Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
15 câu hỏi
Read and write “True” or “False”.
_____
- Does your aunt have short, black hair?
- Yes, she does.
True
Trong hình là một người phụ nữ có mái tóc ngắn màu đen.
Câu trong đề bài là: “Does your aunt have short, black hair?” (Dì của bạn có tóc ngắn màu đen không?). Câu trả lời: “Yes, she does.” (Vâng, dì ấy có.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “True”.
_____
- Is your uncle tall or short?
- He’s short.
False
Trong hình là một người đàn ông với vóc dáng cao ráo.
Câu trong đề bài là: “Is your uncle tall or short?” (Chú của bạn cao hay thấp?). Câu trả lời: “He’s short.” (Chú ấy thấp.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “False”.
_____
- How do I get to the water park?
- Go straight. Then, turn left.
False
Trong hình làcon đường với mũi tên chỉ đi thẳngđến công viên nước. Hìnhchỉ thể hiện hành động “go straight” (đi thẳng),không có dấu hiệu rẽ trái.
Câu trong đề bài là: “How do I get to the water park?”. Câu trả lời: “Go straight. Then, turn left.” (Đi thẳng. Sau đó rẽ trái.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “False”.

_____
- What does that sign mean?
- It means “Turn left”.False
Trong hình là biển báo rẽ phải.
Câu trong đề bài là: “What does that sign mean?” (Biển báo đó có nghĩa là gì?). Câu trả lời: “It means ‘Turn left’.” (Nó có nghĩa là “Rẽ trái”.) → Không tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “False”.

_____
- Where’s your house?
- It’s next to the bookstore.True
Trong hình có một ngôi nhà ở cạnh hiệu sách.
Câu trong đề bài là: “Where’s your house?” (Nhà bạn ở đâu?). Câu trả lời: “It’s next to the bookstore.” (Nó ở cạnh hiệu sách.) → Tương ứng với mô tả trong hình vẽ. → Điền “True”.
Complete the text.
opposite | sunny | bus | foot | corner |
Hello, my name is Paula. I live in Hai Phong with my family. The weather here is (6) _____. Today, we go to the beach on (7) _____. “Go straight. Then, turn left at the (8) _____. The beach is (9) _____ the Italian restaurant,” say my parents. After that, we get back home by (10) _____. Today is a great day!
(6) sunny
Sau “The weather is…” cần một tính từ để miêu tả thời tiết. Trong các từ cho sẵn, “sunny” có nghĩa là “trời nắng”, phù hợp để mô tả thời tiết. → Từ cần điền là “sunny”.
(7) foot
Cấu trúc S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện (go to the beach on…) để nói mình đi bằng phương tiện gì. Trong các từ cho sẵn, “foot” là từ phù hợp. → Từ cần điền là “foot”.
(8) corner
Câu này đang dùng để chỉ đường, cụm từ hoàn chỉnh là “turn left at the corner” (rẽ trái ở góc đường) → Từ cần điền là “corner”.
(9) opposite
Câu này đang nói vị trí của bãi biển so với nhà hàng, từ phù hợp trong số những từ được cho là “opposite”. → Từ cần điền là “opposite”.
(10) bus
Cấu trúc S + go/goes + to + địa điểm + by/on + phương tiện (we get back home by…) để nói mình đi bằng phương tiện gì. Trong các từ cho sẵn, “bus” là từ chỉ phương tiện giao thông phù hợp. → Từ cần điền là “bus”.
Bài hoàn chỉnh | Dịch bài đọc |
Hello, my name is Paula. I live in Hai Phong with my family. The weather here is sunny. Today, we go to the beach on foot. “Go straight. Then, turn left at the corner. The beach is opposite the Italian restaurant,” say my parents. After that, we get back home by bus. Today is a great day! | Xin chào, tớ tên là Paula. Tớ sống ở Hải Phòng cùng gia đình. Thời tiết ở đây nắng đẹp. Hôm nay, gia đình tớ đi bộ ra biển. Bố mẹ mình nói "Đi thẳng nhé. Rồi rẽ trái ở góc đường. Bãi biển đối diện nhà hàng Ý”. Sau đó, gia đình tớ về nhà bằng xe buýt. Hôm nay là một ngày tuyệt vời! |
Read and circle.
I’m Caleb. This is my best friend. Her name is Greta. She is tall and big. She has big, green eyes. She has curly, blond hair. She’s smart and kind. Everyone in my class loves her. I love her, too!
The writer’s name is Caleb / Greta.
Caleb
Thông tin: “I’m Caleb.” → câu đầu tiên người viết giới thiệu tên của bản thân → khoanh “Caleb”.
Dịch nghĩa: Người viết tên là Caleb.
best friend
Thông tin: “This is my best friend.” → tác giả giới thiệu đây là bạn thân của họ → khoanh “best friend”.
Dịch nghĩa: Cậu ấy nói về bạn thân của mình.
The friend is tall and big / smart and pretty.
tall and big
Thông tin: “She is tall and big.” → tác giả mô tả ngoại hình của người bạn này → khoanh “tall and big”.
Dịch nghĩa: Người bạn đó cao và to lớn.
The friend has big, blue eyes / curly, blond hair.
curly, blond hair
Thông tin: “She has curly, blond hair” → tác giả mô tả ngoại hình của người bạn này → khoanh “curly, blond hair”.
Dịch nghĩa: Người bạn đó có mái tóc vàng xoăn.
People love / dislike the friend.
love
Thông tin: “Everyone in my class loves her.” → mọi người trong lớp đều quý người bạn này → khoanh “love”.
Dịch nghĩa: Mọi người yêu quý người bạn ấy.
Dịch bài đọc:
Tớ là Caleb. Đây là bạn thân của tớ. Tên bạn ấy là Greta. Bạn ấy cao và to lớn. Bạn ấy có đôi mắt to màu xanh lá cây. Bạn ấy có mái tóc vàng xoăn. Bạn ấy thông minh và tốt bụng. Mọi người trong lớp tớ đều yêu quý bạn ấy. Tớ cũng yêu quý bạn ấy!
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















