Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 437 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

What does _________________?

It means “_________________”.
What does _________________?     It means “_________________”.  (ảnh 1)
Xem đáp án

- Mẫu câu để hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

1. What does that sign mean? - It means “Stop”.

Trong hình là biển báo STOP (dừng lại).→ Biển báo này yêu cầu các phương tiện phải dừng lại.

→ Câu cần viết: It means “Stop”

2. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

Look and write.  __________________________?      __________________________. (ảnh 1)

__________________________?

    __________________________.
Xem đáp án

What does that sign mean? - It means “Turn right”.

Trong hình là biển mũi tên hướng sang phải.→ Biển báo yêu cầu rẽ phải.

→ Câu cần viết: It means “Turn right”.

3. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

Look and write.     __________________________?      __________________________. (ảnh 1)

__________________________?

    __________________________.
Xem đáp án

What does that sign mean? - It means “No parking”.

Trong hình là biển chữ P có dấu gạch chéo. → Đây là biển cấm đỗ xe.

→ Câu cần viết: It means “No parking”.

4. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

Look and write.     __________________________?      __________________________. (ảnh 1)

__________________________?

    __________________________.
Xem đáp án

What does that sign mean? - It means “Do not enter”

Trong hình là biển báo có vạch trắng ngang ở giữa → Đây là biển cấm đi vào.

→ Câu cần viết: It means “Do not enter”.

5. Tự luận
• 1 điểm

Look and write.

Look and write.     __________________________?      __________________________. (ảnh 1)

__________________________?

    __________________________.
Xem đáp án

What does that sign mean? - It means “Turn left”

Trong hình là biển mũi tên hướng sang trái. → Biển báo yêu cầu rẽ trái.

→ Câu cần viết: It means “Turn left”.

Đoạn văn

Look and write. The number 0 has been done for you.

0. Is your uncle big or slim?

          He’s big.
6. Tự luận
• 1 điểm

__________________________?  She’s young and pretty. (ảnh 1)

__________________________?

          She’s young and pretty.
Xem đáp án

What does your sister look like?

She’s young and pretty.

Trong hình là một bé gái, và câu trả lời cho biết đặc điểm ngoại hình của cô ấy. → Khi muốn hỏi ngoại hình của một người, ta dùng cấu trúc: What + does + S + look like?

→  Dựa vào hình ta có câu hỏi: What does your sister look like?

Dịch nghĩa: Em gái của cậu trông như thế nào? – Em ấy trẻ và xinh xắn.

7. Tự luận
• 1 điểm

How do you go to the soccer field?     __________________________. (ảnh 1)

How do you go to the soccer field?

    __________________________.
Xem đáp án

How do you go to the soccer field?

I go to the soccer field by train.

Trong hình là tàu hỏa, thể hiện phương tiện đi lại →  Khi hỏi đi đâu bằng phương tiện gì, ta dùng cấu trúc: How + do + S + V + địa điểm? với câu trả lời tương ứng S + go to + địa điểm + by/on + phương tiện.

→  Dựa vào hình ta có câu trả lời: I go to the soccer field by train.

Dịch nghĩa: Cậu đi đến sân bóng đá bằng cách nào? – Tớ đi đến sân bóng đá bằng tàu hoả.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

How ______________________?     Go straight. Then, turn right. It’s on the left. (ảnh 1)

How ______________________?

    Go straight. Then, turn right. It’s on the left.
Xem đáp án

How do I get to the swimming pool? - Go straight. Then, turn right. It’s on the left.

Trong hình là hồ bơi, và bên dưới đã cho câu chỉ đường. → Khi muốn hỏi đường đi tới đâu, ta có cấu trúc: How + do + S + get to + địa điểm?

→  Dựa vào hình ta có câu hỏi: How do I get to the swimming pool?

Dịch nghĩa: Làm thế nào để đến bể bơi? - Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải. Bể bơi nằm bên trái.

9. Tự luận
• 1 điểm

Does your cousin have short, blond hair?     __________________________. (ảnh 1)

Does your cousin have short, blond hair?

    __________________________.
Xem đáp án

Does your cousin have short, blond hair? - No, she doesn’t. She has long, blond hair.

Trong hình là một cô gái có mái tóc dài màu vàng. → Khi muốn hỏi về đặc điểm ngoại hình của ai đó, ta có cấu trúc: Do/does + S + V + tính từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

→  Dựa vào hình ta có câu trả lời: No, she doesn’t. She has long, blond hair.

Dịch nghĩa: Chị họ của bạn có tóc ngắn, màu vàng không? - Không, chị ấy không có. Chị ấy có tóc dài, màu vàng.

10. Tự luận
• 1 điểm

Where is your school?       __________________________. (ảnh 1)

Where is your school?

      __________________________.
Xem đáp án

Where is your school? - It’s in front of the market.

Trong hình là trường học ở phía trước chợ → Khi muốn hỏi vị trí của một địa điểm, ta có cấu trúc: Where + is + địa điểm? - S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.

→ Dựa vào hình ta có câu trả lời: It’s in front of the market.

Dịch nghĩa: Trường của cậu ở đâu? - Nó ở phía trước chợ.

Đoạn văn

Rearrange the words to make correct sentences.

11. Tự luận
• 1 điểm

does / grandmother / like? / your / look / What

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

What does your grandmother look like?

Mẫu câu để hỏi về ngoại hình của ai đó trông thế nào: What + does + S + look like?

- “What” là từ để hỏi (cái gì/như thế nào).

- “does” là trợ động từ dùng trong thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít.

- “your grandmother” nghĩa là “bà của cậu”, tương đương với “she”, đóng vai trò chủ ngữ.

- “look like” là cụm động từ nghĩa là “trông như thế nào/ngoại hình ra sao”.

→ Chúng ta có câu hỏi hoàn chỉnh: What does your grandmother look like?

Dịch nghĩa: Bà của cậu trông như thế nào?

12. Tự luận
• 1 điểm

to / go / subway. / We / school / by

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

We go to school by subway.

Mẫu câu để nói mình đi bằng phương tiện gì: S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện

- “We” nghĩa là “chúng tớ”, đóng vai trò chủ ngữ.

- “go” là động từ, nghĩa là “đi”.

- “to school” là cụm từ chỉ nơi chốn, nghĩa là “đến trường”.

- “by subway” là cụm chỉ phương tiện giao thông, nghĩa là “bằng tàu điện ngầm”.

→ Chúng ta có câu hoàn chỉnh: We go to school by subway.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đi đến trường bằng tàu điện ngầm.

13. Tự luận
• 1 điểm

have / nose. / big / doesn’t / My / a / father

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

My father doesn’t have a big nose.

Mẫu câu để nói ai không có một đặc điểm ngoại hình nào đó: S + don’t/doesn’t + V + tính từ miêu tả ngoại hình.

- “My father” nghĩa là “bố của tớ”, tương đương với “he”, đóng vai trò chủ ngữ. → sử dụng trợ động từ “doesn’t”.

- “have” là động từ, mang nghĩa không có.

- “a big nose” là cụm danh từ gồm:

+ a: mạo từ

+ big: tính từ (to)

+ nose: danh từ (cái mũi)

→ Chúng ta có câu hoàn chỉnh: My father doesn’t have a big nose.

Dịch nghĩa: Bố của tớ không có mũi to.

14. Tự luận
• 1 điểm

get / How / park? / the / I / skate / to / do

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

How do I get to the skate park?

Mẫu câu để hỏi đến một địa điểm bằng cách nào: How + do + S + get to + địa điểm?

- “How” là từ để hỏi nghĩa là “làm thế nào”.

- “do” là trợ động từ dùng trong câu hỏi thì hiện tại đơn.

- “I” nghĩa là “tôi”, đóng vai trò chủ ngữ.

- “get” to là cụm động từ nghĩa là “đi đến”.

- “the skate park” nghĩa là “sân trượt ván”, là từ chỉ địa điểm.

→ Chúng ta có câu hỏi hoàn chỉnh: How do I get to the skate park?

Dịch nghĩa: Làm thế nào để đến sân trượt ván?

15. Tự luận
• 1 điểm

mustache? / grandfather / have / your / Does

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Does your grandfather have mustache?

Mẫu câu hỏi xác nhận đặc điểm ngoại hình của ai đó: Do/does + S + V + tính từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

- “Does” là trợ động từ dùng cho thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít.

- “your grandfather” nghĩa là ông của cậu, tương đương với “he”, đóng vai trò chủ ngữ.

- “have” là động từ nghĩa là “có”.

- “mustache” là danh từ, nghĩa là “ria mép”.

→ Chúng ta có câu hỏi hoàn chỉnh: Does your grandfather have mustache?

Dịch nghĩa: Ông của cậu có ria mép không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả