Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening and speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 441 lượt thi
14 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and circle.

A Listen and circle.  (ảnh 1)
B Listen and circle.  (ảnh 2)
C Listen and circle.  (ảnh 3)
Xem đáp án

Thông tin: “She’s a farmer.” → Hình ảnh B là một cô gái với chiếc cào rơm và ở cạnh một chú gà → khoanh B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle.
A Listen and circle. Thông tin: “He’s tall.” → Hình ảnh C là một chàng trai với vóc dáng cao → khoanh C. (ảnh 1)
B Listen and circle. Thông tin: “He’s tall.” → Hình ảnh C là một chàng trai với vóc dáng cao → khoanh C. (ảnh 2)
C Listen and circle. Thông tin: “He’s tall.” → Hình ảnh C là một chàng trai với vóc dáng cao → khoanh C. (ảnh 3)
Xem đáp án

Thông tin: “He’s tall.” → Hình ảnh C là một chàng trai với vóc dáng cao → khoanh C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle.
A Listen and circle. Thông tin: “In the afternoon.” → Hình ảnh B là đồng hổ điểm lúc 3 giờ chiều → khoanh B. (ảnh 1)
B Listen and circle. Thông tin: “In the afternoon.” → Hình ảnh B là đồng hổ điểm lúc 3 giờ chiều → khoanh B. (ảnh 2)
C Listen and circle. Thông tin: “In the afternoon.” → Hình ảnh B là đồng hổ điểm lúc 3 giờ chiều → khoanh B. (ảnh 3)
Xem đáp án

Thông tin: “In the afternoon.” → Hình ảnh B là đồng hổ điểm lúc 3 giờ chiều → khoanh B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle.
A Listen and circle. Thông tin: “He goes to the gym.” → Hình ảnh A là một người đàn ông đang tập thể lực → khoanh A. (ảnh 1)
B Listen and circle. Thông tin: “He goes to the gym.” → Hình ảnh A là một người đàn ông đang tập thể lực → khoanh A. (ảnh 2)
C Listen and circle. Thông tin: “He goes to the gym.” → Hình ảnh A là một người đàn ông đang tập thể lực → khoanh A. (ảnh 3)
Xem đáp án

Thông tin: “He goes to the gym.” → Hình ảnh A là một người đàn ông đang tập thể lực → khoanh A.

Nội dung bài nghe:

Number 1.

- What does she do?

- She’s a farmer.

Number 2.

- Do you have a brother, Lucy?

- Yes, I do.

- What does he look like?

- He’s tall.

Number 3

- When do you read books?

- In the afternoon.

Number 4.

- Where does your father go on Saturday?

- He goes to the gym.

Dịch bài nghe:

Số 1.

- Cô ấy làm nghề gì?

- Cô ấy là nông dân.

Số 2.

- Cậu có anh trai không, Lucy?

- Tớ có.

- Anh ấy trông như thế nào?

- Anh ấy có dáng người cao.

Số 3.

- Cậu thường đọc sách vào lúc nào?

- Vào buổi chiều.

Số 4.

- Bố của cậu thường đi đâu vào thứ Bảy?

- Bố của tớ thường đi đến phòng tập thể dục.

Đoạn văn

5. Tự luận
• 1 điểm

Listen and number.

Listen and number. Thông tin: “I watch TV in the evening.” → Hình ảnh D là một bé gái đang xem TV → Điền D vào câu hỏi số 5. (ảnh 1)

Xem đáp án

Thông tin: “I watch TV in the evening.” → Hình ảnh D là một bé gái đang xem TV → Điền D vào câu hỏi số 5.

6. Tự luận
• 1 điểm
Listen and number.
Listen and number. Thông tin: “She goes to the swimming pool.” → Hình ảnh B là một cô gái đang ở bể bơi → Điền B vào câu hỏi số 6. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thông tin: “She goes to the swimming pool.” → Hình ảnh B là một cô gái đang ở bể bơi → Điền B vào câu hỏi số 6.

7. Tự luận
• 1 điểm
Listen and number.
Listen and number. Thông tin: “It was cloudy.” → Hình ảnh A là một bầu trời nhiều mây → Điền A vào câu hỏi số 7. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thông tin: “It was cloudy.” → Hình ảnh A là một bầu trời nhiều mây → Điền A vào câu hỏi số 7.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
Listen and number.
Listen and number. Thông tin: “Turn left.” → Hình ảnh C là chỉ dẫn rẽ trái để đi tới rạp phim → Điền C vào câu hỏi số 8. (ảnh 1)
Xem đáp án

Thông tin: “Turn left.” → Hình ảnh C là chỉ dẫn rẽ trái để đi tới rạp phim → Điền C vào câu hỏi số 8.

Nội dung bài nghe

Number 5.

- What’s your hobby, Mai?

- I like watching TV.

- When do you watch TV?

- I watch TV in the evening.

Number 6.

- Is your sister at home on Saturday?

- No, she isn’t.

- Where does she go?

- She goes to the swimming pool.

Number 7.

- What was the weather like last weekend?

- It was cloudy.

Number 8.

- How can I get to the cinema?

- Turn left.

Dịch bài nghe:

Số 5.

- Sở thích của cậu là gì vậy Mai?

- Tớ thích xem tivi.

- Cậu thường xem tivi lúc nào?

- Tớ thường xem tivi vào buổi tối.

Số 6.

- Chị gái của cậu có ở nhà vào thứ Bảy không?

- Không, chị ấy không ở nhà.

- Chị ấy đi đâu?

- Chị ấy đi đến bể bơi.

Số 7.

- Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?

- Đã có rất nhiều mây.

Số 8.

- Tớ có thể đến rạp chiếu phim bằng cách nào?

- Rẽ trái.

Đoạn văn

Match each question with each answer.

Questions

Answers

9. Who clears the table after dinner?

A. She works at the city mall.

10. Where were Kyle and Alexis last month?

B. She carries bags and puts away groceries.

11. How was your weekend?

C. My dad and I do.

12. What does your favorite actor look like?

D. They were at the farm.

13. How does your sister help at home?

E. It was so boring. I was at home all day.

14. Where does your aunt work?

F. He’s young and handsome.

9. Tự luận
• 1 điểm
Who clears the table after dinner?
Xem đáp án

Câu hỏi

Câu trả lời

9. Ai là người dọn bàn sau bữa tối?

A. Cô ấy làm việc tại trung tâm thương mại thành phố.

10. Kyle và Alexis đã ở đâu vào tháng trước?

B. Chị ấy xách túi và cất đồ tạp hóa.

11. Cuối tuần của cậu thế nào?

C. Tớ và bố cùng làm.

12. Diễn viên yêu thích của cậu trông như thế nào?

D. Họ đã ở trang trại.

13. Chị gái của cậu phụ giúp việc nhà như thế nào?

E. Nó tẻ nhạt lắm. Tớ đã ở nhà cả ngày.

14. Cô của cậu làm việc ở đâu?

F. Anh ấy trẻ và đẹp trai.

Question 9. C

Who clears the table after dinner? → My dad and I do. (Ai dọn bàn sau bữa tối? → Tớ và bố cùng làm.)

10. Tự luận
• 1 điểm
Where were Kyle and Alexis last month?
Xem đáp án
D. They were at the farm.

Where were Kyle and Alexis last month? → They were at the farm. (Kyle và Alexis đã ở đâu vào tháng trước? → Họ đã ở trang trại.)

11. Tự luận
• 1 điểm
How was your weekend?
Xem đáp án
E. It was so boring. I was at home all day.

How was your weekend? → It was so boring. I was at home all day. (Cuối tuần của cậu thế nào? → Nó tẻ nhạt lắm. Tớ đã ở nhà cả ngày.)

12. Tự luận
• 1 điểm
What does your favorite actor look like?
Xem đáp án
F. He’s young and handsome.

What does your favorite actor look like? → He’s young and handsome. (Diễn viên yêu thích của cậu trông như thế nào? → Anh ấy trẻ và đẹp trai.)

13. Tự luận
• 1 điểm
How does your sister help at home?
Xem đáp án
B. She carries bags and puts away groceries.

How does your sister help at home? → She carries bags and puts away groceries. (Chị gái của cậu phụ giúp việc nhà như thế nào? → Chị ấy xách túi và sắp xếp hàng hóa.)

14. Tự luận
• 1 điểm
Where does your aunt work?
Xem đáp án
A. She works at the city mall.

Where does your aunt work? → She works at the city mall. (Cô của cậu làm việc ở đâu? → Cô ấy làm việc tại trung tâm thương mại thành phố.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả