Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns

A
Admin
Tiếng AnhLớp 445 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Look and read. Put a tick (ü ) or a cross (û ).

1. Tự luận
• 1 điểm

do the laundry   Từ được cho là “do the laundry” (giặt đồ) → Trong hình là hoạt động rửa bát → điền (û) vào ô trống. (ảnh 1)

do the laundry

Xem đáp án

Cross (û)

Từ được cho là “do the laundry” (giặt đồ) → Trong hình là hoạt động rửa bát → điền (û) vào ô trống.

2. Tự luận
• 1 điểm

scared Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống. (ảnh 1)

scared

Xem đáp án

Cross (û)

Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống.

3. Tự luận
• 1 điểm

farm Từ được cho là “farm” (nông trại) → Trong hình là một nông trại với đàn gia súc → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

farm

Xem đáp án

Tick (ü)

Từ được cho là “farm” (nông trại) → Trong hình là một nông trại với đàn gia súc → điền (ü) vào ô trống.

4. Tự luận
• 1 điểm

cashier Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống. (ảnh 1)

cashier

Xem đáp án

Cross (û)

Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống.

5. Tự luận
• 1 điểm

take out the trash Từ được cho là “take out the trash” (vứt rác, đổ rác) → Trong hình là một người đàn ông bỏ rác vào thùng → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

take out the trash

Xem đáp án

Tick (ü)

Từ được cho là “take out the trash” (vứt rác, đổ rác) → Trong hình là một người đàn ông bỏ rác vào thùng → điền (ü) vào ô trống.

6. Tự luận
• 1 điểm

walk the dog  Từ được cho là “walk the dog” (dắt chó đi dạo) → Trong hình là một cô bé đang dắt chó đi dạo → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

walk the dog

Xem đáp án

Tick (ü)

Từ được cho là “walk the dog” (dắt chó đi dạo) → Trong hình là một cô bé đang dắt chó đi dạo → điền (ü) vào ô trống.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

tired

subway

excited

surprised

Xem đáp án

A. tired (adj): cảm thấy mệt mỏi

B. subway (n): tàu điện ngầm

C. excited (adj): phấn khích

D. surprised (adj): cảm thấy ngạc nhiên

Đáp án B. subway là từ chỉ phương tiện giao thông, các đáp án còn lại là từ chỉ trạng thái cảm xúc.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

bank

hospital

office

yesterday

Xem đáp án

A. bank (n): ngân hàng

B. hospital (n): bệnh viện

C. office (n): văn phòng

D. yesterday (adv): hôm qua

Đáp án D. yesterday là từ chỉ mốc thời gian, các đáp án còn lại là từ chỉ các cơ quan làm việc.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

traffic lights

farmer

doctor

factory worker

Xem đáp án

A. traffic lights (n): đèn giao thông

B. farmer (n):     nông dân

C. doctor (n):     bác sĩ

D. factory worker (n): công nhân nhà máy

Đáp án A. traffic light là từ chỉ phương tiện điều hướng giao thông, các đáp án còn lại là từ chỉ nghề nghiệp.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

set the table

mop the floor

play chess

water the plants

Xem đáp án

A. set the table (v. phr): chuẩn bị bàn ăn

B. mop the floor (v. phr): lau sàn

C. play chess (v. phr): chơi cờ  

D. water the plants (v. phr): tưới cây

Đáp án C. play chess là cụm động từ chỉ các hoạt động giải trí, các đáp án còn lại là cụm động từ chỉ các công việc nhà.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

supermarket

handsome

mall

playground

Xem đáp án

A. supermarket (n): siêu thị

B. handsome      (adj): đẹp trai

C. mall (n): trung tâm thương mại

D. playground (n): sân chơi

Đáp án B. handsome là tính từ chỉ ngoại hình, các đáp án còn lại là từ chỉ các địa điểm công cộng.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

“_____ puts away groceries?” – “My father and I do.” 

What

Where

Who

Xem đáp án

Mẫu câu để hỏi ai làm một việc gì đó: Who + các cụm động từ chỉ công việc?

Câu trả lời tương ứng: S + do.

Xét các đáp án, C. Who là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Ai là người cất đồ tạp hóa? – Tớ và bố cùng làm.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister _____ at a bank. 

works

work

working

Xem đáp án

Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.

Xét các đáp án, A. works là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Chị của tớ làm việc ở ngân hàng.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ Laura at the mall last week? 

Does

Was

Were

Xem đáp án

Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở địa điểm đó trong quá khứ không: Was/were + S + at the + danh từ chỉ địa điểm + từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Chủ ngữ “Laura” là ngôi thứ ba số ít → động từ “to be” chia số ít

Xét các đáp án, B. Was là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có phải Laura đã ở trung tâm thương mại tuần trước không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“How was your weekend?” – “_____” 

It was relaxing.

Yes, I was.

I wash the dishes.

Xem đáp án

Mẫu câu để hỏi cảm nhận/trạng thái trong quá khứ: How + was/were + S?

Câu trả lời tương ứng: S + was/were + các tính từ chỉ trạng thái.

Xét các đáp án, A. It was relaxing là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cuối tuần của cậu thế nào? – Nó đã rất thú vị.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“_____” – “He’s old.”

What does your grandfather do?

What does your uncle look like?

What does that sign mean?

Xem đáp án

Mẫu câu để hỏi về ngoại hình của ai đó trông thế nào: What + does + S + look like?

Xét các đáp án, B. What does your uncle look like? là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Bác của bạn trông như thế nào? – Bác ấy già rồi.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
At home, I _____ the table and my little sister _____ the cat. 

clears / feeds

clear / feeds

clear / feed

Xem đáp án

Cấu trúc câu: S + V

Xét câu có 2 chủ ngữ:

+ Chủ ngữ 1 là “I”, ngôi thứ nhất số ít → động từ giữ ở nguyên thể

+ Chủ ngữ 2 là “my little sister” = “she”, ngôi thứ ba số ít → động từ thêm –s/es

Xét các đáp án, B. clear / feeds là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Ở nhà, tớ dọn bàn và em gái tớ cho mèo ăn.

Đoạn văn

Look and write.

18. Tự luận
• 1 điểm

My sister is an  My sister is an   ______. (ảnh 1) ______.

Xem đáp án

office worker

Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.

Trong hình là một cô gái đang làm việc ở văn phòng → từ cần điền vào ô trống là “office worker”.

Dịch nghĩa: Chị gái mình là một nhân viên văn phòng.

19. Tự luận
• 1 điểm

Last Friday, I was at the Last Friday, I was at the   _____ with my mom. (ảnh 1) _____ with my mom.

Xem đáp án

 supermarket

Mẫu câu nói về vị trí của ai đó trong quá khứ: S + was/were + at the + nơi chốn.

Trong hình là một cậu bé và mẹ đang cùng mua đồ ở siêu thị → từ cần điền vào ô trống là “supermarket”.

Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần trước, tớ đã đi siêu thị với mẹ.

20. Tự luận
• 1 điểm

At home, my brother  At home, my brother    _____. (ảnh 1) _____.

Xem đáp án

washes the dishes

Mẫu câu để nói về việc hàng ngày ở nhà làm gì: S + động từ/cụm động từ chỉ công việc.

Trong hình là một chàng trai đang rửa bát đĩa → từ cần điền vào ô trống là “washes the dishes”.

Dịch nghĩa: Ở nhà, anh trai mình rửa bát.

21. Tự luận
• 1 điểm

“Who “Who   ______?” – “Ted and I do.” (ảnh 1) ______?” – “Ted and I do.”

Xem đáp án

sweep the floor

Mẫu câu để hỏi ai làm một việc gì đó: Who + động từ/cụm động từ chỉ công việc?

Trong hình là hai bạn nhỏ đang cùng nhau quét sàn → từ cần điền vào ô trống là “sweep the floor”.

Dịch nghĩa: Ai là người quét nhà? – Ted và tớ cùng làm.

22. Tự luận
• 1 điểm

I go to the museum by I go to the museum by   ______. (ảnh 1) ______.

Xem đáp án

bus

Mẫu câu để nói đi tới đâu bằng phương tiện gì: S + go to + địa điểm + by/on + phương tiện.

Trong hình là một chiếc xe buýt → từ cần điền vào ô trống là “bus”.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới bảo tàng bằng xe buýt.

23. Tự luận
• 1 điểm

My cousin has big My cousin has big   ______. (ảnh 1) ______.

Xem đáp án

eyes

Mẫu câu mô tả đặc điểm ngoại hình của một ai đó: S + have/has + đặc điểm ngoại hình.

Trong hình là một em bé với đôi mắt to → từ cần điền vào ô trống là “eyes”.

Dịch nghĩa: Em họ tớ có đôi mắt to.

24. Tự luận
• 1 điểm

My aunt works at a My aunt works at a   ______. She’s a  ______. (ảnh 1) ______. She’s a My aunt works at a   ______. She’s a  ______. (ảnh 2)______.

Xem đáp án

farm/farmer

Mẫu câu để nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn.

Trong hình là một cô gái đang cầm các loại nông sản và một trang trại → từ cần điền vào ô trống là “farm/farmer”.

Dịch nghĩa: Cô của mình làm việc tại một trang trại. Cô ấy là một nông dân.

25. Tự luận
• 1 điểm

 Is your father . Is your father   ______ or   ______? (ảnh 1) ______ or . Is your father   ______ or   ______? (ảnh 2) ______?

Xem đáp án

fat/slim

Mẫu câu hỏi lựa chọn đặc điểm gì đó: Is + S + A or B? (A/B là các tính từ miêu tả ngoại hình)

Trong hình có hai người đàn ông với vóc dáng khác nhau, một người gầy và một người hơi đầy mình → từ cần điền vào ô trống là “fat/slim”.

Dịch nghĩa: Bố của cậu mập hay gầy?

Đoạn văn

Find ONE mistake in each sentence and correct it.

26. Tự luận
• 1 điểm
I work at the factory. I’m factory worker.
Xem đáp án

a

Mẫu câu nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn. S + is/are/am + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Vì “factory worker” là danh từ số ít → cần thêm “a” ở phía trước.

→ Sửa: thêm “a” ở trước “factory worker”

Dịch nghĩa: Tôi làm việc tại một nhà máy. Tôi là một công nhân nhà máy.

27. Tự luận
• 1 điểm
How does your brothers help at home?
Xem đáp án

do

Mẫu câu để hỏi cách/việc ai đó làm để giúp đỡ: How + do/does + S + V + danh từ chỉ nơi chốn?

Chủ ngữ “brothers” là danh từ số nhiều → dùng “do”, không dùng “does”.

→ Sửa: does → do

Dịch nghĩa: Các anh trai của cậu giúp việc nhà thế nào?

28. Tự luận
• 1 điểm
Go straight. Then, going over the bridge. It’s on the right.
Xem đáp án

go

Vì đây là mẫu câu dùng để chỉ đường, nên sau “Then” phải dùng động từ nguyên thể, không dùng V-ing.

→ Sửa: going → go

Dịch nghĩa: Đi thẳng. Sau đó, băng qua cầu. Nó nằm bên tay phải.

29. Tự luận
• 1 điểm
Where is Nadia and Judy yesterday?
Xem đáp án

 were

Mẫu câu để hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + từ chỉ thời gian trong quá khứ?

“Nadia and Judy” là hai người (số nhiều), “yesterday” là mốc thời gian trong quá khứ → dùng “were”, không dùng “is”.

→ Sửa: is → were

Dịch nghĩa: Nadia và Judy đã ở đâu ngày hôm qua?

30. Tự luận
• 1 điểm
Last weekend, I’m at the mall with my family.
Xem đáp án

was

Mẫu câu nói về vị trí của ai đó trong quá khứ: S + was/were + at the + nơi chốn.

“Last weekend” là mốc thời gian trong quá khứ → động từ “to be” phải dùng ở thì quá khứ, dùng “was”, không dùng “am”.

→ Sửa: am → was

Dịch nghĩa: Tuần trước, tớ đã đi tới trung tâm thương mại cùng gia đình.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả