Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
30 câu hỏi
Look and complete. The number 0 has been done for you.


bridge
Trong hình là một cây cầu → Từ đầy đủ cần điền là “bridge”.
mustache
Trong hình là một bộ ria mép → Từ đầy đủ cần điền là “mustache”.

behind
Trong hình là một con mèo ở phía sau cái hộp → Từ đầy đủ cần điền là “behind”.

go straight
Trong hình là một con đường có mũi tên đi thẳng → Từ đầy đủ cần điền là “go straight”.

curly
Trong hình là một cậu bé với mái tóc xoăn → Từ đầy đủ cần điền là “curly”.
Odd one out.
tall
blond
slim
short
B
A. tall (adj): cao
B. blond (adj): (tóc) vàng hoe
C. slim (adj): mảnh khảnh, thon thả
D. short (adj): thấp, ngắn
Đáp án B. blond là từ chỉ màu tóc, các đáp án còn lại là tính từ miêu tả vóc dáng.
Odd one out.
mouth
nose
beard
bus
D
A. mouth (n): miệng
B. nose (n): mũi
C. beard (n): râu
D. bus (n): xe buýt
Đáp án D. bus là từ chỉ phương tiện đi lại, các đáp án còn lại là từ chỉ bộ phận trên cơ thể.
Odd one out.
opposite
handsome
pretty
cute
A
A. opposite (adj, adv): đối diện
B. handsome (adj): đẹp trai
C. pretty (adj): xinh xắn
D. cute (adj): đáng yêu
Đáp án A. opposite là từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là tính từ miêu tả ngoại hình.
Odd one out.
subway
left
taxi
motorbike
B
A. subway (n): tàu điện ngầm
B. left (n, adj, adv): bên trái
C. taxi (n): xe taxi
D. motorbike (n): xe máy
Đáp án B. left là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là từ chỉ phương tiện giao thông.
Odd one out.
in front of
near
next to
stadium
D
A. in front of (phr.): phía trước
B. near (adj, adv): gần
C. next to (phr.): bên cạnh
D. stadium (n): sân vận động
Đáp án D. stadium là từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại là từ chỉ vị trí.
Choose the correct answer.
is
do
does
C
Mẫu câu để hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?
Xét các đáp án, C. does là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì?
opposite
in front
next
A
Mẫu câu để nói về vị trí của một nơi: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.
Xét các đáp án:
B. in front: cần kết hợp với “of”, mang nghĩa phía trước
C. next: cần kết hợp với “to”, mang nghĩa bên cạnh
→ A. opposite là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Thư viện thành phố ở đối diện phòng thu.
What
How
Would
B
Mẫu câu để hỏi ai đó đi đến một địa điểm bằng cách nào: How + do + S + go to + địa điểm?
Xét các đáp án, B. How là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu đi đến bể bơi bằng cách nào?
What's
Where
Where's
B
Mẫu câu hỏi và trả lời vị trí của một địa điểm: Where + is + địa điểm?
Câu trả lời: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.
Xét các đáp án, B. Where là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Siêu thị ở đâu vậy? – Nó ở gần khu trò chơi điện tử.
your little brother
Graham and Lindsay
you
A
Mẫu câu để hỏi về đặc điểm ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Xét các đáp án:
A. your little brother : em trai của cậu, là ngôi “he”, đi với “does”
B. Graham and Lindsay: Graham và Lindsay, là ngôi “they”, đi với “do”
C. you: bạn, cậu; đi với “do”
→ A. your little brother là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Em trai của cậu trông như thế nào?
in
on
at
B
Mẫu câu để nói mình đi bằng phương tiện gì: S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện.
Xét các đáp án, B. on là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mình tới sân bóng đá bằng cách đi bộ.
go
has
have
C
Mẫu câu hỏi xác nhận đặc điểm ngoại hình của ai đó: Do/does + S + V + tính từ chỉ đặc điểm ngoại hình?
Xét các đáp án, C. have là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Họ có tóc xoăn, màu vàng không?
Look at the pictures and choose the correct answer.

He’s strong.
He’s weak.
B
Trong hình là một người đàn ông đang nâng tạ → thể hiện sự khỏe mạnh.
Dịch nghĩa: Anh ấy khỏe hay yếu? – Anh ấy khỏe.

Yes, he does.
No, he doesn’t.
B
Trong hình là một bạn nam với mái tóc ngắn và thẳng → không khớp với hình ảnh được cho sẵn.
Dịch nghĩa: Anh trai bạn có tóc ngắn, xoăn không? – Không, anh ấy không có.

He’s old.
He’s young.
A
Trong hình là một người đàn ông có tuổi → chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Bác của bạn trông như thế nào? – Bác ấy già rồi.

It means “Do not enter”.
It means “No parking”.
A
Trong hình là là một biển báo có vạch trắng ngang ở giữa → Đây là biển báo “Do not enter”.
Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đi vào”.

My mother has long, straight hair.
My mother has short, straight hair.
My mother has long, curly hair.
My mother has short, curly hair.
C
Trong hình là một người phụ nữ có mái tóc dài và xoăn → chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Mẹ của tớ có mái tóc dài, xoăn.

It's next to the library.
It’s opposite the library.
It’s behind the library.
It’s in front of the library.
C
Trong hình, ta thấy vị trí của công viên ở phía sau thư viện → chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Công viên ở đâu vậy? – Nó ở phía sau thư viện.

I go to the stadium on foot.
I go to the stadium by taxi.
I go to the stadium by bus.
I go to the stadium by subway.
D
Trong hình là một chuyến tàu điện ngầm đang chạy → chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Cậu đi đến sân vận động bằng cách nào? – Tớ đi đến sân vận động bằng tàu điện ngầm.

Go straight at the traffic lights. It’s on the right.
Turn right. Then, go over the bridge.
Turn left at the traffic lights. Then, go straight.
Go along the river. It’s on the left.
A
Trong hình mũi tên chỉ đi thẳng từ cột đèn giao thông, và sở thú ở bên phải đường → chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Làm thế nào để đến sở thú? – Đi thẳng qua đèn giao thông. Nó nằm bên phải.
Write one word in each blank.
What _____ that sign mean?
does
Mẫu câu để hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?
Trong câu có “that sign” là chủ ngữ số ít → cần dùng trợ từ “does”. Sau “does” thì động từ giữ ở dạng nguyên mẫu.
Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì?
The stadium is in front _____ the park.
of
Mẫu câu để nói về vị trí của một nơi: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.
Trong câu đã cho sẵn “in front”, cụm từ hoàn chỉnh để chỉ vị trước một nơi nào đó là “in front of” → từ cần điền vào chỗ trống là “of”.
Dịch nghĩa: Sân vận động ở phía trước công viên.
“_____ is the arcade?” – “It’s next to the park.”
Where
Mẫu câu hỏi và trả lời vị trí của một địa điểm: Where + is + địa điểm?
Câu trả lời: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.
Câu trả lời được cho là “It’s next to the park” → đây là câu trả lời về vị trí, nên câu hỏi bắt đầu bằng “Where” → từ cần điền vào chỗ trống là “Where”.
Dịch nghĩa: Khu trò chơi điện tử ở đâu vậy? – Nó ở cạnh công viên.
_____ your sister tall or short?
Is
Mẫu câu hỏi lựa chọn đặc điểm gì đó: Is + S + A or B? (A/B là các tính từ miêu tả ngoại hình)
Trong câu, “your sister” là chủ ngữ số ít → từ cần điền vào chỗ trống là “Is”.
Dịch nghĩa: Chị của cậu cao hay thấp?
What does your father look _____?
like
Mẫu câu để hỏi về ngoại hình của ai đó trông thế nào: What + do/does + S + look like?
Trong câu đã có “What does your father look”→ cần thêm “like” để thành mẫu câu hoàn chỉnh.
Dịch nghĩa: Bố của cậu trông như thế nào?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















