Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 25
Đề thi

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 25

A
Admin
ToánLớp 1146 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

24 + 35                    52 + 36                          77 – 43                       58 – 35

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 24 + 35   52 + 36 77 – 43  58 – 35 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

35 + 3 ............... 37                                                    54 + 4 ................ 45 + 3

24 + 5 ............... 29                                                    37 – 3 ................ 32 + 3

Xem đáp án

35 + 3 > 37                                                       54 + 4 > 45 + 3

24 + 5 = 29                                                       37 – 3 < 32 + 3

3. Tự luận
1 điểm

Tính:

22 cm + 32 cm = ..........                                      80 cm - 50 cm = ................

40 cm + 50 cm = ...........                                     62 cm - 12 cm = ...............

Xem đáp án

22 cm + 32 cm = 54cm                             80 cm - 50 cm = 30cm40 cm + 50 cm = 90cm                             62 cm - 12 cm = 50cm

 

 

4. Tự luận
1 điểm

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số ..... (ảnh 1)

b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Xem đáp án

a)

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số ..... (ảnh 2)

b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số 12 , kim giờ chỉ vào số 7

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số 12 , kim giờ chỉ vào số 11

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số 12. , kim giờ chỉ vào số 12

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số 12 , kim giờ chỉ vào số 3

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số 38; 40; 25; 71; 46; 84; 73; 91; 98; 10; 9 theo thứ tự:

Xem đáp án

a) Từ lớn đến bé: 98 > 91 > 84 > 73 > 71 > 46 > 40 > 38 > 25 > 10 > 9

b) Từ bé đến lớn: 9 < 10 < 25 < 38 < 40 < 46 < 71 < 73 < 84 < 91 < 98

6. Tự luận
1 điểm

Lớp 1A có 24 học sinh. Lớp 1B có 21 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Cả hai lớp có số học sinh là:

24 + 21 = 45 (học sinh)

Đáp số: 45 học sinh

7. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có :                  37 hình tròn      

Tô màu:           24 hình tròn        

Không tô màu:..........hình tròn?  

Xem đáp án

Số hình tròn không được tô màu là:

37 – 24 = 13 (hình tròn)

Đáp số : 13 hình tròn

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Hình dưới đây có: ........... hình chữ nhật

                           :............hình tam giác

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.  Hình dưới đây có: ........... hình chữ nhật (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 2 hình chữ nhật; 2 hình tam giác

9. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả là 90.

Xem đáp án

90 = 0 + 90 = 10 + 80 = 20 + 70 = 30 + 60 = 40 + 50