Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 466 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (3 ĐIỂM) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Trong các số 15 565; 23 431; 34 690; 37 899; số chẵn là:

34 690

15 565

23 431

37 899

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số chẵn là các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

Số chẵn là: 34 690

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 3 trong số 3 705 628 là:

30

3 000

3

3 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 3 trong số 3 705 628 là: 3 000 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Trong các số 55 784; 85 574; 45 785; 85 547; số lớn nhất là:

55 784

85 547

85 574

45 785

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 45 785 < 55 784 < 85 547 < 85 574

Vậy: Số lớn nhất là: 85 574

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Mẹ của Minh sinh năm 1985. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

XVIII

XIX

XX

XXI

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năm 1985 thuộc thế kỉ 19 + 1 = 20 (thế kỉ XX)

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:   

loading...

Trong hình chữ nhật ABCD có:

AB song song với CD

__

AB vuông góc với AE

__

BD song song với AE

__

AC vuông góc với CD

__

(1)
Đ
(2)
S
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

Trong hình chữ nhật ABDC có:

AB song song với CD

Đ

AB vuông góc với AE

S

BD song song với AE

S

AC vuông góc với CD

Đ

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm)Số trung bình cộng của các số 56, 25 và 36 là:

117

39

38

56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình cộng của ba số 56, 25 và 36 là: (56 + 25 + 36) : 3 = 39

7. Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN. (7 ĐIỂM)

(2 điểm) Đặt tính rồi tính:

274 629 + 605 946

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

985 606 – 547 364

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

538 × 35

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

6 355 : 31

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:  274 629 + 605 946 (ảnh 1)
8. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức a – b : cvới a = 36 789, b = 1 485, c = 45:        

b) Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất:

43 × 93 + 34 × 43 – 43 × 27

Xem đáp án

a)

Thay a = 36 789, b = 1 485, c = 45 vào biểu thức a – b : c, ta có:

36 789 – 1 485 : 45

= 36 789 – 33

= 36 756

b)

43 × 93 + 34 × 43 – 43 × 27

= 43 × (93 + 34 – 27)

= 43 × 100

= 4 300

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10 tấn 3 yến = _____ yến

56 006 kg = ___ tấn __ kg

2 phút 15 giây = ____ giây

12 thế kỉ = ___ năm

(1)
1003
(2)
56
(3)
6
(4)
135
(5)
20
Xem đáp án

10 tấn 3 yến = 1 003 yến

56 006 kg = 56 tấn 6 kg

2 phút 15 giây = 135 giây

12 thế kỉ = 20 năm

10. Tự luận
• 1 điểm

(2 điểm) Để hưởng ứng Ngày Môi trường thế giới, học sinh khối 4 và khối 5 tổ chức trồng cây và trồng được 985 cây. Khối 4 trồng được ít hơn khối 5 là 65 cây. Hỏi mỗi khối trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Khối 4 trồng được số cây là:

(985 – 65) : 2 = 460 (cây)

Khối 5 trồng được số cây là:

460 + 65 = 525 (cây)

Đáp số: 460 cây; 525 cây

11. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm)

a)Tìm một số biết số đó chia cho 21 được thương là 36 và số dư là số dư lớn nhất trong phép chia đó.

b) Hiện tại, trung bình cộng số tuổi của Hà và cô giáo là một số có 2 chữ số, chữ số hàng chục là 2, chia hết cho cả 2 và 5. Hỏi tổng số tuổi của Hà và cô giáo là bao nhiêu?

Xem đáp án

a)

Phép chia cho 21 có số dư lớn nhất là: 20

Số cần tìm là:

36 × 21 + 20 = 776

Đáp số: 776

b)

Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là: 0

Trung bình cộng số tuổi của Hà và cô giáo là: 20 tuổi

Tổng số tuổi của Hà và cô giáo là:

20 × 2 = 40 (tuổi)

Đáp số: 40 tuổi