Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 23
Đề thi

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 23

A
Admin
ToánLớp 1159 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm :

a) Số lớn nhất có 2 chữ số là:

b) Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là:

c) Các số có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số là 9 là:

d) Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là     ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị

e) Viết các số tròn chục:

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có 2 chữ số là 99

b) Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là 99

c)

9 = 9 + 0 = 8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 = 5 + 4

Các số có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số là 9 là: 90; 18; 81; 72; 27; 63; 36; 54; 45

d) Số liền trước của 90 là 89;    17 gồm 1 chục và 7 đơn vị

Số liền sau của 99 là 100 ;   50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

e) Viết các số tròn chục: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

2. Tự luận
1 điểm

a) Tính :

3   + 36 =                                  45 – 20 =                                  50 + 37 =    

99      9 =                                 17 – 16 =                                   3 + 82 = 

17 + 14 – 14 =                                                               38 cm – 10cm =       

b) Đặt tính rồi tính :

 51 + 27                             78 – 36                              84 – 4                            91 + 7

Xem đáp án

a) Tính :

3 + 36 =  39                             45 – 20 = 25                            50  + 37 = 87    

99     9 =  90                          17 – 16 = 1                              3 + 82 = 85

17 + 14 – 14 =  17                       38cm – 10cm =  28cm

b)

a) Tính :  3   +  36 =     45  –  20  =    50 +  37 =   99  –    9 =    17  –  16  =         3  +  82 =  (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Viết > ; < ; =      

a) 39 ……… 74                                    89 …… 98                       56  ……...  50 + 6       

68 ……… 66                                    99 ……100                      32 – 2 ……..  32 + 2

b) 18 + 42 < …… < 22 + 40

Xem đáp án

a) 39 < 74                                   89 < 98                             56  = 50 + 6    

68 > 66                                   99 < 100                           32 – 2  < 32 + 2

b) 18 + 42 < 61 < 22 + 40

4. Tự luận
1 điểm

Một đoạn dây dài 18cm , bị cắt ngắn đi 5cm . Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Xem đáp án

Đoạn dây còn lại dài số xăng – ti – mét là:
18 – 5 = 13 (cm)
Đáp số: 13 cm

5. Tự luận
1 điểm

Dũng có 39 nhãn vở. Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 11 nhãn vở. Hỏi Dũng đã cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?

Xem đáp án

Dũng đã cho bạn số nhãn vở là:
39 – 11 = 28 (nhãn vở)
Đáp số: 28 nhãn vở

6. Tự luận
1 điểm

Trong đợt thi đua vừa qua bạn Nam giành được số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau cộng với 9. Bạn Hằng giành được số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có 1 chữ số cộng với 10. Hỏi mỗi bạn giành được bao nhiêu điểm 10?

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

Nam giành được số điểm 10 là:

11 + 9 = 20 (điểm 10)

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9

Hằng giành được số điểm 10 là:

9 + 10 = 19 (điểm 10)

Đáp số: Nam: 20 điểm 10; Hằng: 19 điểm 10

7. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu đoạn thẳng? Bao nhiêu hình tam giác? Hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu đoạn thẳng? Bao nhiêu hình tam giác?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 10 đoạn thẳng và 8 hình tam giác.

8. Tự luận
1 điểm

Thứ năm của một tuần là ngày 21 trong tháng. Hỏi thứ sau của tuần liền sau là ngày nào trong tháng?

Xem đáp án

Thứ năm của tuần liền sau là ngày 28 trong tháng.

Thứ sáu của tuần liền sau là ngày 29 trong tháng.