Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 song song (2023-2024) có đáp án - Đề 7.1
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 song song (2023-2024) có đáp án - Đề 7.1

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 833 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Chiều dòng điện là chiều từ

cực dương qua dây dẫn đến cực âm đến thiết bị điện

cực dương qua dẫn dây và thiết bị điện đến cực âm của nguồn điện

cực âm qua dẫn dây và thiết bị điện đến cực dương của nguồn điện

cực âm qua thiết bị điện qua dẫn dây đến cực dương của nguồn điện

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội năng của vật là gì?

là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

là tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

là tổng nhiệt năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

vôn (V)

ampe(A)

đêxiben(dB)

héc(Hz)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu phát biểu nào dưới đây về nguồn điện là không đúng?

Nguồn điện là nguồn tạo ra các điện tích.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một hiệu điện thế.

Nguồn điện tạo ra sự nhiễm điện khác nhau ở hai cực của nó.

Nguồn điện tạo ra và duy trì dòng điện chạy trong mạch điện kín.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi hoạt động bình thường?

Máy bơm nước chạy điện.

Công tắc.

Dây dẫn điện ở gia đình.

Đèn báo của tivi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

Bàn là điện.

Máy sấy tóc

Đèn LED.

Ấm điện đang đun nước

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

Tác dụng hóa học.

Tác dụng sinh lí

Tác dụng từ.

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Chọn câu sai

1V = 1000mV.

1kV = 1000mV.

1mV = 0,001V.

1000V = 1kV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

Để tăng thêm bề dày của kính.

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Bức xạ nhiệt là:

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

Sự truyền nhiệt qua không khí.

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là acid?

NaOH.

CaO.

KCl

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây không phải là acid?

NaCl.

HNO3.

HCl.

H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

HCl; NaOH.

CaO; H2SO4.

H3PO4; HNO3.

SO2; KOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

Nước muối.

Giấm ăn.

Nước chanh.

Nước ép quả khế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

Cu, Fe, Al.

Fe, Mg, Al.

Cu, Pb, Ag.

Fe, Au, Cr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Zn vào dung dịch HCl. (d) Cho Cu vào dung dịch HCl.

(b) Cho Fe vào dung dịch CH3COOH. (e) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng.

(c) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxide nào sau đây là oxide acid?

CuO

K2O.

CO2.

CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxide nào sau đây là oxide base?

CO2.

SO2.

NO2.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

ZnO.

Fe2O3.

SO2.

CuO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các oxide: MgO, CO2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxide tác dụng với dd NaOH tạo thành muối và nước là

2.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khu sinh học là gì?

Hệ sinh thái rất lớn đặc trưng cho đất đai và khí hậu ở vùng đó.

Hệ sinh thái rất lớn có các sinh vật phân bố ở một khoảng không gian nhất định trên trái đất.

Hệ sinh thái rất lớn có các sinh vật phân bố ở các vùng liền kề trên Trái đất.

Hệ sinh thái và khu vực sống của chúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

Đặc điểm địa lý, khí hậu.

Đặc điểm địa lý, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu.

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.

Đặc điểm địa lý, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành:

Vùng thềm lục địa và vùng khơi.

Vùng ven bờ và vùng khơi.

Vùng trên triều và vùng triều.

Vùng nước mặt và vùng nước giữa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rừng có ý nghĩa lớn nhất với sinh quyển là:

Điều hòa khí hậu, bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn đất.

Nguồn tài nguyên to lớn của con người.

Giữ cân bằng sinh thái và phát triển bền vững của sinh quyển, điều hòa khí hậu, bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn đất và là nguồn tài nguyên to lớn của con người.

Giữ cân bằng sinh thái và phát triển bền vững của sinh quyển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những đặc điểm của khu sinh học rừng lá rộng rụng theo mùa là:

Kiểu rừng này tập trung nhiều ở vùng xích đạo, nơi có nhiệt độ cao, lượng mưa nhiều.

Khí hậu lạnh quanh năm, cây lá kim chiếm ưu thế.

Khu hệ động vật khá đa dạng nhưng không có loài nào chiếm ưu thế.

Nhóm thực vật chiếm ưu thế là rêu, cỏ bông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

Nấm thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng.

Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

Nhóm sinh vật sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật.

Tất cả các loài vi sinh vật được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.

Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những điểm khác nhau giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên là:

Hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do có sự can thiệp của con người.

Hệ sinh thái nhân tạo thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do được con người bổ sung thêm các loài sinh vật.

Hệ sinh thái nhân tạo luôn là một hệ thống kính, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống mở.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài cao nhất?

Rừng lá rụng ôn đới.

Rừng lá kim phương Bắc.

Rừng mưa nhiệt đới.

Đồng rêu hàn đới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Giun đất ăn mùn bã hữu cơ được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

Hổ được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

Sâu ăn lá được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 1.

Nấm hoại sinh được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

Vì tuy có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính đa dạng về loài của quần xã là:

Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.

Số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về TP loài trong quần xã sinh vật?

(1) Loài đặc trưng là loài chỉ có mặt ở một quần xã nào đó.

(2) Loài ưu thế là loài có kích thước cá thể lớn hơn hẳn các loài khác.

(3) Một quần xã ổn định thường có số lượng loài nhiều và số lượng cá thể của mỗi loài ít.

(4) Trong một môi trường sống xác địnhm khi số lượng loài của quần xã tang lên thì số lượng cá thể ở mỗi loài tăng theo.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?

Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường.

Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.

Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

Vi sinh vật.

Địa y.

Độ ẩm.

Thực vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lý của thực vật.

Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp tránh thai nào dưới đây được sử dụng cho nữ giới?

Thắt ống dẫn tinh.

Phóng tinh ngoài âm đạo.

Đặt vòng tránh thai.

Sử dụng bao cao su.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp tránh thai nào dưới đây được sử dụng cho nam giới?

Cấy que tránh thai.

Thắt ống dẫn tinh.

Đặt vòng tránh thai.

Uống thuốc tránh thai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cơ thể thiếu nguyên tố calci, có thể gây nên bệnh:

Loãng xương.

Thiếu máu

Phù nề

Còi xương

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ glucose trong máu cao và kéo dài có thể là triệu trứng của:

Bệnh sỏi thận.

Bệnh bướu cổ

Bệnh gout

Bệnh đái tháo đường

Xem đáp án

Đáp án đúng là D