Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 162 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

 (0,5 điểm) Số?              

6 < .......

8

6

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 < 8

2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Số?

a) 7 + 2 =  __b) 9 – 3 =  __
(1)
9
(2)
6
Xem đáp án

a) 7 + 2 = 9                                              b) 9 – 3 = 6

3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 (1 điểm)                

a) Điền số thích hợp vào ô trống:

0

1

  __

  __

4

  __

6

7

__  

__  

(1)
2
(2)
3
(3)
5
(4)
8
(5)
9
Xem đáp án

a)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Các số 6, 3, 1, 8 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1, 3, 6, 8

8, 1, 6, 3

8, 6, 3, 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 1 < 3 < 6 < 8

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1, 3, 6, 8

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(1 điểm)     

a) Hình nào là hình tam giác? 

a) Hình nào là hình tam giác? (ảnh 2)

a) Hình nào là hình tam giác? (ảnh 3)

a) Hình nào là hình tam giác? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình tam giác là: a) Hình nào là hình tam giác?  (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Hình nào là khối lập phương?

b) Hình nào là khối lập phương? (ảnh 2)

b) Hình nào là khối lập phương? (ảnh 3)

b) Hình nào là khối lập phương? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khối lập phương là:  b) Hình nào là khối lập phương? (ảnh 1)

7. Tự luận
• 1 điểm

(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

….. – 5 = 4

Xem đáp án

Nhận thấy: 9 – 5 = 4

Vậy: Điền số thích hợp vào chỗ chấm là: 9

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

B. PHẦN TỰ LUẬN. (6 điểm)

 (1 điểm)Điền dấu >, < , = thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) 7 __ 6

c) 5 __ 8

b) 9 __ 0 + 9

d) 10 __ 1 + 8

(1)
>
(2)
<
(3)
=
(4)
>
Xem đáp án

a) 7 > 6

c) 5 < 8

b) 9 = 0 + 9

d) 10 > 1 + 8

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Tính:

3 + 0 + 5 = __

8 – 6 = __

(1)
8
(2)
2
Xem đáp án

3 + 0 + 5 = 8

8 – 6 = 2

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

__

__

__

__

__

(1)
4
(2)
+
(3)
5
(4)
=
(5)
9
Xem đáp án
Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm)Sắp xếp các số: 9, 6, 3, 1, 8

a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: __________

b) Trong các số đó, những số vừa lớn hơn 3, vừa bé hơn 9 là: _____
(1)
9, 8, 6, 3, 1
(2)
6, 8
Xem đáp án

So sánh: 9 > 8 > 6 > 3 > 1

a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 6, 3, 1

b) Trong các số đó, những số vừa lớn hơn 3, vừa bé hơn 9 là: 6, 8

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(2 điểm)

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 + __ = 9

___ – 5 = 5

10 – __ = 10

b)Hình bên có:

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  5 + ..... = 9 (ảnh 1)

__ hình tam giác.
(1)
4
(2)
10
(3)
0
(4)
4
Xem đáp án

a)

5 + 4 = 9

10 – 5 = 5

10 – 0 = 10

b)Hình bên có :

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  5 + ..... = 9 (ảnh 2)

4 hình tam giác gồm:

hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2)