Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 10
10 câu hỏi
Số 83 được đọc là:
Tám ba
Tám mươi ba
Tám và ba
Tám mươi ba đơn vị
Chọn đáp án B.
Sắp xếp các số 74, 27, 84, 11 theo thứ tự từ bé đến lớn được:
84, 74, 27, 11
11, 27, 74, 84
11, 27, 84, 74
27, 11, 74, 84
Chọn đáp án B.
Số liền sau của số 63 là số:
68
66
64
62
Chọn đáp án C.
Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

18
19
20
21
Chọn đáp án C.
Hình dưới đây có bao nhiêu hình lập phương?

10 hình
9 hình
8 hình
7 hình
Chọn đáp án C.
Đồng hồ dưới đây chỉ:

8 giờ
9 giờ
10 giờ
12 giờ
Chọn đáp án A.
a) Đặt tính rồi tính:
23 + 15 | 78 – 25 |
b) Tính nhẩm:
1 + 1 + 1 + 7 = | 10 – 2 – 5 – 3 = |
c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
46 … 47 | 34 … 24 | 20 + 10 … 60 – 30 |
a) Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
+2315¯ 38 −7825¯ 53
b)
1 + 1 + 1 + 7 = 10 | 10 – 2 – 5 – 3 = 0 |
c)
46 < 47 | 34 > 24 | 20 + 10 = 60 – 30 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
+ Số 33 gồm … chục và ….đơn vị.
+ Số ….gồm 7 chục và 2 đơn vị.
+ Số 65 là số liền sau của số ….
+ Số …là số liền trước của số 21.
+ Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị.
+ Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị.
+ Số 65 là số liền sau của số 64.
+ Số 20 là số liền trước của số 21.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có: …..hình tròn |
|
Hình bên có 21 hình tròn.
Mẹ có 48 quả táo. Mẹ cho Lan 15 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?
Mẹ còn lại số quả táo là:
48 – 15 = 33 (quả)
Đáp số: 33 quả táo









