Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 ( Mới nhất)_ đề 6
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 ( Mới nhất)_ đề 6

A
Admin
ToánLớp 988 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2 + 3x – 4 = 0

b) {3x−2y−1=42x−1y−1=3

Xem đáp án

a) x2 + 3x – 4 = 0

Û x2 + 4x – x – 4 = 0

Û x(x + 4) – (x + 4) = 0

Û (x – 1)(x + 4) = 0

Û [x=1x=−4

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; −4}.

b) Điều kiện xác định y – 1 > 0 Û y > 1.

Đặt t =  1y−1(t > 0) (vì y > 1 nên y−1>0, do đó t=1y−1>0)

Ta có hệ phương trình:

{3x−2t=42x−t=3 

Û  {3x−2t=42x−3=t

Û  {3x−2(2x−3)=4t=2x−3

Û{−x=−2t=2x−3

Û {x=2t=1 (thỏa mãn)

Suy ra  1y−1= 1 Û  y−1= 1

Û y – 1 = 1 Û y = 2 (thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (2; 2).

2. Tự luận
• 1 điểm

Một khách du lịch đi trên ôtô 4 giờ, sau đó đi tiếp bằng tàu hỏa trong 7 giờ được quãng đường dài 640km. Hỏi vận tốc của tàu hỏa và ôtô, biết rằng mỗi giờ tàu hỏa đi nhanh hơn ôtô 5km?

Xem đáp án

Gọi x (km/h) là vận tốc của xe ôtô (x > 0);

y (km/h) là vận tốc của tàu hỏa (y > 0).

Quãng đường đi được bằng ôtô là: 4x (km).

Quãng đường đi được tàu hỏa là: 7y (km).

Tổng quãng đường đi được là 640km nên ta có: 4x + 7y = 640 (km) (1)

Mỗi giờ tàu hỏa đi nhanh hơn ôtô 5km nên ta có: y − x = 5 (km) (2)

Từ (1) và (2), ta có hệ phương trình:

 {4x+7y=640y−x=5

Û  {4x+7y=640y=x+5

Û  {4x+7(x+5)=640y=x+5

Û {11x=605y=x+5

Û  {x=55y=60 (thỏa mãn)

Vậy vận tốc của ôtô là 55 km/h và vận tốc của tàu hỏa là 60km/h.

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình: m2x2 – 2(m + 1)x + 1 = 0 (m là tham số) (1)

a. Giải phương trình với m = 1.

b. Tìm m nguyên nhỏ nhất để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

a. Với m = 1 phương trình trở thành: x2 – 4x + 1 = 0

Tính ∆ = b2 – 4ac. Phương trình có các hệ số là a = 1; b = −4; c = 1.

∆ = (−4)2 – 4.1.1 = 16 – 4 = 12 > 0.

Do ∆ > 0, áp dụng công thức nghiệm, phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1 = 4+122.1=2+3; x2 = 4−122.1=2−3.

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {2+3;2−3}.

b. ∆’ = (b’)2 – ac = (−m – 1)2 – m2.1 = m2 + 2m + 1 – m2 = 2m + 1

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì:

∆’ > 0 Û 2m + 1 > 0 Û m > −12 .

Vậy giá trị m nguyên nhỏ nhất để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là m = 0.

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho đường tròn (O; R), đường kính BC cố định và điểm A cố định thuộc đoạn thẳng OB (A không trùng với O và B). Kẻ dây PQ ⊥ BC tại A. Lấy M thuộc cung lớn PQ (M không trùng với C). Nối BM cắt PQ tại E. Chứng minh:

a. Tứ giác AEMC nội tiếp

b. BP2 = BE. BM = BA.BC

c. Từ E kẻ đường thẳng song song BC cắt PC tại I. Chứng minh: và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác EPM nằm trên một đường thẳng cố định khi M di chuyển trên cung lớn PQ.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R), đường kính BC cố định và điểm A cố định thuộc đoạn thẳng OB (A không trùng với O và B). Kẻ dây PQ ⊥ BC tại A. Lấy M thuộc cung lớn PQ (M không trùng với C). Nối BM cắt PQ tại E. Chứng minh: (ảnh 1)

a. EAC^= 90° (EA vuông góc AC)

EMC^= 90° (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét tứ giác ABOC có EAC^+ EMC^= 90° + 90° = 180°

Suy ra tứ giác AEMC nội tiếp (đpcm).

b. Xét ∆ BAP và ∆ BPC có:

PBC^là góc chung

BPC^=BAC^= 90° ( là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra ∆ BAP  ∆ BPC (g.g)

Từ đó suy ra BABP=BPBC⇔BP2=BA.BC(1)

Xét ∆ BEA và ∆ BCM có:

MBC^ là góc chung

 BEA^=BCM^(tứ giác AEMC nội tiếp)

Suy ra ∆ BEA đồng dạng ∆ BCM (g.g)

Từ đó suy ra BEBC=BABM⇔BE.BM=BA.BC(2)

Từ (1) và (2) suy ra: BP2 = BE. BM = BA.BC (đpcm)

c. Ta có:

EMI^=MBC^(hai góc đồng vị).

MPC^=MBC^(tứ giác PMCB nội tiếp đường tròn O).

Suy ra MEI^=MPC^ .

Tứ giác EPMI có MEI^=MPI^suy ra tứ giác EPMI nội tiếp.

Ta có: PA⊥BCBC//EI}⇒PA⊥EI⇒PEI^= 90°

Ta có tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác EPM cũng là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác EPMI.

Mà ta có PEI^= 90° dẫn đến PI là đường kính .

Suy ra tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác EPM là trung điểm của PI.

Mà điểm này cũng thuộc đường thẳng PC với P và C cố định nên ta suy ra điều phải chứng minh.

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số lớn hơn 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = a2a−1+2b2b−1+3c2c−1 .

Xem đáp án

Xét biểu thức  mx2x−1 với x > 1.

mx2x−1=m(x2x−1−2+2)

=m(x2−2x+2x−1+2)

=m(x2−2x+1+1x−1+2)

=m((x−1)2+1x−1+2)

=m(x−1−2+1x−1+4)

=m(x−12−2x−1  .  1x−1+1x−12)+4m

=m(x−1−1x−1)2+4m≥4m  ∀x>1

Dấu bằng xảy ra khi x−1=1x−1⇔x=2.

Áp dụng vào biểu thức P ta được:

P ≥ 4.1 + 4.2 + 4.3 = 4 + 8 + 12 = 24 khi a = b = c = 2.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 24 khi và chỉ khi a = b = c = 2.

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả