Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 165 lượt thi
11 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

  ↵

(1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống dưới mỗi tranh.

loading...

__

loading...

__

loading...

__

loading...

__

(1)
6
(2)
8
(3)
7
(4)
5
Xem đáp án
Viết số thích hợp vào ô trống dưới mỗi tranh. (ảnh 2)
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 9 > 10  __

b) 5 < 9  __

c) 5 + 4 < 9  __

d) 2 + 0 = 4 – 2  __

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) 9 > 10  (ảnh 1)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

a) Kết quả của phép tính 3 + 4 là:

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 + 4 = 7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Phép tính có kết quả bằng 8 là:

5 + 4

4 + 6

3 + 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 5 + 4 = 9            B. 4 + 6 = 10           C. 3 + 5 = 8

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 8 là: 3 + 5

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

  ↵

(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

  a) 3 + 5 = 9  __

b) 9 – 4 – 1 = 4  __

(1)
S
(2)
Đ
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.    a) 3 + 5 = 9         (ảnh 1)
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Các số: 2, 5, 9, 7 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

2, 5, 7, 9

9, 7, 5, 2

9, 2, 7, 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 9 > 7 > 5 > 2

Vậy: Các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 9, 7, 5, 2

7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong hình vẽ có:   

Trong hình vẽ có:         ......... khối hộp chữ nhật                       ......... khối lập phương (ảnh 1)

__ khối hộp chữ nhật 

__  khối lập phương

(1)
3
(2)
2
Xem đáp án

    3 khối hộp chữ nhật                              2 khối lập phương

8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm ) Tính.

4 + 5 = __

7 + 3 = ___

9 – 5 = __

10 – 10 = __

(1)
9
(2)
10
(3)
4
(4)
0
Xem đáp án

4 + 5 = 9

7 + 3 = 10

9 – 5 = 4

10 – 10 = 0

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Số?

__ + 8 = 8

9 – __ = 6

2 + 3 + 2 = __

10 – 5 – 0 = __

(1)
0
(2)
3
(3)
7
(4)
5
Xem đáp án

0 + 8 = 8

9 – 3 = 6

2 + 3 + 2 = 7

10 – 5 – 0 = 5

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp.

loading...

__

__

__

__

__

 

loading... 

__

__

__

__

__

 

(1)
8
(2)
-
(3)
2
(4)
=
(5)
6
(6)
7
(7)
+
(8)
1
(9)
=
(10)
8
Xem đáp án
Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp. (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Điền số vào chỗ chấm.

  a) __ – 2 = 4 + 3

b) 8 – 5 > __ – 1

(1)
9
(2)
3
Xem đáp án

a) 9 – 2 = 4 + 3                                         b) 8 – 5 > 3 – 1 (hoặc 2, 1)