Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 song song (2023-2024) có đáp án - Đề 7.2
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 song song (2023-2024) có đáp án - Đề 7.2

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 850 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

vôn (V)

ampe(A)

đêxiben(dB)

héc(Hz)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

Công tắc.

cầu dao.

biến trở.

mạch điện

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi nói về quá trình truyền nhiệt, trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào chưa chính xác?

Chất khí đậm đặc dẫn nhiệt tốt hơn chất khí loãng.

Sự truyền nhiệt bằng hình thức dẫn nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất rắn.

Truyền nhiệt trong chất khí chủ yếu bằng hình thức đối lưu

Khả năng dẫn nhiệt của tất cả các chất rắn là như nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế năng của phân tử, nguyên tử là gì?

Độ cao của vật so với mặt đất.

Độ cao của vật so với vật khác.

là năng lượng của vật có được nhờ tương tác với vật khác

là năng lượng mà vật có được nhờ chuyển động nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

Tác dụng hóa học.

Tác dụng từ.

Tác dụng sinh lí.

Tác dụng nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

Thanh nung của nồi cơm điện.

Rađiô (máy thu thanh).

Điôt phát quang (đèn LED).

Ruột ấm điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện đi qua dung dịch muối đồng làm cho thỏi than nối với………..được phủ một lớp đồng. Điều này chứng tỏ dòng điện có tác dụng……….

Cực dương, tác dụng hóa học.

Cực âm, tác dụng nhiệt.

Cực âm, tác dụng hóa học.

Cực dương, tác dụng từ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Chọn đáp số đúng

1,25 A = 125 mA.

0,125A = 1250 mA

125 mA = 0,125 A.

1250 mA = 12,5 A

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

Đốt ở giữa ống.

Đốt ở miệng ống.

Đốt ở đáy ống.

Đốt ở vị trí nào cũng được

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Vật nào sau đây hấp thụ nhiệt tốt?

Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu.

Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.

Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu.

Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là base?

KOH.

HCl.

NaCl.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây không phải là base?

NaOH.

NaHCO3.

Cu(OH)2.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước?

KOH.

Fe(OH)3.

Fe(OH)2.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số các base sau đây, base nào sau đây không tan trong nước?

KOH

Fe(OH)2.

Ba(OH)2.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?

NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)2.

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

NaOH, CaSO4, KOH, Mg(OH)2.

NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất: Fe, KOH, Cu(OH)2, HCl, H2SO4 lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

7.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxide nào sau đây là oxide acid?

SO2.

Na2O.

Al2O3.

CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxide nào sau đây là oxide base?

P2O5.

SO2.

CaO.

CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxide nào sau đây là oxide trung tính?

BaO.

SO2.

NO.

CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các oxide: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO. Số oxide tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

2.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ sinh thái nước có đặc điểm là:

Quần xã chịu khô hạn.

Nhiều sinh vật phù du

Loài ưu thế là thông lá kim

Chủ yếu là cỏ và cây bụi

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rừng Taiga là hệ sinh thái có đặc điểm

Quần xã chịu khô hạn.

Nhiều sinh vật phù du

Loài ưu thế là thông lá kim

Chủ yếu là cỏ và cây bụi

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ sinh thái Savan có đặc điểm là:

Quần xã chịu khô hạn.

Nhiều sinh vật phù du

Loài ưu thế là thông lá kim

Chủ yếu là cỏ và cây bụi

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:

Rừng mưa nhiệt đới -> Rừng rụng lá ôn đới (Rừng lá rụng theo mùa) -> Đồng rêu hàn đới.

Đồng rêu hàn đới -> Rừng rụng lá ôn đới (Rừng lá rụng theo mùa) -> Rừng mưa nhiệt đới

Đồng rêu hàn đới -> Rừng mưa nhiệt đới -> Rừng rụng lá ôn đới (Rừng lá rụng theo mùa)

Rừng mưa nhiệt đới -> Đồng rêu hàn đới -> Rừng rụng lá ôn đới (Rừng lá rụng theo mùa)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

Hoang mạc.

Thảo nguyên.

Rừng mưa nhiệt đới

Rừng lá rụng ôn đới

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh tái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng sinh khối lớn nhất?

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

Sinh vật tiêu thụ bậc 3

Sinh vật sản xuất

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểu hệ sinh thái thường thấy ở Việt Nam gồm:

Rừng ôn đới, đài nguyên, đồng cỏ ôn đới.

Rừng nhiệt đới, savan, HST nước ngọt và mặn

Taiga và HST nước ngọt, nước mặn, nước lợ.

Savan (đồng cỏ nhiệt đới), sa mạc, HST nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp nào sau đây gồm các tập hợp còn lại?

Quần thể.

Sinh cảnh

Hệ sinh thái

Quần xã

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm, năng lượng mặt trời là nguồn gốc chính, số loài hạn chế và được cấp thêm vật chất?

Hệ sinh thái nông nghiệp.

Hệ sinh thái biển.

Rừng nhiệt đới

Hoang mạc và savan

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một đĩa thí nghiệm có nuôi cấy môi trường dinh dưỡng vô sinh với 2 loài đang phát triển là tảo lục và vi khuẩn phân hủy có thể xem là:

Hỗn hợp loài.

2 quần thể

Hệ sinh thái.

Quần xã

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vì sao người phụ nữ nên mang thai khi trưởng thành?

Vì cơ thể đã có đầy đủ khả năng mang thai.

Có đủ kiến thức về thai sản

Hạn chế nhiều rủi ro như sẩy thai, nhiễm khuẩn, …

Tất cả các đáp án đưa ra

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp tránh thai nào dưới đây nên sử dụng nhất?

Uống thuốc tránh thai.

Tính ngày trứng rụng.

Đặt vòng tránh thai

Sử dụng bao cao su

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi – sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?

Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ.

Mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học.

Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi.

Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.

Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác

Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải cellulose trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ nào?

Kí sinh.

Hợp tác

Hội sinh

Cộng sinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những biện pháp dưới đây, hãy lựa chọn biện pháp phù hợp nhất để bảo tồn các loài có nguy cơ tuyệt chủng:

Bảo vệ sự trong sạch môi trường sống của các loài.

Bảo vệ bằng cách đưa chúng vào nơi nuôi riêng biệt có điều kiện môi trường phù hợp và được chăm sóc tốt nhất.

Bảo vệ ngay trong các khu bảo tồn và vườn Quốc gia.

Nghiêm cấm khai thác tại bãi đẻ và nơi kiếm ăn của chúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một số loài chim di cư từ nơi phương lạnh về nơi ấm áp để sinh sản. Những loài chim này thường dựa vào yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây để định hướng trong không gian?

Độ ẩm.

Nhiệt độ

Gió

Ánh sáng

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ thể sinh vật được gọi là môi trường sống khi:

Chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác.

Chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

Chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

Chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ glucose trong máu có vai trò gì?

Duy trì sự ổn định môi trường sống của cơ thể.

Duy trì sự ổn định môi trường trong cơ thể.

Duy trì sự ổn định đường huyết trong máu.

ổn định môi trường pH của cơ thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormone sinh dục bao gồm:

Insulin và glucagon.

GH, ACTH.

LH, TSH.b

Testosterone, estrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D