Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 25
Đề thi
Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 25
A
Admin
ToánLớp 1216 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

24 + 35                    52 + 36                          77 – 43                       58 – 35

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 24 + 35   52 + 36 77 – 43  58 – 35 (ảnh 1)
2. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

35 + 3 ............... 37                                                    54 + 4 ................ 45 + 3

24 + 5 ............... 29                                                    37 – 3 ................ 32 + 3

Xem đáp án

35 + 3 > 37                                                       54 + 4 > 45 + 3

24 + 5 = 29                                                       37 – 3 < 32 + 3

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

22 cm + 32 cm = ..........                                      80 cm - 50 cm = ................

40 cm + 50 cm = ...........                                     62 cm - 12 cm = ...............
Xem đáp án
22 cm + 32 cm = 54cm                             80 cm - 50 cm = 30cm
40 cm + 50 cm = 90cm                             62 cm - 12 cm = 50cm

 

 

4. Tự luận
• 1 điểm

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số ..... (ảnh 1)

b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Xem đáp án

a)

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số ..... (ảnh 2)

b) Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số 12 , kim giờ chỉ vào số 7

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số 12 , kim giờ chỉ vào số 11

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số 12. , kim giờ chỉ vào số 12

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số 12 , kim giờ chỉ vào số 3

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 38; 40; 25; 71; 46; 84; 73; 91; 98; 10; 9 theo thứ tự:

Xem đáp án

a) Từ lớn đến bé: 98 > 91 > 84 > 73 > 71 > 46 > 40 > 38 > 25 > 10 > 9

b) Từ bé đến lớn: 9 < 10 < 25 < 38 < 40 < 46 < 71 < 73 < 84 < 91 < 98

6. Tự luận
• 1 điểm
Lớp 1A có 24 học sinh. Lớp 1B có 21 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
Xem đáp án

Cả hai lớp có số học sinh là:

24 + 21 = 45 (học sinh)

Đáp số: 45 học sinh

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có :                  37 hình tròn      

Tô màu:           24 hình tròn        

Không tô màu:..........hình tròn?  

Xem đáp án

Số hình tròn không được tô màu là:

37 – 24 = 13 (hình tròn)

Đáp số : 13 hình tròn

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Hình dưới đây có: ........... hình chữ nhật

                           :............hình tam giác

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.  Hình dưới đây có: ........... hình chữ nhật (ảnh 1)
Xem đáp án

Có 2 hình chữ nhật; 2 hình tam giác

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả là 90.

Xem đáp án

90 = 0 + 90 = 10 + 80 = 20 + 70 = 30 + 60 = 40 + 50

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả