Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 18
Đề thi
Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 18
A
Admin
ToánLớp 1130 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

a) Viết thành các số:

Năm mươi tư : …………                                          Mười :  ………….....

Bảy mươi mốt : …………                                         Một trăm : ………….

b) Khoanh tròn số bé nhất :        54        ;         29      ;         45      ;         37     

c) Viết các số 62; 81; 38; 73; 16; 83; 29 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

a) Viết thành các số:

Năm mươi tư : 54                                 Mười : 10

Bảy mươi mốt : 71                                Một trăm : 100

b) Khoanh tròn số bé nhất :        54        ;         29      ;         45      ;         37     

c) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 16 < 29 < 38 < 62 < 73 < 81 < 83

2. Tự luận
• 1 điểm
a) Nối số với phép tính thích hợp:
a) Nối số với phép tính thích hợp: (ảnh 1)

b) Đặt tính rồi tính :

3 + 63                             99 – 48                                     54 + 45

c) Tính :

27   + 12 – 4 =                             38 – 32 + 32 = 

28cm + 25cm + 14cm =             56cm – 6cm + 7cm = 

Xem đáp án

a)

Media VietJack

b)
Media VietJack
 
c)

28   + 12 – 4 = 36                                   38 – 32 + 32 = 38

28cm + 25cm + 14cm = 67cm             56cm – 6cm + 7cm = 57cm

3. Tự luận
• 1 điểm
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?  
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?    (ảnh 1)
       …………… giờ                                      ……………. giờ
Xem đáp án
2 giờ ; 8 giờ
4. Tự luận
• 1 điểm

Viết  <  ,  > ,  =

27 ……… 31                                                 99 ……… 100     

94 – 4 ……… 80                                          18 ……… 20 – 10

56 – 14 ……… 46 – 14                                  25 + 41 ……… 41 + 25

Xem đáp án

27 < 31                                                 99 < 100     

94  – 4  > 80                                       18 > 20 – 10

56 – 14  > 46 – 14                                25 + 41 = 41 + 25

5. Tự luận
• 1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: ………    hình tam giác   ………    hình vuông  ………    hình tròn  (ảnh 1)   

………    hình tam giác     

                                                                                        

………    hình vuông

                                                                                        

………    hình tròn

Xem đáp án

6 hình tam giác; 2 hình vuông; 2 hình tròn

6. Tự luận
• 1 điểm

Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Lớp em có số học sinh là:

24 + 21 = 45 (học sinh)

Đáp số: 45 học sinh

7. Tự luận
• 1 điểm

Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng - ti - mét?

Xem đáp án

Sợi dây còn lại dài số xăng-ti-mét là:

25 – 5 = 30 (cm)

Đáp số: 30cm

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm :

43  +   6 =                    60  – 20  = 

50  +  30 =                   29  –   9  =

Xem đáp án

43  +   6 =  49;        60  – 20  = 40;        50  +  30 = 80;        29  –   9  = 20

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

3 + 6 + 7 + 4 = 

19 + 17 + 13 + 11 =

99 + 97 + 98 + 96 =
Xem đáp án
3 + 6 + 7 + 4 = (3 + 7) + (6 + 4) = 10 + 10 = 20

19 + 17 + 13 + 11 = (19 + 11) + (17 + 13) = 30 + 30 = 60

99 + 97 + 98 + 96 = 100 – 1 + 100 – 2 + 100 – 3 + 100 – 4
= (100 + 100 + 100 + 100) – (1 + 2 + 3 + 4)
= 400 – 10
= 390
10. Tự luận
• 1 điểm
Cho các chữ số 5, 3, 4, 1, 2. Hãy viết các số có hai chữ số khác nhau.
Xem đáp án

Các số có hai chữ số khác nhau:

53; 54; 51; 52

35; 34; 31; 32

45; 43; 41; 42

15; 13; 14; 12

25; 23; 24; 21

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả