Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
30 câu hỏi
Look and read. Put a tick (ü ) or a cross (û ).

do the laundry
Cross (û)
Từ được cho là “do the laundry” (giặt đồ) → Trong hình là hoạt động rửa bát → điền (û) vào ô trống.

scared
Cross (û)
Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống.

farm
Tick (ü)
Từ được cho là “farm” (nông trại) → Trong hình là một nông trại với đàn gia súc → điền (ü) vào ô trống.

cashier
Cross (û)
Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống.

take out the trash
Tick (ü)
Từ được cho là “take out the trash” (vứt rác, đổ rác) → Trong hình là một người đàn ông bỏ rác vào thùng → điền (ü) vào ô trống.

walk the dog
Tick (ü)
Từ được cho là “walk the dog” (dắt chó đi dạo) → Trong hình là một cô bé đang dắt chó đi dạo → điền (ü) vào ô trống.
Odd one out.
tired
subway
excited
surprised
A. tired (adj): cảm thấy mệt mỏi
B. subway (n): tàu điện ngầm
C. excited (adj): phấn khích
D. surprised (adj): cảm thấy ngạc nhiên
Đáp án B. subway là từ chỉ phương tiện giao thông, các đáp án còn lại là từ chỉ trạng thái cảm xúc.
Odd one out.
bank
hospital
office
yesterday
A. bank (n): ngân hàng
B. hospital (n): bệnh viện
C. office (n): văn phòng
D. yesterday (adv): hôm qua
Đáp án D. yesterday là từ chỉ mốc thời gian, các đáp án còn lại là từ chỉ các cơ quan làm việc.
Odd one out.
traffic lights
farmer
doctor
factory worker
A. traffic lights (n): đèn giao thông
B. farmer (n): nông dân
C. doctor (n): bác sĩ
D. factory worker (n): công nhân nhà máy
Đáp án A. traffic light là từ chỉ phương tiện điều hướng giao thông, các đáp án còn lại là từ chỉ nghề nghiệp.
Odd one out.
set the table
mop the floor
play chess
water the plants
A. set the table (v. phr): chuẩn bị bàn ăn
B. mop the floor (v. phr): lau sàn
C. play chess (v. phr): chơi cờ
D. water the plants (v. phr): tưới cây
Đáp án C. play chess là cụm động từ chỉ các hoạt động giải trí, các đáp án còn lại là cụm động từ chỉ các công việc nhà.
Odd one out.
supermarket
handsome
mall
playground
A. supermarket (n): siêu thị
B. handsome (adj): đẹp trai
C. mall (n): trung tâm thương mại
D. playground (n): sân chơi
Đáp án B. handsome là tính từ chỉ ngoại hình, các đáp án còn lại là từ chỉ các địa điểm công cộng.
Choose the correct answer.
What
Where
Who
Mẫu câu để hỏi ai làm một việc gì đó: Who + các cụm động từ chỉ công việc?
Câu trả lời tương ứng: S + do.
Xét các đáp án, C. Who là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ai là người cất đồ tạp hóa? – Tớ và bố cùng làm.
works
work
working
Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.
Xét các đáp án, A. works là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Chị của tớ làm việc ở ngân hàng.
Does
Was
Were
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở địa điểm đó trong quá khứ không: Was/were + S + at the + danh từ chỉ địa điểm + từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “Laura” là ngôi thứ ba số ít → động từ “to be” chia số ít
Xét các đáp án, B. Was là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải Laura đã ở trung tâm thương mại tuần trước không?
It was relaxing.
Yes, I was.
I wash the dishes.
Mẫu câu để hỏi cảm nhận/trạng thái trong quá khứ: How + was/were + S?
Câu trả lời tương ứng: S + was/were + các tính từ chỉ trạng thái.
Xét các đáp án, A. It was relaxing là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cuối tuần của cậu thế nào? – Nó đã rất thú vị.
What does your grandfather do?
What does your uncle look like?
What does that sign mean?
Mẫu câu để hỏi về ngoại hình của ai đó trông thế nào: What + does + S + look like?
Xét các đáp án, B. What does your uncle look like? là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Bác của bạn trông như thế nào? – Bác ấy già rồi.
clears / feeds
clear / feeds
clear / feed
Cấu trúc câu: S + V
Xét câu có 2 chủ ngữ:
+ Chủ ngữ 1 là “I”, ngôi thứ nhất số ít → động từ giữ ở nguyên thể
+ Chủ ngữ 2 là “my little sister” = “she”, ngôi thứ ba số ít → động từ thêm –s/es
Xét các đáp án, B. clear / feeds là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ở nhà, tớ dọn bàn và em gái tớ cho mèo ăn.
Look and write.
My sister is an
______.
office worker
Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.
Trong hình là một cô gái đang làm việc ở văn phòng → từ cần điền vào ô trống là “office worker”.
Dịch nghĩa: Chị gái mình là một nhân viên văn phòng.
Last Friday, I was at the
_____ with my mom.
supermarket
Mẫu câu nói về vị trí của ai đó trong quá khứ: S + was/were + at the + nơi chốn.
Trong hình là một cậu bé và mẹ đang cùng mua đồ ở siêu thị → từ cần điền vào ô trống là “supermarket”.
Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần trước, tớ đã đi siêu thị với mẹ.
At home, my brother
_____.
washes the dishes
Mẫu câu để nói về việc hàng ngày ở nhà làm gì: S + động từ/cụm động từ chỉ công việc.
Trong hình là một chàng trai đang rửa bát đĩa → từ cần điền vào ô trống là “washes the dishes”.
Dịch nghĩa: Ở nhà, anh trai mình rửa bát.
“Who
______?” – “Ted and I do.”
sweep the floor
Mẫu câu để hỏi ai làm một việc gì đó: Who + động từ/cụm động từ chỉ công việc?
Trong hình là hai bạn nhỏ đang cùng nhau quét sàn → từ cần điền vào ô trống là “sweep the floor”.
Dịch nghĩa: Ai là người quét nhà? – Ted và tớ cùng làm.
I go to the museum by
______.
bus
Mẫu câu để nói đi tới đâu bằng phương tiện gì: S + go to + địa điểm + by/on + phương tiện.
Trong hình là một chiếc xe buýt → từ cần điền vào ô trống là “bus”.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới bảo tàng bằng xe buýt.
My cousin has big
______.
eyes
Mẫu câu mô tả đặc điểm ngoại hình của một ai đó: S + have/has + đặc điểm ngoại hình.
Trong hình là một em bé với đôi mắt to → từ cần điền vào ô trống là “eyes”.
Dịch nghĩa: Em họ tớ có đôi mắt to.
My aunt works at a
______. She’s a
______.
farm/farmer
Mẫu câu để nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn.
Trong hình là một cô gái đang cầm các loại nông sản và một trang trại → từ cần điền vào ô trống là “farm/farmer”.
Dịch nghĩa: Cô của mình làm việc tại một trang trại. Cô ấy là một nông dân.
Is your father
______ or
______?
fat/slim
Mẫu câu hỏi lựa chọn đặc điểm gì đó: Is + S + A or B? (A/B là các tính từ miêu tả ngoại hình)
Trong hình có hai người đàn ông với vóc dáng khác nhau, một người gầy và một người hơi đầy mình → từ cần điền vào ô trống là “fat/slim”.
Dịch nghĩa: Bố của cậu mập hay gầy?
Find ONE mistake in each sentence and correct it.
a
Mẫu câu nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn. S + is/are/am + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp.
Vì “factory worker” là danh từ số ít → cần thêm “a” ở phía trước.
→ Sửa: thêm “a” ở trước “factory worker”
Dịch nghĩa: Tôi làm việc tại một nhà máy. Tôi là một công nhân nhà máy.
do
Mẫu câu để hỏi cách/việc ai đó làm để giúp đỡ: How + do/does + S + V + danh từ chỉ nơi chốn?
Chủ ngữ “brothers” là danh từ số nhiều → dùng “do”, không dùng “does”.
→ Sửa: does → do
Dịch nghĩa: Các anh trai của cậu giúp việc nhà thế nào?
go
Vì đây là mẫu câu dùng để chỉ đường, nên sau “Then” phải dùng động từ nguyên thể, không dùng V-ing.
→ Sửa: going → go
Dịch nghĩa: Đi thẳng. Sau đó, băng qua cầu. Nó nằm bên tay phải.
were
Mẫu câu để hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + từ chỉ thời gian trong quá khứ?
“Nadia and Judy” là hai người (số nhiều), “yesterday” là mốc thời gian trong quá khứ → dùng “were”, không dùng “is”.
→ Sửa: is → were
Dịch nghĩa: Nadia và Judy đã ở đâu ngày hôm qua?
was
Mẫu câu nói về vị trí của ai đó trong quá khứ: S + was/were + at the + nơi chốn.
“Last weekend” là mốc thời gian trong quá khứ → động từ “to be” phải dùng ở thì quá khứ, dùng “was”, không dùng “am”.
→ Sửa: am → was
Dịch nghĩa: Tuần trước, tớ đã đi tới trung tâm thương mại cùng gia đình.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















