
40 câu hỏi
mustn't
don’t have to
can’t
must
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. mustn't: không được
B. don’t have to: không phải
C. can’t: không thể
D. must: phải
Dịch nghĩa: Ở Pháp, bạn không phải cởi giày khi đến thăm nhà ai đó - bạn có thể mang giày.
southern
west
east
north
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
north (n): hướng bắc
Dịch nghĩa: Hướng ngược lại với hướng nam là hướng bắc.
transport
car
traffic
means
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
transport (n): phương tiện đi lại
Dịch nghĩa: Bạn thường xuyên di chuyển bằng phương tiện công cộng như thế nào? - Hai lần một tuần, tôi nghĩ vậy.
foreign
native
ethnic
old
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
native language: tiếng mẹ đẻ
Dịch nghĩa: Tiếng mẹ đẻ của bạn là ngôn ngữ mà bạn đã học ở nhà khi còn nhỏ.
visit
visited
are visiting
are visited
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết: “on the 20th next month” (vào ngày 20 tháng sau) => chia thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dự định từ trước)
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đến thăm tháp Eiffel vào ngày 20 tháng tới.
Did you go to bed early yesterday? you do last night?
When do you go to sleep every night?
Where did you go yesterday evening?
When did you go to bed yesterday?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
When did you go to bed yesterday?: Hôm qua bạn đi ngủ lúc lúc nào?
Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đi ngủ lúc nào? - Tôi đi ngủ lúc khoảng 10 giờ tối.
by
in
at
on
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
on foot: bằng chân
Dịch nghĩa: Tôi thường đi bộ đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe đạp.
racket
court
track
pool
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
court (n): sân chơi quần vợt / bóng rổ / …
Dịch nghĩa: Anh ấy thường tập tennis với bạn bè của mình ở sân tennis.
a/a
the/the
a/the
the/a
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Lần đầu tiên nhắc đến “book” (quyển sách) => dùng mạo từ chưa xác định “a”
Lần tiếp theo nhắc đến quyển sách đó => dùng mạo từ xác định “the”
Dịch nghĩa: Có một cuốn sách trên bàn. Bìa cuốn sách có màu xanh lá cây.
must
have to
don’t have to
must not
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
must not: không được
Dịch nghĩa: Bạn không được quên làm dự án. Nó rất quan trọng đối với điểm số của chính bạn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: politician
Sau mạo từ “a” cần danh từ
politic (n): chính trị => politician (n): chính trị gia
Dịch nghĩa: Khi tôi lớn lên, tôi muốn trở thành một chính trị gia.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: receptionist
Sau mạo từ “a” cần danh từ
receive (v): nhận => receptionist (n): lễ tân
Dịch nghĩa: Cô làm lễ tân tại một khách sạn nổi tiếng ở Đà Nẵng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: communication
Sau giới từ “for” cần danh từ
communicate (v): giao tiếp => communication (n): sự giao tiếp
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể sử dụng Internet để giao tiếp với bạn bè nước ngoài của chúng tôi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: outdoor
out (prep): ngoài => outdoor (adj): bên ngoài, ngoài trời
Dịch nghĩa: Yoga và bóng bàn là những môn thể thao ngoài trời.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: foggy
Sau động từ “is” và trạng từ “a little bit” cần tính từ
fog (n): sương mù => foggy (adj): có sương mù
Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay có một chút sương mù nên có thể gây khó khăn cho việc lái xe.
four years ago
five years ago
two years ago
one year ago
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: I started learning it about two years ago and the group got together last year. (Tôi bắt đầu học nó khoảng hai năm trước và cả nhóm đã tập hợp lại vào năm ngoái.)
a hotel
her school
the town hall
a charity show
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: It was at the local town hall, not far from my school. (Nó diễn ra tại tòa thị chính, không xa trường học của tôi.)
some charities
one of the singers
the bands
the families
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: The concert was to make some money for three local charities that help nature and animals. (Buổi hòa nhạc nhằm kiếm tiền cho ba tổ chức từ thiện địa phương để giúp đỡ thiên nhiên và động vật.)
three
two
one
four
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: There were two other groups as well as us. (Có hai nhóm khác cũng như chúng tôi.)
80
100
50
300
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: The town hall is big enough for about three hundred people, but unfortunately there were only about eighty people there (and thirty of them were our friends and families!). (Tòa thị chính đủ lớn cho khoảng ba trăm người, nhưng tiếc là chỉ có khoảng tám mươi người ở đó (và ba mươi người trong số họ là bạn bè và gia đình của chúng tôi!).)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You should not provide your password to online websites.
Cấu trúc: S + should + not + V nguyên thể: Ai đó không nên làm gì
provide + something + to + something: cung cấp cái gì cho …
Dịch nghĩa: Bạn không nên cung cấp mật khẩu của mình cho các trang web trực tuyến.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We will go shopping together if it is sunny tomorrow.
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đi mua sắm cùng nhau nếu ngày mai trời nắng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You have to wear uniform at school.
Cấu trúc: It + be + compulsory + for + O + to + V nguyên thể: Ai đó bắt buộc phải làm gì
= S + have to + V nguyên thể: Ai đó phải làm gì
Dịch nghĩa: Bạn bắt buộc phải mặc đồng phục ở trường.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Who was the football champion at your school last year?/ Who was the winner of the football championship at your school last year?
Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi thì quá khứ đơn với động từ “be”: Từ để hỏi + was/ were + S + …?
the football championship: chức vô địch bóng đá
the football champion = the winner of the football championship: nhà vô địch bóng đá
Dịch nghĩa: Ai là nhà vô địch bóng đá ở trường bạn năm ngoái?/ Ai là người chiến thắng giải vô địch bóng đá ở trường bạn năm ngoái?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: . Bill is brilliant at Maths.
Cấu trúc: S + be + brilliant + at + something: Ai đó giỏi cái gì
Dịch nghĩa: Bill rất giỏi môn Toán.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We’re going to visit our uncle’s house this weekend.
Cấu trúc: S + plan + to V nguyên thể: Ai đó lên kế hoạch làm gì
= S + be + going to + V nguyên thể: Ai đó dự định làm gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định đến thăm nhà chú của chúng tôi vào cuối tuần này.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You don’t have to take off your shoes here.
Cấu trúc: It + be + not + necessary + to + V nguyên thể: Không cần thiết phải làm gì
= S + do/ does + not + have to + V nguyên thể: Ai đó không phải làm gì
Dịch nghĩa: Bạn không phải cởi giày ở đây.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: When my grandmother was young, she went to school on foot.
Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + cụm danh từ/ tính từ/ …
Thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2
Dịch nghĩa: Khi bà tôi còn nhỏ, bà đi bộ đến trường.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Next summer, we are going to visit Paris with our families.
Cấu trúc: S + be + going to + V nguyên thể: Ai đó dự định làm gì
Dịch nghĩa: Mùa hè tới, chúng tôi dự định đến thăm Paris với gia đình của chúng tôi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: If I break the window, my dad will not let me use the computer anymore.
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Nếu tôi làm vỡ cửa sổ, bố tôi sẽ không cho tôi sử dụng máy tính nữa.
studied
invented
learned
cleaned
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/.
question
information
invention
conversation
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A được phát âm là /tʃən/, còn lại phát âm là /ʃn/.
cheat
chef
charity
teacher
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /tʃ/.
farmer
college
police
artist
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
invite
success
traffic
excuse
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: Woman: So, Brendan, you're studying history at university and you have a special interest in the history of technology. (Người phụ nữ: Vậy, Brendan, bạn đang học lịch sử ở trường đại học và bạn có hứng thú đặc biệt với lịch sử công nghệ.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Woman: So, Brendan, you're studying history at university and you have a special interest in the history of technology. (Người phụ nữ: Vậy, Brendan, bạn đang học lịch sử ở trường đại học và bạn có hứng thú đặc biệt với lịch sử công nghệ.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: Man: Well, I started looking at the 19th century, but there's already a lot of work done on this. So I'm researching the 19 eighties. (Người đàn ông: À, tôi bắt đầu tìm hiểu về thế kỷ 19, nhưng đã có rất nhiều nghiên cứu được thực hiện về giai đoạn này. Vì vậy, tôi đang nghiên cứu những năm 1980.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Man: Well, yes, but it's the technology that people didn't want to buy that interest to me most. (Người đàn ông: À vâng, nhưng thực ra chính những công nghệ mà mọi người không muốn mua mới khiến tôi quan tâm nhất.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: Man: Yes. If someone took your bag and ran away with it, you could switch on a very loud alarm which also produced lots of red smoke. (Người đàn ông: Vâng. Nếu ai đó lấy túi của bạn và bỏ chạy, bạn có thể bật chuông báo động rất lớn và chính nó sẽ tạo ra nhiều khói đỏ.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















