Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 439 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number.

Listen and number.  (ảnh 1)

Xem đáp án

C

Thông tin:

- Excuse me, where’s the stadium?

- Go straight. Then, turn left. It’s near the school.

(- Xin lỗi, cho tớ hỏi sân vận động ở đâu vậy?

- Đi thẳng. Sau đó rẽ trái. Nó ở gần ở trường học.)

→ Hình ảnh C là một sân vận động cạnh ngôi trường → Điền C vào câu hỏi số 1.

2. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number.

Listen and number.  (ảnh 1)

Xem đáp án

A

Thông tin: Go to the arcade on foot. (Đi bộ đến khu trò chơi điện tử nhé.)

→ Hình ảnh C là một người đi bộ tới khu trò chơi điện tử → Điền A vào câu hỏi số 2.

3. Tự luận
• 1 điểm
Listen and number.
Listen and number. (ảnh 1)
Xem đáp án

B

Thông tin: He’s young and tall. (Chú ấy trẻ và cao cơ.)

→ Hình ảnh B là một người đàn ông trẻ và cao → Điền B vào câu hỏi số 3.

4. Tự luận
• 1 điểm
Listen and number.
Listen and number. (ảnh 1)
Xem đáp án

B

Thông tin: He’s young and tall. (Chú ấy trẻ và cao cơ.)

→ Hình ảnh B là một người đàn ông trẻ và cao → Điền B vào câu hỏi số 3.

5. Tự luận
• 1 điểm
Listen and number.
Listen and number. (ảnh 1)
Xem đáp án

D

Thông tin:

- That isn’t my cousin. She has small blue eyes.

- Does she has long hair?

- No, she doesn’t. She has short, curly hair.

(- Đó không phải chị họ của mình, chị ấy có đôi mắt xanh dương nhỏ cơ.

- Chị ấy có tóc dài không?

- Không, chị ấy không có. Chị ấy có tóc ngắn, xoăn.)

→ Hình ảnh D là một cô bé với mái tóc xoăn ngắn và đôi mắt xanh dương nhỏ → Điền D vào câu hỏi số 4.

Nội dung bài nghe:

Number 1.

- Excuse me, where’s the stadium?

- Go straight. Then, turn left. It’s near the school.

Number 2.

- Let’s play games with me!

- Great! Go to the arcade on foot.

Number 3.

- Is this your uncle? He’s young and big.

- No, this isn’t my uncle. He’s young and tall.

- Oh, I see him.

Number 4.

- Wow! Your cousin has big green eyes.

- That isn’t my cousin. She has small blue eyes.

- Does she have long hair?

- No, she doesn’t. She has short, curly hair.

Dịch bài nghe:

Số 1.

- Xin lỗi, cho tớ hỏi sân vận động ở đâu vậy?

- Đi thẳng. Sau đó rẽ trái. Nó ở gần ở trường học.

Số 2.

- Cùng đi chơi trò chơi với tớ nhé!

- Tuyệt vời! Đi bộ đến khu trò chơi điện tử nhé.

Số 3.

- Đây có phải chú của cậu không? Người trông trẻ và to lớn ấy.

- Không, đó không phải chú của tớ. Chú ấy trẻ và cao cơ.

- Ồ, tớ thấy chú ấy rồi.

Số 4.

- Ồ! Chị họ của cậu có đôi mắt xanh lá to nhỉ.

- Đó không phải chị họ của mình, chị ấy có đôi mắt xanh dương nhỏ cơ.

- Chị ấy có tóc dài không?

- Không, chị ấy không có. Chị ấy có tóc ngắn, xoăn.

Đoạn văn

Listen and write.

6. Tự luận
• 1 điểm

The skate park is _____ the swimming pool.

Xem đáp án

 next to

Thông tin:

- Where’s the skate park?

- It’s next to the swimming pool.

(- Cho tớ hỏi sân trượt ván ở đâu vậy?

- Nó ở cạnh bể bơi.)

→ Từ cần điền vào chỗ trống là “next to”.

Dịch nghĩa: Sân trượt ván ở cạnh bể bơi.

7. Tự luận
• 1 điểm

The _____ is near the school.

Xem đáp án

soccer field

Thông tin: Mom, the soccer field is over there, next to my school. (Mẹ ơi, sân bóng đá ở đằng kia, cạnh trường của con.)

→ Từ cần điền vào chỗ trống là “soccer field”.

Dịch nghĩa: Sân bóng đá ở gần trường học.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

The library is _____ the stadium.

Xem đáp án

behind

Thông tin: It’s behind the stadium. (Nó ở phía sau sân vận động.)

→ Từ cần điền vào chỗ trống là “behind”.

Dịch nghĩa: Thư viện ở phía sau sân vận động.

9. Tự luận
• 1 điểm

The water park is _____ the studio.

Xem đáp án

opposite

Thông tin: It’s opposite the studio. (Nó ở đối diện phòng thu.)

→ Từ cần điền vào chỗ trống là “opposite”.

Dịch nghĩa: Công viên nước ở đối diện phòng thu.

Nội dung bài nghe:

5.

- Excuse me, I got lost, can you help me?

- Sure!

- Where’s the skate park?

- It’s next to the swimming pool.

- Thank you!

6.

- Where’s the soccer field? Is it near your school?

- Yes, it is.

- I see.

- Mom, the soccer field is over there, next to my school.

7.

- Can you see the library, Mom?

- Is it opposite the stadium?

- No, it isn’t.

- Where is it?

- It’s behind the stadium.

8.

- Is it the water park, Mom?

- No, it isn’t near here.

- Where’s the water park?

- It’s opposite the studio.

Dịch bài nghe:

5.

- Xin lỗi, tớ bị lạc đường, cậu có thể giúp tớ không?

- Chắc chắn rồi!

- Cho tớ hỏi sân trượt ván ở đâu vậy?

- Nó ở cạnh bể bơi.

- Cảm ơn cậu!

6.

- Sân bóng đá ở đâu vậy? Có gần trường của con không?

- Có ạ.

- Mẹ hiểu rồi.

- Mẹ ơi, sân bóng đá ở đằng kia, cạnh trường của con.

7.

- Mẹ có thấy thư viện không ạ?

- Nó có đối diện sân vận động không ạ?

- Không, không phải đâu.

- Nó ở đây ạ?

- Nó ở phía sau sân vận động.

8.

- Đây có phải công viên nước không mẹ?

- Không, nó không ở gần đây.

- Công viên nước ở đâu ạ?

- Nó ở đối diện phòng thu.

Đoạn văn

Match each question with each answer.

Questions

Answers

9. Where’s the studio?

A. I go to the market by motorbike. I go with my dad.

10. Is your sister strong or weak?

B. Turn right at the traffic lights. Then, go over the bridge. It’s on the left.

11. How do I get to the stadium?

C. She’s young and pretty.

12. Does your brother have big, black eyes?

D. She’s very strong.

13. How do you go to the market?

E. It’s in front of the coffee shop.

14. What does your mother look like?

F. No, he doesn’t. He has big, brown eyes.

10. Tự luận
• 1 điểm
Where’s the studio?
Xem đáp án

Câu hỏi

Câu trả lời

9. Phòng thu ở đâu vậy?

A. Tớ đi đến chợ bằng xe máy. Tớ đi cùng với bố.

10. Chị của cậu khoẻ hay yếu?

B. Rẽ phải ở cột đèn giao thông. Sau đó đi qua cầu. Nó nằm ở bên trái.

11. Tớ có thể đến sân vận động bằng cách nào?

C. Mẹ tớ trẻ và xinh đẹp.

12. Anh trai của cậu đôi mắt to, màu đen không?

D. Chị ấy rất khoẻ.

13. Cậu đi đến chợ bằng cách nào?

E. Nó ở phía trước quán cà phê.

14. Mẹ của cậu trông như thế nào?

F. Không, anh ấy không có. Anh ấy có đôi mắt to, màu nâu.

Question 9. E

Where’s the studio? → It’s in front of the coffee shop. (Phòng thu ở đâu vậy? → Nó ở trước quán cà phê.)

11. Tự luận
• 1 điểm
Is your sister strong or weak?
Xem đáp án

D

Is your sister strong or weak? → She’s very strong. (Chị của cậu khoẻ hay yếu? → Chị ấy rất khoẻ.)

12. Tự luận
• 1 điểm
How do I get to the stadium?
Xem đáp án

B

How do I get to the stadium? → Turn right at the traffic lights. Then, go over the bridge. It’s on the left. (Tớ có thể đến sân vận động bằng cách nào? → Rẽ phải ở cột đèn giao thông. Sau đó đi qua cầu. Nó nằm ở bên trái.)

13. Tự luận
• 1 điểm
Does your brother have big, black eyes?
Xem đáp án

F

Does your brother have big, black eyes? → No, he doesn’t. He has big, brown eyes. (Anh trai của cậu đôi mắt to, màu đen không? → Không, anh ấy không có. Anh ấy có đôi mắt to, màu nâu.)

14. Tự luận
• 1 điểm
How do you go to the market?
Xem đáp án

A

How do you go to the market? → I go to the market by motorbike. I go with my dad. (Cậu đi đến chợ bằng cách nào? → Tớ đi đến chợ bằng xe máy. Tớ đi cùng với bố.)

15. Tự luận
• 1 điểm
What does your mother look like?
Xem đáp án

C

What does your mother look like? → She’s young and pretty. (Mẹ của cậu trông như thế nào? → Mẹ tớ trẻ và xinh đẹp.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả