánhdài:4%thânxám, cánhngắn:6%thânđen, cánh ngắn.
a, Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là lai giống.”
→ Đúng. Lai hữu tính là cách tạo biến dị tổ hợp đặc trưng.
b, “Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng.”
→ Đúng. Ưu thế lai (heterosis) mạnh nhất ở F1 và đặc biệt rõ ở các phép lai khác dòng, lai khác giống. c, Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là kiểm tra kiểu gene về các tính trạng quan tâm.
→ Sai. Bước quan trọng nhất là tạo và chọn được các dòng thuần khác biệt, đồng thời đánh giá khả năng phối hợp (GCA, SCA), không phải chỉ kiểm tra kiểu gen.
d, Các cá thể ở thế hệ xuất phát thuộc thể dị hợp thì quá trình tự thụ phấn sẽ không gây thoái giống.
→ Sai. Tự thụ phấn cá thể dị hợp làm giảm dị hợp, tăng đồng hợp, dễ bộc lộ alen xấu → thoái hóa giống.
AmanitinlàchấtứcchếenzymeDNApolymerasecóthểđượcchiếtxuấttừnấmđộc.
Tốcđộphiên mãtốiđacủamRNAkhôngcósựkhácbiệtgiữa thínghiệm1và thínghiệm2.
Ảnhhưởngcủa amanitintớitốc độphiên mã của chủng dạithấphơnsovớichủngđộtbiến.
Tỉ lệ giữa tốc độphiên mã tối đa của RNA polymerase độtbiến sovới tốc độphiên mã tối đacủa RNA polimerase kiểu dại trong thí nghiệm 1 là 1/6.
Genequyđịnhtínhtrạngmàumắtnằmtrênnhiễmsắc thể thường.
Ruồiđựcmắtđỏ(I)và(II) cóthểcócùngkiểugene.
Ruồicáiởphéplaiphântíchvớiruồi(II)đã xảyrađộtbiếnsốlượngnhiễmsắcthể.
RuồiruồicáimắttrắngởF2cóthểthuộcdạngđộtbiếncấutrúcNST.
Tỷlệkiểu hình phânbốkhông đềuở2giới:
- Ptc: (Pr)♂XAY (mắt đỏ)x♀(Pw) XaXa(mắt trắng) F1: XAXa : XaY(♀ mắtđỏ:♂mắttrắng)
♂ (I)và(II)làmắtđỏ⭢cảhaiđềumanggeneA
Do ruồi♂(I),ruồi♂(II) và ruồicáithamgia các phép laiphântíchgiảmphântạo giao tử bìnhthường nên:
+♂(I)mắtđỏ x♀XaXamắt trắng
F2cóTLKH(1♀mắtđỏ:1♂mắttrắng) dođó:
⭢♂(I)mắtđỏ có KGXAY.(Tạo rado độtbiếngenephátsinhtrong giảmphâncủaruồicáiP)
♂(II)XAYx♀XaXamắttrắng XA;YXa
XAXa:XaY
=>F2(1♀mắtđỏ: 1♂mắttrắng)
♂ (II)cho hailoạigiao tửvớitỉlệtương đương, F2: ♀mắt trắng đãnhậngiao tửXatừ♂(II)vàgiao tử Xa từ ♀ XaXa, F2: ♂ mắt đỏ đã nhận giao tử chứa NST Y và mang A(YA) từ ♂ (II) và giao tử Xatừ ♀ XaXa
+Sơđồlai:
F1: (II) ♂ XaYA (mắt đỏ) x ♀XaXa(mắttrắng) Xa, YA Xa
Vậytrong quátrìnhgiảmphântạo giao tửcủa P,♂ XAY cóthể đã xảyra đột biếnchuyểnđoạn NST mang gene A từ NST X sang NST Y dẫn đến tạo giao tử YA
Allelequyđịnh màu lông xámtro có kíchthước lớnhơnnêntrộihoàntoànso vớiallelequyđịnh màu lông trắng kem.
Geneđượcxétlàgeneđahiệu.
Nếu đờiconcủa phép lai1 giao phốingẫu nhiên với nhau thìthế hệ F2 tỉlệ chuột lông trắng kem lớn hơn chuột lông xám tro.
Nếu quần thể ban đầu có tỉ lệ 60% lông trắng kem: 40% lông xám tro thìsau 2 thế hệ ngẫu phối, thế hệ F2 có tỷ lệ lông xám là 62,5%.
DựavàokếtquảPCRvàkếtquảcácphéplai1,2,3:
A- Trắngkem,aa–xámtro
PL1: TrắngkemxTrắngkem→2trắngkem:1 xámtro=>2Aa:1aa => KiểugeneAAchết.
a) Sai
allelequyđịnhxámtrolàlàallelelặn
b) Đúng
genequyđịnhmàulôngvừa quyđịnhsứcsốngcủa chuột(đồngtrộigâychết)
c) Sai
Phéplai1: P:AaxAa→ F1:1Aa: 1aa
Cho F1giao phốingẫunhiên(1Aa:1aa)x(1Aa:1aa) F2: 1AA: 4Aa: 4aa
DoAAchếtnênđờiF2cótỉlệ1Aa:1aa(tỉlệ2màulôngbằngnhau)
d) Đúng
P:0,6Aa: 0,4aa→0,3A: 0,7a
→F1: 0,09 AA(chết): 0,42Aa: 0,49aa
ViếtlạiF1:6/13 Aa: 7/13aa→3/13A: 10/13 a
→F2: (3/13)2AA: 2.3/13.10/13Aa:(10/13)2aa
DoAAchếtnênF2: 3/8Aa:5/8 aa
→thếhệF2có tỷlệlông xámlà5/8 =62,5%
Clànhântếbào,BlàmARN, Glànơitổnghợpprotein.
Đâylàtếbàonhânthực,AlàphântửDNA,ElàrRNA.
Dlàcácaminoacidvàlàđơnphâncấu tạonên cácthànhphầncủaF.
Thôngquacơchếditruyềnnàymàthôngtinditruyềnđượctruyềnđạtqua cácthế hệtếbào.
a. Đúng
Clànhântếbào,Blàsảnphẩmcó1mạchpolynucleotidelàmARN,Glàribosomenơitổnghợpprotein.
b. Sai
đâylàtếbàonhânthực,AlàphântửDNA,ElàtRNAchứkhông phảirRNA.
c. Đúng
Dlàcácaminoacid vàlàđơnphâncấu tạonêncácthànhphầncủaF.
d. Sai
đây là cơ chế phiên mã và dịch mã, cơ chế ditruyền mà thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào là cơ chế nhân đôi
Ngườiconthứnhấtcókiểugenedịhợpvềbệnhthiếumáuhồngcầuhìnhliềm.
Cóthểxácđịnhđượckiểu genecủa3 ngườitrong giađìnhtrên.
Cặp vợ chồng nàydự định sinh con thứ 3. Xác suất sinh được đứa con gáikhông mang gene bệnh là 12,5%.
Ngườiconthứnhất lớnlênvàkết hônvớimột ngườibịbệnhthiếu máuhồngcầuhìnhkiềmnhẹ(kiểu gene dị hợp) thìcon của cặp vợ chồng này sẽ không bị bệnh hồng cầu hình liềm.
Quyước:HbA:Quyđịnhhìnhdạnghồngcầu bìnhthường HbS: Quy định hình dạng hồng cầu hình liềm
Cảvợvàchồngđềucóhiệntượng laigiữađầudòvớimẫuDNAbìnhthườngvà laigiữađầudò vớimẫu DNA đột biến. Nên vợ, chồng đều kiểu gene dị hợp HbAHbS
a) Sai.
NgườiconthứnhấtkhôngcóhiệntượnglaivớimẫudòDNAđộtbiếnnêncókiểugeneđồnghợp HbAHbA không mang allele quyđịnh bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
b) Sai.
Cóthểxácđịnhđượckiểu genecủa4 ngườitrong giađìnhtrên.
c) Đúng.
Cặpvợchồngnày dựđịnh sinhcon thứ3.Xácsuấtsinh đượcđứacon gái khôngmanggenebệnhlà 12,5%.
P: HbAHbS xHbAHbS, xác suất sinhcongái, cókiểu gene đồng hợp về bệnhthiếu máu hồng cầu hình liềm là
d) Sai.
Người con thứ nhất lớn lên và kết hôn với một người bị bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm nhẹ (kiểu genedịhợp).P:HbAHbAxHbAHbSsinhconcóthểcókiểugenedịhợpquyđịnhbệnhthiếumáuhồng cầu hình liềm nhẹ.
ĐÁPÁN:4
ĐÁPÁN:20
Tacó:CặpA- có cácphéplai: AA×AA;AA×Aa;AAxaa;aaxaa. Đờiconđồngtính1KH Các phép lai: Aa × Aa; Aa × aa đời con phân tính 2 loại KH
Cặp B- có cácphép lai: BB×BB;BB×Bb;BB×bb;bb× bbĐờiconđồng tính1 loạiKH Các phép lai: Bb × bb; Bb xBb đời con phân tính 2 loại KH
Kết hợp 2 cặp gene : A đồng tính thì B phân tính hoặc ngược lại: (AA×AA)x(BbxBb)Hoặc(Bbxbb)có 2phép lai (AA × Aa) x (Bb x Bb) có 1 phép lai
(AA×Aa)x((Bbxbb)có 2phép lai (AAxaa) x(BbxBb) có 1phép lai (AA x aa) x (Bb xbb) có 2 phép lai
(aaxaa)x(BbxBb)Hoặc(Bbxbb)có 2phép lai Số sơ đồ laicho F1có 2 loạikiểu hình là: → (4×2+2) ×2 = 20.
Hướngdẫn:2019

ĐA:6
Giảsửconcáimắtđỏ ởP:aXᴬXᴬ: bXᴬXᵃ;conđựcmắtđỏ:XᴬY
F1: tỉlệ mắt trắng =b×1/4 =1/12 → b=1/3→ concáimắt đỏ:2XᴬXᴬ:1XᴬXᵃ → 2/3XᴬXᴬ × XᴬY → 1/3XᴬXᴬ : 1/3XᴬY
1/3XᴬXᵃ ×XᴬY→1/12XᴬXᴬ:1/12XᴬXᵃ :1/12XᴬY:1/12XᵃY Cho F1 ngẫu phối: (5XᴬXᴬ : 1XᴬXᵃ) × (5XᴬY : 1XᵃY)
=(11/12Xᴬ:1/12Xᵃ)×(5/12Xᴬ:1/12Xᵃ:1/2Y)
=55/144XᴬXᴬ :16/144XᴬXᵃ:1/144XᵃXᵃ:11/24XᴬY :1/24XᵃY
Tỷlệruồimắt trắng là 7/144.
⇨ NếuđờiF2có720cáthểthìruồimắttrắngcósốcá thể là 720.7/144= 35cá thể.
Đápán:1342
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

































