Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 có đáp án - Đề 5
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 440 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số “Chín triệu ba trăm linh bảy nghìn sáu trăm ba mươi hai” viết là:

9 370 632

9 703 632

9 307 632

9 037 632

Xem đáp án

Đáp án: C 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 548 463 125 đến hàng trăm nghìn được:

548 400 000

548 470 000

548 460 000

548 500 000

Xem đáp án

Đáp án: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào? 

XIII

XIV

XII

XVI

Xem đáp án

Đáp án: A 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nêu tên đỉnh và cạnh của góc tù trong hình vẽ bên:

Nêu tên đỉnh và cạnh của góc tù trong hình vẽ bên:  A. Đỉnh A, cạnh AC, AB   (ảnh 1)

Đỉnh A, cạnh AC, AB

Đỉnh B, cạnh BC, BA

Đỉnh C, cạnh CA, CB

Đỉnh B, cạnh CA, CB.

Xem đáp án

Đáp án: B 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số 5 486 201, giá trị của chữ số 4 gấp giá trị của chữ số 8 là:

500 lần

5 000 lần

5 lần

50 lần

Xem đáp án

Đáp án: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 47 kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 5 tạ 3 kg. Hỏi thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? 

1 775 kg

1 772 kg

1 272 kg

1 227 kg

Xem đáp án

Đáp án: A 

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:  

a) 2 078 091 + 5 530 162

………………………………….

………………………………….

………………………………….

b) 7 909 253 – 2 634 751

………………………………….

………………………………….

………………………………….

c) 23 015 ´ 7 ………………………………….

………………………………….

………………………………….

d) 1 601 757 : 9

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:    a) 2 078 091 + 5 530 162 (ảnh 1)
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số?

a) 9 thế kỉ = ____ năm

c) 13 tấn 256 kg = _______ kg

b) 6 phút 27 giây = ____ giây

d) 8 m2 37 cm2 = _______ cm2

(1)
900
(2)
13 256
(3)
387
(4)
80 037
Xem đáp án

a) 9 thế kỉ = 900 năm

c) 13 tấn 256 kg = 13 256 kg

b) 6 phút 27 giây = 387 giây

d) 8 m2 37 cm2 = 80 037 cm2

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 

a) 24 580 670; 290 530 476; 356 024 675; 29 469; 8 232 470

b) 5 623 014; 3 428 975; 879 412; 35 678 142; 9 860

Xem đáp án

a) 356 024 675; 290 530 476; 24 580 670; 8 232 470; 29 469

b) 35 678 142; 5 623 014; 3 428 975; 879 412; 9 860

10. Tự luận
• 1 điểm

Trường Tiểu học Cổ Đông có 524 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học  sinh nữ là 136 em. Hỏi trường Tiểu học Cổ Đông có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? 

Xem đáp án

Số học sinh nam của trường là:

(524 – 136) : 2 = 194 (học sinh)

Số học sinh nữ là:

524 – 194 = 330 (học sinh)

Đáp số: Học sinh nam: 194 học sinh;

Học sinh nữ: 330 học sinh.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất.

123 × 97 + 2 × 123 + 123 

Xem đáp án

123 × 97 + 2 × 123 + 123

= 123 × (97 + 2 + 1)

= 123 × 100

= 12 300