Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns

A
Admin
Tiếng AnhLớp 435 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Look and complete. The number 0 has been done for you.

stop
1. Tự luận
• 1 điểm

br_ _ _ _ bridge Trong hình là một cây cầu → Từ đầy đủ cần điền là “bridge”. (ảnh 1)

br_ _ _ _
Xem đáp án

bridge

Trong hình là một cây cầu → Từ đầy đủ cần điền là “bridge”.

2. Tự luận
• 1 điểm
m_ _ _a_ he   mustache Trong hình là một bộ ria mép → Từ đầy đủ cần điền là “mustache”. (ảnh 1)
m_ _ _a_ he
Xem đáp án

mustache

Trong hình là một bộ ria mép → Từ đầy đủ cần điền là “mustache”.

3. Tự luận
• 1 điểm

be_i_ _ behind  Trong hình là một con mèo ở phía sau cái hộp → Từ đầy đủ cần điền là “behind”. (ảnh 1)

be_i_ _
Xem đáp án

behind

Trong hình là một con mèo ở phía sau cái hộp → Từ đầy đủ cần điền là “behind”.

4. Tự luận
• 1 điểm

g_  str_ _ _ ht go straight   Trong hình là một con đường có mũi tên đi thẳng → Từ đầy đủ cần điền là “go straight”. (ảnh 1)

g_ str_ _ _ ht
Xem đáp án

go straight

Trong hình là một con đường có mũi tên đi thẳng → Từ đầy đủ cần điền là “go straight”.

5. Tự luận
• 1 điểm

_ur_ _   curly Trong hình là một cậu bé với mái tóc xoăn → Từ đầy đủ cần điền là “curly”. (ảnh 1)

_ur_ _
Xem đáp án

curly

Trong hình là một cậu bé với mái tóc xoăn → Từ đầy đủ cần điền là “curly”.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

tall

blond

slim

short

Xem đáp án

B

A. tall (adj): cao

B. blond (adj): (tóc) vàng hoe

C. slim (adj): mảnh khảnh, thon thả

D. short (adj): thấp, ngắn

Đáp án B. blond là từ chỉ màu tóc, các đáp án còn lại là tính từ miêu tả vóc dáng.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

mouth

nose

beard

bus

Xem đáp án

D

A. mouth (n): miệng

B. nose (n): mũi

C. beard (n): râu

D. bus (n): xe buýt

Đáp án D. bus là từ chỉ phương tiện đi lại, các đáp án còn lại là từ chỉ bộ phận trên cơ thể.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

opposite

handsome

pretty

cute

Xem đáp án

A

A. opposite (adj, adv): đối diện

B. handsome (adj): đẹp trai

C. pretty (adj): xinh xắn

D. cute (adj): đáng yêu

Đáp án A. opposite là từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là tính từ miêu tả ngoại hình.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

subway

left

taxi

motorbike

Xem đáp án

B

A. subway (n): tàu điện ngầm

B. left (n, adj, adv): bên trái

C. taxi (n): xe taxi

D. motorbike (n): xe máy

Đáp án B. left là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là từ chỉ phương tiện giao thông.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

in front of

near

next to

stadium

Xem đáp án

D

A. in front of (phr.): phía trước

B. near (adj, adv): gần

C. next to (phr.): bên cạnh

D. stadium (n): sân vận động

Đáp án D. stadium là từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại là từ chỉ vị trí.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What _____ that sign mean? 

is

do

does

Xem đáp án

C

Mẫu câu để hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Xét các đáp án, C. does là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The city library is _____ the studio. 

opposite

in front

next

Xem đáp án

A

Mẫu câu để nói về vị trí của một nơi: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.

Xét các đáp án:

B. in front: cần kết hợp với “of”, mang nghĩa phía trước

C. next: cần kết hợp với “to”, mang nghĩa bên cạnh

→ A. opposite là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Thư viện thành phố ở đối diện phòng thu.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ do you go to the swimming pool? 

What

How

Would

Xem đáp án

B

Mẫu câu để hỏi ai đó đi đến một địa điểm bằng cách nào: How + do + S + go to + địa điểm?

Xét các đáp án, B. How là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu đi đến bể bơi bằng cách nào?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ is the supermarket? - It’s near the arcade. 

What's

Where

Where's

Xem đáp án

B

Mẫu câu hỏi và trả lời vị trí của một địa điểm: Where + is + địa điểm?

Câu trả lời: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.

Xét các đáp án, B. Where là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Siêu thị ở đâu vậy? – Nó ở gần khu trò chơi điện tử.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does _____ look like? 

your little brother

Graham and Lindsay

you

Xem đáp án

A

Mẫu câu để hỏi về đặc điểm ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Xét các đáp án:

A. your little brother    : em trai của cậu, là ngôi “he”, đi với “does”

B. Graham and Lindsay: Graham và Lindsay, là ngôi “they”, đi với “do”

C. you: bạn, cậu; đi với “do”

→ A. your little brother là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Em trai của cậu trông như thế nào?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I go to the soccer field _____ foot. 

in

on

at

Xem đáp án

B

Mẫu câu để nói mình đi bằng phương tiện gì: S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện.

Xét các đáp án, B. on là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Mình tới sân bóng đá bằng cách đi bộ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do they _____ curly, blond hair?

go

has

have

Xem đáp án

C

Mẫu câu hỏi xác nhận đặc điểm ngoại hình của ai đó: Do/does + S + V + tính từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

Xét các đáp án, C. have là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Họ có tóc xoăn, màu vàng không?

Đoạn văn

Look at the pictures and choose the correct answer.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is he strong or weak? 
Is he strong or weak? A. He’s strong. B. He’s weak. (ảnh 1)

He’s strong.

He’s weak.

Xem đáp án

B

Trong hình là một người đàn ông đang nâng tạ → thể hiện sự khỏe mạnh.

Dịch nghĩa: Anh ấy khỏe hay yếu? – Anh ấy khỏe.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Does your brother have short, curly hair? 
Does your brother have short, curly hair? A. Yes, he does. B. No, he doesn’t. (ảnh 1)

Yes, he does.

No, he doesn’t.

Xem đáp án

B

Trong hình là một bạn nam với mái tóc ngắn và thẳng → không khớp với hình ảnh được cho sẵn.

Dịch nghĩa: Anh trai bạn có tóc ngắn, xoăn không? – Không, anh ấy không có.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does your uncle look like? 
What does your uncle look like? A. He’s old. B. He’s young. (ảnh 1)

He’s old.

He’s young.

Xem đáp án

A

Trong hình là một người đàn ông có tuổi → chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Bác của bạn trông như thế nào? – Bác ấy già rồi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does that sign mean? 
What does that sign mean? A. It means “Do not enter”. B. It means “No parking”. (ảnh 1)

It means “Do not enter”.

It means “No parking”.

Xem đáp án

A

Trong hình là là một biển báo có vạch trắng ngang ở giữa → Đây là biển báo “Do not enter”.

Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì? – Nó có nghĩa là “Cấm đi vào”.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. My mother has long, straight hair. B. My mother has short, straight hair. C. My mother has long, curly hair. D. My mother has short, curly hair. (ảnh 1)

My mother has long, straight hair.

My mother has short, straight hair.

My mother has long, curly hair.

My mother has short, curly hair.

Xem đáp án

C

Trong hình là một người phụ nữ có mái tóc dài và xoăn → chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Mẹ của tớ có mái tóc dài, xoăn.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where's the park? 
Where's the park?  A. It's next to the library. B. It’s opposite the library. C. It’s behind the library. D. It’s in front of the library. (ảnh 1)

It's next to the library.

It’s opposite the library.

It’s behind the library.

It’s in front of the library.

Xem đáp án

C

Trong hình, ta thấy vị trí của công viên ở phía sau thư viện → chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Công viên ở đâu vậy? – Nó ở phía sau thư viện.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How do you go to the stadium? 
How do you go to the stadium? A. I go to the stadium on foot. B. I go to the stadium by taxi. C. I go to the stadium by bus. D. I go to the stadium by subway. (ảnh 1)

I go to the stadium on foot.

I go to the stadium by taxi.

I go to the stadium by bus.

I go to the stadium by subway.

Xem đáp án

D

Trong hình là một chuyến tàu điện ngầm đang chạy → chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Cậu đi đến sân vận động bằng cách nào? – Tớ đi đến sân vận động bằng tàu điện ngầm.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How do I get to the zoo? 
How do I get to the zoo? A. Go straight at the traffic lights. It’s on the right. B. Turn right. Then, go over the bridge. C. Turn left at the traffic lights. Then, go straight. D. Go along the river. It’s on the left. (ảnh 1)

Go straight at the traffic lights. It’s on the right.

Turn right. Then, go over the bridge.

Turn left at the traffic lights. Then, go straight.

Go along the river. It’s on the left.

Xem đáp án

A

Trong hình mũi tên chỉ đi thẳng từ cột đèn giao thông, và sở thú ở bên phải đường → chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Làm thế nào để đến sở thú? – Đi thẳng qua đèn giao thông. Nó nằm bên phải.

Đoạn văn

Write one word in each blank.

26. Tự luận
• 1 điểm

What _____ that sign mean?

Xem đáp án

does

Mẫu câu để hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Trong câu có “that sign” là chủ ngữ số ít → cần dùng trợ từ “does”. Sau “does” thì động từ giữ ở dạng nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì?

27. Tự luận
• 1 điểm

The stadium is in front _____ the park.

Xem đáp án

 of

Mẫu câu để nói về vị trí của một nơi: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.

Trong câu đã cho sẵn “in front”, cụm từ hoàn chỉnh để chỉ vị trước một nơi nào đó là “in front of” → từ cần điền vào chỗ trống là “of”.

Dịch nghĩa: Sân vận động ở phía trước công viên.

28. Tự luận
• 1 điểm

“_____ is the arcade?” – “It’s next to the park.”

Xem đáp án

Where

Mẫu câu hỏi và trả lời vị trí của một địa điểm: Where + is + địa điểm?  

Câu trả lời: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.

Câu trả lời được cho là “It’s next to the park” → đây là câu trả lời về vị trí, nên câu hỏi bắt đầu bằng “Where” → từ cần điền vào chỗ trống là “Where”.

Dịch nghĩa: Khu trò chơi điện tử ở đâu vậy? – Nó ở cạnh công viên.

29. Tự luận
• 1 điểm

_____ your sister tall or short?

Xem đáp án

Is

Mẫu câu hỏi lựa chọn đặc điểm gì đó: Is + S + A or B? (A/B là các tính từ miêu tả ngoại hình)

Trong câu, “your sister” là chủ ngữ số ít → từ cần điền vào chỗ trống là “Is”.

Dịch nghĩa: Chị của cậu cao hay thấp?

30. Tự luận
• 1 điểm

What does your father look _____?

Xem đáp án

like

Mẫu câu để hỏi về ngoại hình của ai đó trông thế nào: What + do/does + S + look like?

Trong câu đã có “What does your father look”→ cần thêm “like” để thành mẫu câu hoàn chỉnh.

Dịch nghĩa: Bố của cậu trông như thế nào?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả