Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
15 câu hỏi
Look and write. The number 0 has been done for you.

0. How do you go to the store?
I go to the store on foot.

Where’s the restaurant?
__________________________.
Where’s the restaurant? - It’s opposite the playground.
Trong hình là một nhà hàng đối diện với một sân chơi. Để trả lời vị trí của một địa điểm, ta dùng cấu trúc: S + is + từ chỉ vị trí + địa điểm.
→ Dựa vào hình ta có câu trả lời: It’s opposite the playground.
Dịch nghĩa: Nhà hàng ở đâu? - Nó nằm ở đối diện sân chơi.

Were you at the movie theater yesterday?
__________________________.Were you at the movie theater yesterday?
- No, I wasn’t. I was at the museum.
Trong hình là một cậu bé đi thăm bảo tàng. Để tả ai đó đã ở đâu trong quá khứ, ta dùng cấu trúc: S + was/were + at the + nơi chốn.
→ Dựa vào hình ta có câu trả lời: No, I wasn’t. I was at the museum.
Dịch nghĩa: Hôm qua bạn có ở rạp chiếu phim không? - Không, mình không ở đó. Mình đã ở bảo tàng.

How were they?
__________________________.How were they? - They were hot and thirsty.
Trong hình là hai người đang nóng và chia nhau một chai nước. Để nói về tình trạng/cảm xúc của ai đó trong quá khứ, ta dùng cấu trúc: S + was/were + tính từ chỉ trạng thái.
→ Dựa vào hình ta có câu trả lời: They were hot and thirsty.
Dịch nghĩa: Họ cảm thấy thế nào? - Họ cảm thấy nóng nực và khát nước.

How do you help at home?
__________________________.How do you help at home? - I feed the cat and do the laundry.
Trong hình là một cô bé cho mèo ăn và giặt quần áo.
- feed the cat: cho mèo ăn
- do the laundry: giặt quần áo
Cấu trúc: S + cụm động từ chỉ các công việc nhà.
→ Dựa vào hình ta có câu trả lời: I feed the cat and do the laundry.
Dịch nghĩa: Cậu phụ giúp nhà như thế nào? – Tớ cho mèo ăn và giặt quần áo.

Is your little sister tall or short?
__________________________.Is your little sister tall or short? - She is short.
Trong hình có mũi tên chỉ vào một bé gái thấp hơn. Để miêu tả về đặc điểm ngoại hình của một ai đó, ta dùng cấu trúc: S + is/are + từ chỉ đặc điểm ngoại hình.
→ Dựa vào hình ta có câu trả lời: She is short.
Dịch nghĩa: Em gái bạn cao hay thấp? - Em ấy thấp.
Look at the pictures and write the question and answer. The number 0 has been done for you.

0. Where does he work?
He works at a factory. He’s a factory worker.
__________________________?
__________________________.- Mẫu câu để hỏi ai làm việc gì ở đâu: Where + do/does + S + work?
- Mẫu câu để trả lời ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn. S + is/are/am + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp.
Where does she work? - She works at a hospital. She’s a doctor.
Trong hình là một cô gái làm việc ở bệnh viện. → Nghề nghiệp của cô ấy là một bác sĩ.
→ Câu cần viết: She works at a hospital. She’s a doctor.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở đâu? - Cô ấy làm việc tại một bệnh viện. Cô ấy là bác sĩ.

__________________________?
__________________________.Where does she work? - She works at a farm. She’s a farmer.
Trong hình là một cô gái cầm cào rơm và làm việc ở trang trại. → Nghề nghiệp của cô ấy là một nông dân.
→ Câu cần viết: She works at a farm. She’s a farmer.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở đâu? - Cô ấy làm việc tại một trang trại. Cô ấy là một nông dân.

__________________________?
__________________________.Where does he work? - He’s works at a restaurant. He’s a waiter.
Trong hình là một chàng trai làm việc ở một nhà hàng. → Nghề nghiệp của anh ấy là một phục vụ bàn.
→ Câu cần viết: He’s works at a restaurant. He’s a waiter.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc ở đâu? - Anh ấy làm việc tại một nhà hàng. Anh ấy là phục vụ bàn.

__________________________?
__________________________.Where does he work? - He works at a office. He’s a office worker.
Trong hình là một chàng trai làm việc trong văn phòng. → Nghề nghiệp của anh ấy là một nhân viên văn phòng.
→ Câu cần viết: He works at a office. He’s a office worker.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc ở đâu? - Anh ấy làm việc tại một văn phòng. Anh ấy là một nhân viên văn phòng.

__________________________?
__________________________.Where does she work? - She works at a store. She’s a cashier.
Trong hình là một cô gái thanh toán cho khách ở một cửa hàng. → Nghề nghiệp của cô ấy là một nhân viên thu ngân.
→ Câu cần viết: She works at a store. She’s a cashier.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở đâu? - Cô ấy làm việc tại một cửa hàng. Cô ấy là nhân viên thu ngân.
Rearrange the words to make correct sentences.
bank? / get / to / do / I / the / How – straight. / Go
→ _______________________________________________________________________.
How do I get to the bank? – Go straight.
Mẫu câu để hỏi đến một địa điểm bằng cách nào: How + do + S + go/get to the + địa điểm?
- “How” là từ để hỏi nghĩa là “làm thế nào”.
- “do” là trợ động từ dùng trong câu hỏi thì hiện tại đơn.
- “I” nghĩa là “tôi”, đóng vai trò chủ ngữ.
- “get to” nghĩa là “đi đến”.
- “the bank” nghĩa là “ngân hàng”.
- “Go straight” là cụm động từ nghĩa là “Đi thẳng”.
→ Chúng ta có câu hỏi và câu trả lời hoàn chỉnh: How do I get to the bank? – Go straight.
Dịch nghĩa: Làm thế nào để đến ngân hàng? – Đi thẳng.
laundry? / Who / the / does – does. / My / brother
→ _______________________________________________________________________.
Who does the laundry? – My brother does.
Mẫu câu hỏi ai làm một việc gì đó: Who + động từ/cụm động từ chỉ công việc? – Câu trả lời tương ứng: S + do/does.
- “Who” là từ để hỏi, nghĩa là “ai”.
- “does” là động từ, chia theo ngôi thứ ba số ít.
- “the laundry” là cụm danh từ, nghĩa là “giặt quần áo”.
- “My brother” là chủ ngữ, nghĩa là “anh trai tớ”.
- “does” là động từ, nghĩa là “làm”.
→ Chúng ta có câu hỏi và câu trả lời hoàn chỉnh: Who does the laundry? – My brother does.
Dịch nghĩa: Ai là người giặt quần áo? – Anh trai tớ làm.
Was / amusement / last / at / Kayla / the / park / Wednesday?
→ _______________________________________________________________________.
Was Kayla at the amusement park last Wednesday?
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở địa điểm đó trong quá khứ không: Was/Were + S + at the + danh từ chỉ địa điểm + từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- “Was” là động từ “to be” ở quá khứ, dùng với chủ ngữ số ít.
- “Kayla” là tên riêng, đóng vai trò chủ ngữ.
- “at the amusement park” là cụm chỉ địa điểm, nghĩa là ở “công viên giải trí”.
- “last Wednesday” là cụm chỉ thời gian quá khứ, nghĩa là “thứ Tư tuần trước”.
→ Chúng ta có câu hỏi hoàn chỉnh: Was Kayla at the amusement park last Wednesday?
Dịch nghĩa: Có phải Kayla đã ở công viên giải trí vào thứ Tư tuần trước không?
they / yesterday? / were / Where? – playground. / at / the / They / were
→ _______________________________________________________________________.
Where were they yesterday? – They were at the playground.
Mẫu câu để hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + từ chỉ thời gian trong quá khứ?
– Câu trả lời tương ứng: S + was/were + at the + danh từ chỉ địa điểm.
- “Where” là từ để hỏi, nghĩa là “ở đâu”.
- “were” là động từ “to be” ở quá khứ, dùng với số nhiều.
- “they” là chủ ngữ số nhiều.
- “yesterday” là từ chỉ thời gian quá khứ, nghĩa là “hôm qua”.
- “They” là chủ ngữ số nhiều.
- “were” là động từ “to be” ở quá khứ, dùng với số nhiều.
- “at the playground” là cụm từ chỉ địa điểm, nghĩa là ở sân chơi.
→ Chúng ta có câu hỏi và câu trả lời hoàn chỉnh: Where were they yesterday? – They were at the playground.
Dịch nghĩa: Hôm qua họ ở đâu? – Họ đã ở sân chơi.
last / at / the / was / Tracy / theater / weekend. / movie
→ _______________________________________________________________________.
Tracy was at the movie theater last weekend.
Mẫu câu nói ai đó đã ở đâu trong quá khứ: S + was/were + at the + danh từ chỉ địa điểm + từ chỉ thời gian trong quá khứ.
- “Tracy” là tên riêng, đóng vai trò chủ ngữ.
- “was” là động từ “to be” ở quá khứ, dùng với số ít.
- “at the movie theater” là cụm từ chỉ địa điểm, nghĩa là ở “rạp chiếu phim”.
- “last weekend” là cụm danh từ chỉ thời gian quá khứ, nghĩa là “cuối tuần trước”.
→ Chúng ta có câu hoàn chỉnh: Tracy was at the movie theater last weekend.
Dịch nghĩa: Tracy đã đến rạp chiếu phim vào cuối tuần trước.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















