Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 439 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

Read and circle “True” or “False”.

1. Tự luận
• 1 điểm

- Where was Gretchen last week? - She was at the amusement park.   True  False (ảnh 1)

- Where was Gretchen last week?

- She was at the amusement park.

                     True             False
Xem đáp án

True

Mẫu câu để hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Trong hình là một công viên giải trí, câu trong đề bài là: “Where was Gretchen last week?” (Tuần trước Gretchen đã ở đâu?). Câu trả lời: “She was at the amusement park.” (Cô ấy dã ở công viên giải trí.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “True”.

2. Tự luận
• 1 điểm

- What does your father do? - He’s a doctor.   True  False (ảnh 1)

- What does your father do?

- He’s a doctor.

                     True             False
Xem đáp án

False

Mẫu câu để hỏi nghề nghiệp của ai đó: What + do/does + S + do?

Trong hình là một người làm việc trong văn phòng. Câu trong đề bài là: “What does your father do?” (Bố của cậu làm nghề gì?). Câu trả lời là: “He’s a doctor.” (Bố tớ là bác sĩ.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “False”.

3. Tự luận
• 1 điểm

- Does your best friend have short, blond hair? - No, she doesn’t. She has long, black hair.    True  False (ảnh 1)

- Does your best friend have short, blond hair?

- No, she doesn’t. She has long, black hair.

                     True             False
Xem đáp án

True

Mẫu câu hỏi đặc điểm ngoại hình của ai đó: Do/does + S + V + đặc điểm ngoại hình?

Trong hình là một cô gái với mái tóc đen dài được buộc chéo. Câu trong đề bài là: “Does your best friend have short, blond hair?” (Bạn thân của cậu có mái tóc ngắn màu vàng không?). Câu trả lời là: “No, she doesn’t. She has long, black hair.” (Không, cô ấy không có. Cô ấy có mái tóc dài, đen.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “True”.

4. Tự luận
• 1 điểm

- How do they help at home? - They set the table.   True  False (ảnh 1)

- How do they help at home?

- They set the table.

                     True             False
Xem đáp án

True

Mẫu câu để hỏi cách/việc ai đó làm để giúp đỡ: How + do/does + S + V + danh từ chỉ nơi chốn?

Trong hình là ba người đang cùng nhau dọn bàn ăn. Câu trong đề bài là: “How do they help at home?” (Họ phụ giúp việc nhà như thế nào?). Câu trả lời là: “They set the table.” (Họ dọn bàn ăn.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “True”.

5. Tự luận
• 1 điểm

- How was your weekend, Thomas? - It was exciting.   True  False (ảnh 1)

- How was your weekend, Thomas?

- It was exciting.

                     True             False
Xem đáp án

False

Mẫu câu để hỏi cảm nhận/trạng thái trong quá khứ: How + was/were + S?

Trong hình là một cậu bé đang chán nản làm bài tập. Câu trong đề bài là: “How was your weekend, Thomas?” (Cuối tuần của cậu thế nào, Thomas?). Câu trả lời là: “It was exciting.” (Nó đã rất thú vị.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Khoanh “False”.

Đoạn văn

Complete the text.

groceries

trash

shopping

washes

sweeps

    Hi, my name is Zach. My family members like helping each other at home. My dad goes (6) _____ and cooks the meal. I carry bags and put away (7) _____ for him. I also help to set the table. After meals, my mom clears the table and (8) _____ the dishes. My sister takes out the (9) _____. She also feeds the cat and (10) _____ the floor. Helping family is great.

6. Tự luận
• 1 điểm
My dad goes (6) _____ and cooks the meal.
Xem đáp án

(6) shopping

Cụm từ đầy đủ để nói về việc mua sắm là “go shopping” → “shopping” là từ phù hợp để điền vào chỗ trống → Từ cần điền là “shopping”.

7. Tự luận
• 1 điểm
I carry bags and put away (7) _____ for him.
Xem đáp án

groceries

Cụm từ đầy đủ để nói về việc cất đồ tạp hóa là “put away groceries” → là từ phù hợp để điền vào chỗ trống → Từ cần điền là “groceries”.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
After meals, my mom clears the table and (8) _____ the dishes.
Xem đáp án

washes

Cụm từ đầy đủ để nói về việc rửa bát là “wash the dishes”. Chủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít → động từ thêm “es”- “washes” → Từ cần điền là “washes”.

9. Tự luận
• 1 điểm
My sister takes out the (9) _____.
Xem đáp án

trash

Cụm từ đầy đủ để nói về việc đổ rác là “take out the trash” → “trash” là từ phù hợp để điền vào chỗ trống. → Từ cần điền là “trash”.

10. Tự luận
• 1 điểm

She also feeds the cat and (10) _____ the floor. Helping family is great.

Xem đáp án

sweeps

Cụm từ đầy đủ để nói về việc lau nhà là “sweep the floor”. Chủ ngữ “she” là ngôi thứ ba số ít → động từ thêm “s”- “sweeps” → Từ cần điền là “sweeps”.

Dịch bài đọc:

Chào, tên của tớ là Zach. Các thành viên trong gia đình tớ thích giúp đỡ nhau việc nhà. Bố tớ đi chợ và nấu ăn. Tớ xách túi và cất đồ tạp hóa giúp bố. Tớ cũng giúp dọn bàn ăn. Sau bữa ăn, mẹ tớ dọn bàn và rửa bát. Chị tớ thì đổ rác. Chị ấy cũng cho mèo ăn và quét nhà. Giúp đỡ gia đình là điều tuyệt vời.

Đoạn văn

Read and circle the correct answer.

    Last month, Alan had a school trip to Green Farm. It was in Sunnyside town. Alan and his friends was at school at seven o'clock. Then, they traveled to the farm by train. At Green Farm, they were surprised because they could see a lot of different animals. Alan's best friend, Ryan wasn't excited when he saw the goats. He was scared. At twelve o'clock, they were all hungry. They had lunch at a restaurant. The school trip was fun, but Alan was really tired.

11. Tự luận
• 1 điểm

The farm’s name is Green Farm / Sunnyside Farm.

Xem đáp án

Green Farm

Thông tin: “…Alan had a school trip to Green Farm.” → câu đầu tiên tác giả kể có một chuyến đi ngoại khóa cũng trường đến Green Farm → khoanh “Green Farm”.

12. Tự luận
• 1 điểm

Alan traveled to the farm at 6 o’clock / 7 o’clock.

Xem đáp án

7 o’clock

Thông tin: “Alan and his friends was at school at seven o'clock.” → Alan và các bạn khởi hành từ trường lúc 7 giờ sáng → khoanh “7 o’clock”.

13. Tự luận
• 1 điểm

Alan’s best friend were scared / surprised when he saw the goats.

Xem đáp án

 scared

Thông tin: “Alan's best friend, Ryan wasn't excited when he saw the goats. He was scared.” → Bạn của Alan đã thấy sợ hãi khi thấy những chú dê → khoanh “scared”.

14. Tự luận
• 1 điểm

Alan and his friends had lunch at a mall / a restaurant.

Xem đáp án

a restaurant

Thông tin: “They had lunch at a restaurant.” → Mọi người dùng bữa trưa ở một nhà hàng → khoanh “a restaurant”.

15. Tự luận
• 1 điểm

The school trip was boring / fun.

Xem đáp án

fun

Thông tin: “The school trip was fun,…” → Chuyến đi ngoại khóa ở trường đã rất vui → khoanh “fun”.

Dịch bài đọc:

Tháng trước, Alan có chuyến đi tham quan trang trại Green Farm ở thị trấn Sunnyside. Alan và các bạn đến trường lúc bảy giờ. Sau đó, họ đi đến trang trại bằng tàu hỏa. Tại Green Farm, họ rất ngạc nhiên vì được nhìn thấy rất nhiều loài động vật khác nhau. Bạn thân của Alan, Ryan, không hào hứng lắm khi nhìn thấy những con dê. Cậu ấy thấy sợ hãi. Đến mười hai giờ, tất cả đều đói bụng. Họ ăn trưa tại một nhà hàng. Dù chuyến đi tham quan rất vui, nhưng Alan cảm thấy rất mệt.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả