Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 4
Đề thi
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 4
Thân Thương
Thân Thương
Tiếng AnhLớp 519 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and circle the correct words. (3 points)

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words.

bed

get

head

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words.

jam

grapes

water

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words.

Japan

juice

January

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words.

yes

jet

get

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Audio script:

Example: America

1. bed   2. grapes   3. juice   4. yes

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Listen and number the pictures. (3 points)

a. loading...

b. loading...

c. loading...

d. loading...

e. loading...

loading...

__

__

__

__

(1)
4
(2)
5
(3)
2
(4)
3
Xem đáp án

Audio script:

Example: 1. – What day is it today?
                    – It’s Thursday.

2. – When’s your birthday?
     – It’s in July.

3. – What time do you have breakfast?
     – I have breakfast at 7 o’clock.

4. – What do you want to drink?
     – I want some water.

5. – Can he ride a horse?
     – Yes, he can.

Key:

2. d   3. e   4. b   5. c
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and tick the correct sentences. (2 points)

What time do you go to bed? (ảnh 1)
What time do you go to bed?
Media VietJack

I go to bed at nine fifteen.

I go to bed at nine o’clock.

Xem đáp án

Chọn

I go to bed at nine o’clock.

Giải thích: 

- nine fifteen: 9h15

- nine o’clock: 9h

Dịch: Bạn đi ngủ lúc mấy giờ? – Tôi ngủ lúc 9h.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you do on Fridays?
Media VietJack

I do homework.

I do housework

Xem đáp án

Chọn

I do homework.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you want to drink?
Media VietJack
I want some water.
I want some orange juice.
Xem đáp án

Chọn

I want some orange juice.
9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can she swim?
Media VietJack
No, she can.
No, she can’t.
Xem đáp án

Chọn

No, she can’t.
10.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Fill in the blanks

My name is Jennie. Every day, I (1) Media VietJack_______ at six o’clock. At eight o’clock, I (2) Media VietJack__________.   I eat some bread and some (3) Media VietJack____ and drink a glass of (4) Media VietJack_____. Then I go to school by bus. I study at school in the morning. In the afternoon, I go to a football club. I play football with my friends.

(1)
get up
(2)
have breakfast
(3)
jam
(4)
milk
Xem đáp án
(1) get up  
(2) have breakfast  
(3) jam  
(4) milk

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả