Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking
15 câu hỏi

Listen and number.

C
Thông tin:
- Excuse me, where’s the stadium?
- Go straight. Then, turn left. It’s near the school.
(- Xin lỗi, cho tớ hỏi sân vận động ở đâu vậy?
- Đi thẳng. Sau đó rẽ trái. Nó ở gần ở trường học.)
→ Hình ảnh C là một sân vận động cạnh ngôi trường → Điền C vào câu hỏi số 1.
Listen and number.

A
Thông tin: Go to the arcade on foot. (Đi bộ đến khu trò chơi điện tử nhé.)
→ Hình ảnh C là một người đi bộ tới khu trò chơi điện tử → Điền A vào câu hỏi số 2.

B
Thông tin: He’s young and tall. (Chú ấy trẻ và cao cơ.)
→ Hình ảnh B là một người đàn ông trẻ và cao → Điền B vào câu hỏi số 3.

B
Thông tin: He’s young and tall. (Chú ấy trẻ và cao cơ.)
→ Hình ảnh B là một người đàn ông trẻ và cao → Điền B vào câu hỏi số 3.

D
Thông tin:
- That isn’t my cousin. She has small blue eyes.
- Does she has long hair?
- No, she doesn’t. She has short, curly hair.
(- Đó không phải chị họ của mình, chị ấy có đôi mắt xanh dương nhỏ cơ.
- Chị ấy có tóc dài không?
- Không, chị ấy không có. Chị ấy có tóc ngắn, xoăn.)
→ Hình ảnh D là một cô bé với mái tóc xoăn ngắn và đôi mắt xanh dương nhỏ → Điền D vào câu hỏi số 4.
Nội dung bài nghe:
Number 1.
- Excuse me, where’s the stadium?
- Go straight. Then, turn left. It’s near the school.
Number 2.
- Let’s play games with me!
- Great! Go to the arcade on foot.
Number 3.
- Is this your uncle? He’s young and big.
- No, this isn’t my uncle. He’s young and tall.
- Oh, I see him.
Number 4.
- Wow! Your cousin has big green eyes.
- That isn’t my cousin. She has small blue eyes.
- Does she have long hair?
- No, she doesn’t. She has short, curly hair.
Dịch bài nghe:
Số 1.
- Xin lỗi, cho tớ hỏi sân vận động ở đâu vậy?
- Đi thẳng. Sau đó rẽ trái. Nó ở gần ở trường học.
Số 2.
- Cùng đi chơi trò chơi với tớ nhé!
- Tuyệt vời! Đi bộ đến khu trò chơi điện tử nhé.
Số 3.
- Đây có phải chú của cậu không? Người trông trẻ và to lớn ấy.
- Không, đó không phải chú của tớ. Chú ấy trẻ và cao cơ.
- Ồ, tớ thấy chú ấy rồi.
Số 4.
- Ồ! Chị họ của cậu có đôi mắt xanh lá to nhỉ.
- Đó không phải chị họ của mình, chị ấy có đôi mắt xanh dương nhỏ cơ.
- Chị ấy có tóc dài không?
- Không, chị ấy không có. Chị ấy có tóc ngắn, xoăn.
Listen and write.
The skate park is _____ the swimming pool.
next to
Thông tin:
- Where’s the skate park?
- It’s next to the swimming pool.
(- Cho tớ hỏi sân trượt ván ở đâu vậy?
- Nó ở cạnh bể bơi.)
→ Từ cần điền vào chỗ trống là “next to”.
Dịch nghĩa: Sân trượt ván ở cạnh bể bơi.
The _____ is near the school.
soccer field
Thông tin: Mom, the soccer field is over there, next to my school. (Mẹ ơi, sân bóng đá ở đằng kia, cạnh trường của con.)
→ Từ cần điền vào chỗ trống là “soccer field”.
Dịch nghĩa: Sân bóng đá ở gần trường học.
The library is _____ the stadium.
behind
Thông tin: It’s behind the stadium. (Nó ở phía sau sân vận động.)
→ Từ cần điền vào chỗ trống là “behind”.
Dịch nghĩa: Thư viện ở phía sau sân vận động.
The water park is _____ the studio.
opposite
Thông tin: It’s opposite the studio. (Nó ở đối diện phòng thu.)
→ Từ cần điền vào chỗ trống là “opposite”.
Dịch nghĩa: Công viên nước ở đối diện phòng thu.
Nội dung bài nghe:
5.
- Excuse me, I got lost, can you help me?
- Sure!
- Where’s the skate park?
- It’s next to the swimming pool.
- Thank you!
6.
- Where’s the soccer field? Is it near your school?
- Yes, it is.
- I see.
- Mom, the soccer field is over there, next to my school.
7.
- Can you see the library, Mom?
- Is it opposite the stadium?
- No, it isn’t.
- Where is it?
- It’s behind the stadium.
8.
- Is it the water park, Mom?
- No, it isn’t near here.
- Where’s the water park?
- It’s opposite the studio.
Dịch bài nghe:
5.
- Xin lỗi, tớ bị lạc đường, cậu có thể giúp tớ không?
- Chắc chắn rồi!
- Cho tớ hỏi sân trượt ván ở đâu vậy?
- Nó ở cạnh bể bơi.
- Cảm ơn cậu!
6.
- Sân bóng đá ở đâu vậy? Có gần trường của con không?
- Có ạ.
- Mẹ hiểu rồi.
- Mẹ ơi, sân bóng đá ở đằng kia, cạnh trường của con.
7.
- Mẹ có thấy thư viện không ạ?
- Nó có đối diện sân vận động không ạ?
- Không, không phải đâu.
- Nó ở đây ạ?
- Nó ở phía sau sân vận động.
8.
- Đây có phải công viên nước không mẹ?
- Không, nó không ở gần đây.
- Công viên nước ở đâu ạ?
- Nó ở đối diện phòng thu.
Match each question with each answer.
Questions | Answers |
9. Where’s the studio? | A. I go to the market by motorbike. I go with my dad. |
10. Is your sister strong or weak? | B. Turn right at the traffic lights. Then, go over the bridge. It’s on the left. |
11. How do I get to the stadium? | C. She’s young and pretty. |
12. Does your brother have big, black eyes? | D. She’s very strong. |
13. How do you go to the market? | E. It’s in front of the coffee shop. |
14. What does your mother look like? | F. No, he doesn’t. He has big, brown eyes. |
Câu hỏi | Câu trả lời |
9. Phòng thu ở đâu vậy? | A. Tớ đi đến chợ bằng xe máy. Tớ đi cùng với bố. |
10. Chị của cậu khoẻ hay yếu? | B. Rẽ phải ở cột đèn giao thông. Sau đó đi qua cầu. Nó nằm ở bên trái. |
11. Tớ có thể đến sân vận động bằng cách nào? | C. Mẹ tớ trẻ và xinh đẹp. |
12. Anh trai của cậu đôi mắt to, màu đen không? | D. Chị ấy rất khoẻ. |
13. Cậu đi đến chợ bằng cách nào? | E. Nó ở phía trước quán cà phê. |
14. Mẹ của cậu trông như thế nào? | F. Không, anh ấy không có. Anh ấy có đôi mắt to, màu nâu. |
Question 9. E
Where’s the studio? → It’s in front of the coffee shop. (Phòng thu ở đâu vậy? → Nó ở trước quán cà phê.)
D
Is your sister strong or weak? → She’s very strong. (Chị của cậu khoẻ hay yếu? → Chị ấy rất khoẻ.)
B
How do I get to the stadium? → Turn right at the traffic lights. Then, go over the bridge. It’s on the left. (Tớ có thể đến sân vận động bằng cách nào? → Rẽ phải ở cột đèn giao thông. Sau đó đi qua cầu. Nó nằm ở bên trái.)
F
Does your brother have big, black eyes? → No, he doesn’t. He has big, brown eyes. (Anh trai của cậu đôi mắt to, màu đen không? → Không, anh ấy không có. Anh ấy có đôi mắt to, màu nâu.)
A
How do you go to the market? → I go to the market by motorbike. I go with my dad. (Cậu đi đến chợ bằng cách nào? → Tớ đi đến chợ bằng xe máy. Tớ đi cùng với bố.)
C
What does your mother look like? → She’s young and pretty. (Mẹ của cậu trông như thế nào? → Mẹ tớ trẻ và xinh đẹp.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















