Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi
Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 3
A
Admin
ToánLớp 1152 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Số bé nhất có một chữ số là:

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có một chữ số là: 0

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lớn nhất có một chữ số:

8

7

9

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số liền trước số 8 là:

7

9

6

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước số 8 là: 7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số liền sau số 7 là:

8

10

9

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau số 7 là: 8

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho 9 < …   Số cần điền vào chỗ chấm là:  

8

10

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho 9 < …   Số cần điền vào chỗ chấm là: 10

Ta được 9 < 10

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu cần điền vào ô trống là:

 Dấu cần điền vào ô trống là:    \ (ảnh 1)

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dấu cần điền vào ô trống là: <

Dấu cần điền vào ô trống là:    \ (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép tính là: 2 + 1 + 2 = ……

5

6

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kết quả của phép tính là: 2 + 1 + 2 = 5

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu cần điền vào ô trống là:

1 + 3 ..... 3 + 1

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dấu cần điền vào ô trống là dấu =

Ta được:

1 + 3 = 3 + 1

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn nhỏ trong bức tranh muốn đến trường thì rẽ sang bên nào?

Bạn nhỏ trong bức tranh muốn đến trường thì rẽ sang bên nào?   (ảnh 1)

Bên trái

Bên phải

Đi thẳng

Quay về phía sau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bạn nhỏ trong bức tranh muốn đến trường thì rẽ sang bên phải

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?   (ảnh 1)

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có 3 hình tam giác

Gồm: 1; 2; (1 + 2)

11. Tự luận
• 1 điểm

Phần 2. Tự luận

Tính nhẩm:

4 + 1 =

4 + 5 =

3 + 2 =

9 + 0 =

Xem đáp án

4 + 1 = 5

4 + 5 = 9

3 + 2 = 5

9 + 0 = 0

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền (>, <, =)?      

2 + 3 ....... 5                                 3 + 2 ...... 1 + 2                

2 + 2 ....... 5                                2 + 1 ...... 1 + 2                

Xem đáp án

Ta có 2 + 3 = 5 nên 2 + 3 = 5                               

Ta có 3 + 2 = 5 và 1 + 2 = 3. Số 5 > 3 nên 3 + 2 > 1 + 2                

Ta có 2 + 2 = 4. Số 4 < 5 nên 2 + 2 < 5                         

Ta có 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3. Số 3 = 3 nên 2 + 1 = 1 + 2

Vậy em cần điền như sau:

2 + 3 = 5                                 3 + 2 > 1 + 2               

2 + 2 < 5                                 2 + 1 = 1 + 2     

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 0, 1, 7, 3, 4:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

..............................................................................................

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

..............................................................................................

Xem đáp án

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

0, 1, 3, 4, 7

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

7, 4, 3, 1, 0

14. Tự luận
• 1 điểm

Nêu phép tính thích hợp với hình vẽ

Nêu phép tính thích hợp với hình vẽ (ảnh 1)

Xem đáp án

Nêu phép tính thích hợp với hình vẽ (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả