Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
12 câu hỏi
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
(0,5 điểm) Số?6 < .......
8
6
4
Đáp án đúng là: A
6 < 8
(1 điểm) Số?
| a) 7 + 2 = __ | b) 9 – 3 = __ |
a) 7 + 2 = 9 b) 9 – 3 = 6
(1 điểm)
a) Điền số thích hợp vào ô trống:
| 0 | 1 | __ | __ | 4 | __ | 6 | 7 | __ | __ |
a)
0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
b) Các số 6, 3, 1, 8 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1, 3, 6, 8
8, 1, 6, 3
8, 6, 3, 1
Đáp án đúng là: A
So sánh: 1 < 3 < 6 < 8
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1, 3, 6, 8
a) Hình nào là hình tam giác?



Đáp án đúng là: B
Hình tam giác là: 
b) Hình nào là khối lập phương?



Đáp án đúng là: A
Khối lập phương là: 
(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
….. – 5 = 4
Nhận thấy: 9 – 5 = 4
Vậy: Điền số thích hợp vào chỗ chấm là: 9
B. PHẦN TỰ LUẬN. (6 điểm)
(1 điểm)Điền dấu >, < , = thích hợp điền vào chỗ chấm:
| a) 7 __ 6 | c) 5 __ 8 |
| b) 9 __ 0 + 9 | d) 10 __ 1 + 8 |
a) 7 > 6 | c) 5 < 8 |
b) 9 = 0 + 9 | d) 10 > 1 + 8 |
(1 điểm) Tính:
| 3 + 0 + 5 = __ | 8 – 6 = __ |
3 + 0 + 5 = 8 | 8 – 6 = 2 |
(1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

| __ | __ | __ | __ | __ |

(1 điểm)Sắp xếp các số: 9, 6, 3, 1, 8
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: __________
b) Trong các số đó, những số vừa lớn hơn 3, vừa bé hơn 9 là: _____So sánh: 9 > 8 > 6 > 3 > 1
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 6, 3, 1
b) Trong các số đó, những số vừa lớn hơn 3, vừa bé hơn 9 là: 6, 8
(2 điểm)
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
| 5 + __ = 9 | ___ – 5 = 5 | 10 – __ = 10 |
b)Hình bên có:

a)
5 + 4 = 9 | 10 – 5 = 5 | 10 – 0 = 10 |
b)Hình bên có :

4 hình tam giác gồm:
hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2)







