
30 câu hỏi
Liên kết ion.
Liên kết cộng hoá trị.
Liên kết kim loại.
Liên kết hiđro.
Chọn B
cộng hoá trị không phân cực.
hiđro.
cộng hoá trị phân cực.
ion
Chọn C
Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn nhiều so với nguyên tử hiđro.
Ngoài ra, xét liên kết H – O, có hiệu độ âm điện 1,24
→ Liên kết cộng hóa trị phân cực
tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
tăng theo chiều tăng của tính kim loại.
A và C đều đúng.
Chọn D
.
.
.
.
Chọn A
Gọi số proton, nơtron và electron của R lần lượt là p, n và e.
Ta có:
Vậy R là Mg.
4.
3.
5.
1.
Chọn C
Số electron lớp ngoài cùng = STT nhóm A = 5.
Ô số 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
Ô số 18, chu kì 3, nhóm VA.
Ô số 18, chu kì 4, nhóm IIA.
Ô số 18, chu kì 3, nhóm IIA.
Chọn A
Cấu hình electron nguyên tử X:
X ở ô số 18 (z = 18), chu kỳ 3 (có 3 lớp e), nhóm VIIIA (8 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố p).
Chọn D
R thuộc nhóm VIA → Hóa trị của R trong oxit cao nhất là VI, hóa trị của R trong hợp chất khí với H là II.
→ Công thức oxit cao nhất của R và công thức
hợp chất khi với hiđro lần lượt là
Ô số 23 chu kì 4 nhóm VB.
Ô số 25 chu kì 4 nhóm VIIB.
Ô số 24 chu kì 4 nhóm VIB.
tất cả đều sai.
Chọn A
Cấu hình electron của nguyên tử R là:
R thuộc chu kỳ 4 do có 4 lớp electron, nhóm VB do 5 electron hóa trị và nguyên tố d. Nguyên tử R có 23 electron vậy R thuộc ô số 23.
1.
2.
3.
4.
Chọn C
Trong một nhóm A, các tính chất 1, 3, 4 biến đổi tuần hoàn
Nguyên tố s.
Nguyên tố p.
Nguyên tố d.
Nguyên tố f.
Chọn B
Giả sử số proton, số nơtron, số electron của nguyên tố trên lần lượt là p; n và e.
Trong đó: p =e =z.
Ta có hpt:
Cấu hình electron của nguyên tố là:
Nhận thấy electron cuối cùng điền vào phân lớp p → nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố p
Li, Na, O, F.
F, Na, O, Li.
F, O, Li, Na.
F, Li, O, Na.
Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
Chọn D
A sai vì trong nguyên tử, số p = số e.
B sai vì nguyên tử có cùng số proton thuộc cùng nguyên tố hóa học.
C sai vì không phải nguyên tử nào cũng có số p = số n.
D đúng vì M có cấu hình electron nguyên tử: [Ne] nên thuộc chu kỳ 3, nhóm IA.
Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.
Ô thứ 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA.
Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.
Ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.
Chọn D
Vì X có Z < 18 : 2= 9
K và Br.
Ca và Br.
K và S.
Ca và S.
Ion là phần tử mang điện.
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Chọn B
Ion âm gọi là anion, ion dương gọi là cation.
87, 02%.
26,45%.
22,08%.
28,02%.
Mg và Al.
Al và Mg.
F và Cl.
Cl và F.
[Ne] và [Ar].
[Ar]và [Ne].
[He] và [Ar].
Cả A và C.
Be.
Mg.
Ca.
Ba.
C.
Si.
N.
S.
Ni.
P.
S.
As.
Chọn B
Từ công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với H ta có: a + b = 8.
Theo bài ra: 2a + 3b = 21
→ a = 3 và b = 5.
Vậy E thuộc nhóm VA.
Trường hợp 1: Công thức hiđroxit tương ứng của E là:
Trường hợp 2: Công thức hiđroxit tương ứng là
Li và Na.
Na và K.
Li và K.
K và Rb.
Electron cuối cùng phân bố trên phân lớp s hoặc p.
Số thứ tự nhóm nhóm A bằng số electron ngoài cùng.
Electron hóa trị bằng electron ngoài cùng.
Electron cuối cùng phân bố trên phân lớp d hoặc f.
Chọn D
17.
36.
35.
18.
Chọn D
Trong nguyên tử Cl, số e = số p = z = 17.
Ta có: Cl + 1e → Cl-
Vậy số electron của Cl- là 17 + 1 = 18.
O (oxi).
F (flo).
Cl (clo).
Na (natri).
Chọn B
Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
Ở chu kỳ 3, nhóm IIIA.
Ở chu kỳ 2, nhóm IIIA.
Ở chu kỳ 3, nhóm IA.
Ở chu kỳ 2, nhóm IIA.
Chọn C
M → M+ + 1e
Vậy cấu hình e của M là . Do đó M ở chu kỳ 3, nhóm IA.
.
.
.
.
Chọn A
A: số n = 235 – 92 = 143
B: số n = 239 – 93 = 146
C: số n = 239 – 94 = 145.
D: số n = 243 – 95 = 148.
.
.
.
.
Chọn A
A ở chu kỳ 3 nên có 3 lớp electron; A thuộc nhóm VIIA nên số electron lớp ngoài cùng là 7.
Cấu hình electron của A là
Hóa trị cao nhất với oxi.
Tính kim loại và tính phi kim.
Nguyên tử khối.
Số electron ở lớp ngoài cùng.
Chọn C
kim loại và kim loại.
kim loại và khí hiếm.
phi kim và kim loại.
khí hiếm và kim loại.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















