Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 438 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

Read and write “True” or “False”.

1. Tự luận
• 1 điểm

 _____

- Does your aunt have short, black hair?

- Yes, she does.
. _____ - Does your aunt have short, black hair? - Yes, she does. (ảnh 1)
Xem đáp án

True

Trong hình là một người phụ nữ có mái tóc ngắn màu đen.

Câu trong đề bài là: “Does your aunt have short, black hair?” (Dì của bạn có tóc ngắn màu đen không?). Câu trả lời: “Yes, she does.” (Vâng, dì ấy có.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “True”.

2. Tự luận
• 1 điểm

_____

- Is your uncle tall or short?

- He’s short.
_____ - Is your uncle tall or short? - He’s short. (ảnh 1)
Xem đáp án

 False

Trong hình là một người đàn ông với vóc dáng cao ráo.

Câu trong đề bài là: “Is your uncle tall or short?” (Chú của bạn cao hay thấp?). Câu trả lời: “He’s short.” (Chú ấy thấp.)  → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “False”.

3. Tự luận
• 1 điểm

_____

- How do I get to the water park?

- Go straight. Then, turn left.
_____ - How do I get to the water park? - Go straight. Then, turn left. (ảnh 1)
Xem đáp án

False

Trong hình làcon đường với mũi tên chỉ đi thẳngđến công viên nước. Hìnhchỉ thể hiện hành động “go straight” (đi thẳng),không có dấu hiệu rẽ trái.

Câu trong đề bài là: “How do I get to the water park?”. Câu trả lời: “Go straight. Then, turn left.” (Đi thẳng. Sau đó rẽ trái.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “False”.

4. Tự luận
• 1 điểm

_____ - What does that sign mean? - It means “Turn left”. (ảnh 1)

_____

- What does that sign mean?

- It means “Turn left”.
Xem đáp án

False

Trong hình là biển báo rẽ phải.

Câu trong đề bài là: “What does that sign mean?” (Biển báo đó có nghĩa là gì?). Câu trả lời: “It means ‘Turn left’.” (Nó có nghĩa là “Rẽ trái”.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “False”.

5. Tự luận
• 1 điểm

_____ - Where’s your house? - It’s next to the bookstore. (ảnh 1)

_____

- Where’s your house?

- It’s next to the bookstore.
Xem đáp án

True

Trong hình có một ngôi nhà ở cạnh hiệu sách.

Câu trong đề bài là: “Where’s your house?” (Nhà bạn ở đâu?). Câu trả lời: “It’s next to the bookstore.” (Nó ở cạnh hiệu sách.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “True”.

Đoạn văn

Complete the text.

opposite

sunny

bus

foot

corner

    Hello, my name is Paula. I live in Hai Phong with my family. The weather here is (6) _____. Today, we go to the beach on (7) _____.  “Go straight. Then, turn left at the (8) _____. The beach is (9) _____ the Italian restaurant,” say my parents. After that, we get back home by (10) _____. Today is a great day!

6. Tự luận
• 1 điểm
The weather here is (6) _____.
Xem đáp án

(6) sunny

Sau “The weather is…” cần một tính từ để miêu tả thời tiết. Trong các từ cho sẵn, “sunny” có nghĩa là “trời nắng”, phù hợp để mô tả thời tiết. → Từ cần điền là “sunny”.

7. Tự luận
• 1 điểm
Today, we go to the beach on (7) _____.  
Xem đáp án

(7)  foot

Cấu trúc  S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện (go to the beach on…) để nói mình đi bằng phương tiện gì. Trong các từ cho sẵn, “foot” là từ phù hợp. → Từ cần điền là “foot”.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
Then, turn left at the (8) _____.
Xem đáp án

(8) corner

Câu này đang dùng để chỉ đường, cụm từ hoàn chỉnh là “turn left at the corner” (rẽ trái ở góc đường) → Từ cần điền là “corner”.

9. Tự luận
• 1 điểm
The beach is (9) _____ the Italian restaurant,” say my parents.
Xem đáp án

(9) opposite

Câu này đang nói vị trí của bãi biển so với nhà hàng, từ phù hợp trong số những từ được cho là “opposite”. → Từ cần điền là “opposite”.

10. Tự luận
• 1 điểm
After that, we get back home by (10) _____.
Xem đáp án

(10) bus

Cấu trúc  S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện (we get back home by…) để nói mình đi bằng phương tiện gì. Trong các từ cho sẵn, “bus” là từ chỉ phương tiện giao thông phù hợp. → Từ cần điền là “bus”.

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Hello, my name is Paula. I live in Hai Phong with my family. The weather here is sunny. Today, we go to the beach on foot.  “Go straight. Then, turn left at the corner. The beach is opposite the Italian restaurant,” say my parents. After that, we get back home by bus. Today is a great day!

Xin chào, tớ tên là Paula. Tớ sống ở Hải Phòng cùng gia đình. Thời tiết ở đây nắng đẹp. Hôm nay, gia đình tớ đi bộ ra biển. Bố mẹ mình nói "Đi thẳng nhé. Rồi rẽ trái ở góc đường. Bãi biển đối diện nhà hàng Ý”. Sau đó, gia đình tớ về nhà bằng xe buýt. Hôm nay là một ngày tuyệt vời!

Đoạn văn

Read and circle.

    I’m Caleb. This is my best friend. Her name is Greta. She is tall and big. She has big, green eyes. She has curly, blond hair. She’s smart and kind. Everyone in my class loves her. I love her, too!

11. Tự luận
• 1 điểm

The writer’s name is Caleb / Greta.

Xem đáp án

Caleb

Thông tin: “I’m Caleb.” → câu đầu tiên người viết giới thiệu tên của bản thân → khoanh “Caleb”.

Dịch nghĩa: Người viết tên là Caleb.

12. Tự luận
• 1 điểm
He talks about his sister / best friend.
Xem đáp án

best friend

Thông tin: “This is my best friend.” → tác giả giới thiệu đây là bạn thân của họ → khoanh “best friend”.

Dịch nghĩa: Cậu ấy nói về bạn thân của mình.

13. Tự luận
• 1 điểm

The friend is tall and big / smart and pretty.

Xem đáp án

tall and big

Thông tin: “She is tall and big.” → tác giả mô tả ngoại hình của người bạn này → khoanh “tall and big”.

Dịch nghĩa: Người bạn đó cao và to lớn.

14. Tự luận
• 1 điểm

The friend has big, blue eyes / curly, blond hair.

Xem đáp án

curly, blond hair

Thông tin: “She has curly, blond hair” → tác giả mô tả ngoại hình của người bạn này → khoanh “curly, blond hair”.

Dịch nghĩa: Người bạn đó có mái tóc vàng xoăn.

15. Tự luận
• 1 điểm

People love / dislike the friend.

Xem đáp án

love

Thông tin: “Everyone in my class loves her.” → mọi người trong lớp đều quý người bạn này → khoanh “love”.

Dịch nghĩa: Mọi người yêu quý người bạn ấy.

Dịch bài đọc:

Tớ là Caleb. Đây là bạn thân của tớ. Tên bạn ấy là Greta. Bạn ấy cao và to lớn. Bạn ấy có đôi mắt to màu xanh lá cây. Bạn ấy có mái tóc vàng xoăn. Bạn ấy thông minh và tốt bụng. Mọi người trong lớp tớ đều yêu quý bạn ấy. Tớ cũng yêu quý bạn ấy!

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả