Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1146 lượt thi
88 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the correct answers.

Be selective about the apps you ______ on your device. 

follow

install

comment

update

Xem đáp án

A. follow /ˈfɒləʊ/ (v): theo dõi

B. install /ɪnˈstɔːl/ (v): cài đặt

C. comment /ˈkɒment/ (v): bình luận

D. update /ʌpˈdeɪt/ (v): cập nhật

Dịch: Hãy chọn lọc những ứng dụng mà bạn tải về trên thiết bị của mình.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A vast amount of information now available at the ______ of a mouse. 

click

paste

save

scroll

Xem đáp án

A. click /klɪk/ (n, v): (cú) nhấp chuột

B. paste /peɪst/ (v): dán

C. save /seɪv/ (v): lưu

D. scroll /skrəʊl/ (v): cuộn chuột

=> at the click of a mouse (idiom): rất dễ dàng thực hiện, chỉ cần nhấp chuột là xong

Dịch: Một lượng lớn thông tin hiện nay có sẵn chỉ sau một cú nhấp chuột.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The phone was on ______ so I could hear both sides of the conversation. 

satnav

Bluetooth

loudspeaker

headset

Xem đáp án

A. satnav /ˈsætnæv/ (n): hệ thống định vị

B. Bluetooth /ˈbluːtuːθ/ (n): công nghệ không dây

C. loudspeaker /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/ (n): loa ngoài

D. headset /ˈhedset/ (n): tai nghe có mic

Dịch: Điện thoại đang bật loa ngoài nên tôi có thể nghe được cả hai phía nói chuyện.

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister has had so many different jobs, it’s hard for me to ______ of what she’s doing. 

bridge the gap

keep track

make reports

offer a hand

Xem đáp án

A. bridge the gap: thu hẹp khoảng cách, khác biệt

B. keep track of sth: theo dõi, nắm bắt tình hình

C. make reports: làm báo cáo

D. offer a hand: giúp đỡ

Dịch: Chị tôi làm quá nhiều công việc khác nhau đến nỗi tôi khó có thể biết được cô ấy đang làm gì.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
About 40,000 gamers have been ______ every day since the website appeared last month. 

leaving behind

setting up

plugging in

logging on

Xem đáp án

A. leave behind  (phr.v): bỏ lại phía sau

B. set up (phr.v): thiết lập phần mềm; thành lập

C. plug in (phr.v): cắm điện vào

D. log on (phr.v): đăng nhập, truy cập

Dịch: Có khoảng 40.000 game thủ truy cập mỗi ngày kể từ khi trang web chào sân vào tháng trước.

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was a young man with the ______ to succeed in his chosen career. 

ambition

cheerfulness

flexibility

idealism

Xem đáp án

A. ambition /æmˈbɪʃn/ (n): tham vọng

B. cheerfulness /ˈtʃɪəf(ə)lnəs/ (n): sự vui vẻ

C. flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n): sự linh hoạt

D. idealism /aɪˈdɪəlɪzəm/ (n): chủ nghĩa lý tưởng

Dịch: Anh ấy là một người trẻ có tham vọng thành công trong sự nghiệp mình đã chọn.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Don’t ask me what you should do all the time. You’d better ______! 

show more initiative

have lots of energy

be good at communicating

have physical courage

Xem đáp án

A. show more initiative: thể hiện sự chủ động

B. have lots of energy: có nhiều năng lượng

C. be good at communicating: giỏi giao tiếp

D. have physical courage: có lòng dũng cảm

Dịch: Đừng lúc nào cũng hỏi tôi nên làm gì. Bạn nên tập chủ động hơn đi!

Chọn A.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 88 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I heard they’re getting divorced. ______, I’m not surprised – they were always arguing. 

Indeed

For that reason

Though

Mind you

Xem đáp án

A. Indeed: thực sự, quả thật vậy

B. For that reason: vì lý do đó

C. Though: tuy nhiên

D. Mind you (idiom): xin lưu ý, phải nói rằng (dùng để nhấn mạnh hoặc đưa ra giải thích bổ sung cho thông tin vừa đề cập)

Dịch: Tôi nghe nói họ sắp ly hôn. Phải nói là cũng không ngạc nhiên mấy – họ cãi nhau suốt mà.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The safety officer is warning youngsters ______ the dangers of fireworks. 

to

on

about

for

Xem đáp án

- Ta có: warn sb about/against sth – cảnh báo ai về cái gì

Dịch: Nhân viên an toàn đang cảnh báo đám thanh niên về sự nguy hiểm của pháo hoa.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The opposition to her plan made her more ______ than ever. 

punctual

modest

generous

determined

Xem đáp án

A. punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ (adj): đúng giờ

B. modest /ˈmɒdɪst/ (adj): khiêm tốn

C. generous /ˈdʒenərəs/ (adj): hào phóng

D. determined /dɪˈtɜːmɪnd/ (adj): kiên quyết, quyết tâm

Dịch: Sự phản đối đối với kế hoạch của cô ấy khiến cô trở nên quyết tâm hơn bao giờ hết.

Chọn D.

Đoạn văn

Exercise 2. Match 1-10 with a-j to make sentences.

1. A majority of voters strongly disapproved .....

2. Exercising in polluted air is harmful .....

3. If you are dissatisfied .....

4. Most humans are largely unaware .....

5. Sorry to hold you .....

6. They were unsuccessful .....

7. We moved around a lot when I was young but we ended .....

8. Years of abuse had made him insensitive .....

9. In one year she turned .....

10. There was a fantastic response from the community to the call .....

a. from a problem child into a model student.

b. of the decision to go to war.

c. to others’ suffering.

d. up in London.

e. of the workings of their own minds.

f. for help in raising money for the new hall.

g. up – my train was late.

h. to your health.

i. in meeting their objectives for the year.

j. with our service, please contact our customer service department.

11. Tự luận
• 1 điểm

A majority of voters strongly disapproved .....

Xem đáp án
Chọn b

A majority of voters strongly disapproved of the decision to go to war.

Dịch: Phần lớn cử tri kịch liệt phản đối quyết định tham chiến.

12. Tự luận
• 1 điểm

Exercising in polluted air is harmful .....

Xem đáp án
Chọn h

Exercising in polluted air is harmful to your health.

Dịch: Tập thể dục trong không khí ô nhiễm gây hại cho sức khỏe.

13. Tự luận
• 1 điểm

If you are dissatisfied .....

Xem đáp án
Chọn j

If you are dissatisfied with our service, please contact our customer service department.

Dịch: Nếu bạn không hài lòng với dịch vụ của chúng tôi, vui lòng liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng.

14. Tự luận
• 1 điểm

Most humans are largely unaware .....

Xem đáp án
Chọn e

Most humans are largely unaware of the workings of their own minds.

Dịch: Phần lớn con người không thật sự hiểu cách tâm trí vận hành.

15. Tự luận
• 1 điểm

Sorry to hold you .....

Xem đáp án
Chọn g

Sorry to hold you up – my train was late.

Dịch: Xin lỗi đã khiến bạn đợi lâu – chuyến tàu của tôi đến muộn.

16. Tự luận
• 1 điểm
They were unsuccessful .....
Xem đáp án
Chọn i

They were unsuccessful in meeting their objectives for the year.

Dịch: Họ không đạt được các mục tiêu đã đề ra trong năm.

17. Tự luận
• 1 điểm

We moved around a lot when I was young but we ended .....

Xem đáp án
Chọn d

We moved around a lot when I was young but we ended up in London.

Dịch: Hồi nhỏ gia đình tôi chuyển nhà liên tục, nhưng cuối cùng lại ổn định ở London.

18. Tự luận
• 1 điểm
Years of abuse had made him insensitive .....
Xem đáp án
Chọn c

Years of abuse had made him insensitive to others’ suffering.

Dịch: Nhiều năm bị bạo hành đã khiến anh trở nên vô cảm với nỗi đau của người khác.

19. Tự luận
• 1 điểm
In one year she turned .....
Xem đáp án
Chọn a

In one year she turned from a problem child into a model student.

Dịch: Chỉ trong một năm, cô ấy đã từ một đứa trẻ cá biệt biến thành học sinh gương mẫu.

20. Tự luận
• 1 điểm
There was a fantastic response from the community to the call .....
Xem đáp án
Chọn f

There was a fantastic response from the community to the call for help in raising money for the new hall.

Dịch: Cộng đồng đã hưởng ứng nhiệt tình lời kêu gọi quyên góp xây dựng hội trường mới.

Đoạn văn

Exercise 3. Complete the sentences using the correct form of the given words.

academic year – delete – humour – pleased – realism –

state school – stubborn – subscribe – tablet – tech-savvy

21. Tự luận
• 1 điểm

Earlier in the ____________________ she was struggling with some of her classes.

Xem đáp án

Earlier in the academic year she was struggling with some of her classes.

Dịch: Hồi đầu năm học, cô ấy gặp khó khăn với một số môn.

22. Tự luận
• 1 điểm

He started out with nothing but raw talent and ____________________ determination.

Xem đáp án

He started out with nothing but raw talent and stubborn determination.

Dịch: Anh ta khởi đầu với hai bàn tay trắng, chỉ có tài năng thô sơ và ý chí kiên định.

23. Tự luận
• 1 điểm

I ____________________ your last email by mistake – could you send it again?

Xem đáp án

I deleted your last email by mistake – could you send it again?

Dịch: Mình lỡ tay xóa mất email bạn mới gửi rồi – bạn có thể gửi lại mình được không?

24. Tự luận
• 1 điểm

One of the most important things in a partner is a sense of ____________________.

Xem đáp án

One of the most important things in a partner is a sense of humour.

Dịch: Khi yêu một người, điều quan trọng nhất chính là họ biết cách làm bạn cười.

25. Tự luận
• 1 điểm

They should temper their enthusiasm with a healthy dose of ____________________.

Xem đáp án

They should temper their enthusiasm with a healthy dose of realism.

Dịch: Họ nên tiết chế sự nhiệt tình của họ với một chút tỉnh táo thực tế.

26. Tự luận
• 1 điểm

We are ____________________ to announce that the winner of our competition is…

Xem đáp án

We are pleased to announce that the winner of our competition is…

Dịch: Chúng tôi vui mừng thông báo người chiến thắng trong cuộc thi lần này là…

27. Tự luận
• 1 điểm

The state needs more ____________________ workers for its hi-tech industries.

Xem đáp án

The state needs more tech-savvy workers for its hi-tech industries.

Dịch: Nhà nước cần thêm nhiều lao động biết sử dụng công nghệ cho các ngành công nghiệp kỹ thuật cao.

28. Tự luận
• 1 điểm

Consumers show a growing preference for ____________________ and smartphones over PCs and laptops.

Xem đáp án

Consumers show a growing preference for tablets and smartphones over PCs and laptops.

Dịch: Người tiêu dùng ngày càng chuộng máy tính bảng và điện thoại thông minh hơn là máy tính bàn và laptop.

29. Tự luận
• 1 điểm

To hear the full interview, ____________________ to the free National Geographic News podcast.

Xem đáp án

To hear the full interview, subscribe to the free National Geographic News podcast.

Dịch: Để nghe trọn bài phỏng vấn, hãy đăng ký podcast miễn phí của National Geographic News.

30. Tự luận
• 1 điểm

Do students from ____________________ get the same opportunities as children who are privately educated?

Xem đáp án

Do students from state schools get the same opportunities as children who are privately educated?

Dịch: Học sinh trường công có được cơ hội ngang bằng với học sinh trường tư không?

Đoạn văn

Exercise 4. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

31. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Dennis __________ offered to drop me off in town. (THOUGHT)

(1)
thoughtfully
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘offered’.

- thoughtfully /ˈθɔːtfəli/ (adv): một cách chu đáo, quan tâm

Dịch: Dennis đã rất chu đáo ngỏ lời chở tôi vào trung tâm.

32. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We’ve got guests. Why are you being so __________? (SOCIAL)

(1)
unsociable
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ nghĩa ‘you’.

- unsociable /ʌnˈsəʊʃəbl/ (adj): không thân thiện

Dịch: Nhà có khách mà sao em lại cư xử thiếu thân thiện thế?

33. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Although she was older than her husband, she was emotionally quite _________. (MATURITY)

(1)
immature
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ nghĩa ‘she’.

- immature /ˌɪməˈtjʊə(r)/, /ˌɪməˈtʊr/ (adj): non nớt, chưa trưởng thành

Dịch: Dù lớn tuổi hơn chồng nhưng cô ấy chưa trưởng thành lắm về mặt cảm xúc.

34. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

His aggressive attitude makes me less __________ to his difficult situation. (SYMPATHY)

(1)
sympathetic
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một tính từ cho cấu trúc ‘make sb adj’ – khiến cho ai đó như thế nào.

- sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj): cảm thông, chia sẻ

Dịch: Thái độ hung hăng của anh ta khiến tôi khó mà cảm thông với hoàn cảnh khó khăn của anh ta.

35. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Millions of people every day connect to public ________ for their data needs. (SPOT)

(1)
hotspot
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘public’ làm tân ngữ cho giới từ ‘to’.

- hotspot /ˈhɒtspɒt/, /ˈhɑːtspɑːt/ (n): điểm truy cập Wi-Fi => là danh từ đếm được nên trong câu này ta phải điền dạng số nhiều ‘hotspots’.

Dịch: Mỗi ngày có hàng triệu người truy cập vào các điểm phát Wi-Fi công cộng để sử dụng dữ liệu.

36. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The encyclopedia was the __________ of historian John C. McCormick. (BRAIN)

(1)
brainchild
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ ‘the’.

- brainchild /ˈbreɪntʃaɪld/ (n): ý tưởng, phát minh của ai đó

Dịch: Bộ bách khoa toàn thư này là ý tưởng tâm huyết của sử học gia John C. McCormick.

37. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

You can review this list and ________ apps you don’t want to be downloaded. (CHECK)

(1)
uncheck
Xem đáp án

- Liên từ ‘and’ nối hai vế có cấu trúc song song tức cùng là từ loại, cùng là dạng động từ,...

- Trước ‘and’ là động từ nguyên thể ‘review’ thì sau ‘and’ cũng cần động từ nguyên thể.

- uncheck /ˌʌnˈtʃek/ (v): bỏ chọn

Dịch: Bạn có thể xem lại danh sách này và bỏ chọn những ứng dụng không muốn tải về.

38. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We saw from the __________ of her expression that she really meant it. (SERIOUS)

(1)
seriousness
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ ‘the’, làm tân ngữ cho giới từ ‘from’.

- seriousness /ˈsɪəriəsnəs/ (n): sự nghiêm túc

Dịch: Nhìn nét mặt nghiêm túc của cô, chúng tôi biết cô thực nghiêm túc với điều vừa nói.

39. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I had only basic __________ with computers, knowing just enough to perform simple tasks like browsing the internet. (FAMILIAR)

(1)
familiarity
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘basic’, tạo thành cụm danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘had’.

- familiarity /fəˌmɪliˈærəti/ (n): sự quen thuộc, biết về cái gì

Dịch: Tôi chỉ biết sơ sơ về máy tính, chỉ biết làm những việc đơn giản như lướt web thôi.

40. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Her __________ and __________ skills came in handy for a charity boxing event she hosted. (NETWORK, ORGANIZE)

(1)
networking
(2)
organisational
Xem đáp án

- Chỗ trống 1 trước ‘and’ cần một danh từ theo cấu trúc song song với ‘skills’ sau ‘and’, làm chủ ngữ cho câu; chỗ trống 2 cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho ‘skills’.

- networking /ˈnetwɜːkɪŋ/ (n): xã giao, giao tiếp

- organisational /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl/ (adj): có kỹ năng tổ chức

Dịch: Kỹ năng xã giao và tổ chức của cô ấy đã phát huy tác dụng trong sự kiện đấu boxing từ thiện mà cô đứng ra tổ chức.

Đoạn văn

Exercise 5. Complete the sentences with the quantifiers below.

all – any – either – every – many – most – much – neither – none – some

41. Tự luận
• 1 điểm

‘Which do you like?’ ‘________. I think they’re both ugly.’

Xem đáp án

“Which do you like?” “Neither. I think they’re both ugly.”

Dịch: "Bạn thích cái nào?" "Chẳng cái nào cả. Tôi thấy cả hai đều xấu."

42. Tự luận
• 1 điểm

________ teacher will tell you that students learn at different rates.

Xem đáp án

Any teacher will tell you that students learn at different rates.

Dịch: Bất kỳ giáo viên nào cũng sẽ nói với bạn là học sinh có tốc độ khác nhau.

43. Tự luận
• 1 điểm

New drivers have twice as ________ accidents as experienced drivers.

Xem đáp án

New drivers have twice as many accidents as experienced drivers.

- Cấu trúc: as + many + N(s/es) + as / as + much + N(không đếm được) + as

Dịch: Người mới lái xe gây tai nạn nhiều gấp đôi so với người lái có kinh nghiệm.

44. Tự luận
• 1 điểm

Please help me get this job – you know I would do as ________ for you.

Xem đáp án

Please help me get this job – you know I would do as much for you.

- as much = the same: giống như vậy

Dịch: Làm ơn giúp mình có được công việc này – cậu biết là mình cũng sẽ làm y như vậy cho cậu mà.

45. Tự luận
• 1 điểm

________ people never seem to put on weight while others are always on a diet.

Xem đáp án

Some people never seem to put on weight while others are always on a diet.

Dịch: Một số người dường như chẳng bao giờ tăng cân, trong khi người khác thì luôn phải ăn kiêng.

46. Tự luận
• 1 điểm

There are thousands of verbs in English and ________ of them are regular.

Xem đáp án

There are thousands of verbs in English and most of them are regular.

Dịch: Có hàng nghìn động từ trong tiếng Anh và phần lớn là các động từ có quy tắc.

47. Tự luận
• 1 điểm

We could meet today or tomorrow – I don’t mind ________ way.

Xem đáp án

We could meet today or tomorrow – I don’t mind either way.

Dịch: Chúng ta có thể gặp hôm nay hoặc ngày mai – hôm nào cũng được.

48. Tự luận
• 1 điểm

You’ve had ______ the fun and I’ve had ______ the hard work.

Xem đáp án

You’ve had all the fun and I’ve had all the hard work.

Dịch: Bạn thì được vui chơi hết, còn phần cực nhọc để tôi làm hết.

49. Tự luận
• 1 điểm

Her first customer was ______ other than Mrs Obama – not a bad way to kick things off.

Xem đáp án

Her first customer was none other than Mrs Obama – not a bad way to kick things off.

- none other than:không ai/cái gì khác ngoài – dùng để nhấn mạnh đối tượng được nhắc đến, thường thể hiện sự ngạc nhiên

Dịch: Khách hàng đầu tiên của cô ấy không ai khác chính là phu nhân Obama – một khởi đầu không tệ chút nào.

50. Tự luận
• 1 điểm

I look forward to seeing each and ________ one of you as we celebrate our 50th year.

Xem đáp án

I look forward to seeing each and every one of you as we celebrate our 50th year.

- each and every = every single one: nhấn mạnh tất cả mọi người

Dịch: Tôi rất mong được gặp từng người trong các bạn khi chúng ta kỷ niệm năm thứ 50.

Đoạn văn

Exercise 6. Complete the sentences with the correct form of must or have to.

51. Tự luận
• 1 điểm

We _______________ light lots of candles during the power cut two nights ago.

Xem đáp án

We had to light lots of candles during the power cut two nights ago.

Dịch: Chúng tôi đã phải thắp rất nhiều nến trong lúc mất điện hai đêm trước.

52. Tự luận
• 1 điểm

I wouldn’t like to _______________ get up at five o’clock every morning.

Xem đáp án

I wouldn’t like to have to get up at five o’clock every morning.

Dịch: Tôi sẽ không thích phải dậy lúc năm giờ sáng mỗi ngày đâu.

53. Tự luận
• 1 điểm

We _______________ do any washing-up after the picnic because we’d used disposable plates and cutlery.

Xem đáp án

We didn’t have to do any washing-up after the picnic because we’d used disposable plates and cutlery.

Dịch: Chúng tôi không cần phải rửa chén bát sau buổi dã ngoại vì đã dùng đĩa và dao nĩa dùng một lần.

54. Tự luận
• 1 điểm

The invitations ______________ be sent off soon otherwise they won’t get there in time.

Xem đáp án

The invitations must be sent off soon otherwise they won’t get there in time.

Dịch: Thiệp mời nhất định phải được gửi sớm, nếu không chúng sẽ không đến kịp.

55. Tự luận
• 1 điểm

You _______________ believe everything Graham tells you. He’s lied to me before.

Xem đáp án

You mustn’t believe everything Graham tells you. He’s lied to me before.

Dịch: Bạn không được tin tất cả những gì Graham nói. Anh ta từng nói dối tôi rồi.

Đoạn văn

Exercise 7. Circle the correct word or phrase. If both are correct, circle both.

56. Tự luận
• 1 điểm

“I had to walk all the way here.”

“You must be / have been exhausted. Put your feet up. I’ll make us a nice cup of tea.”

Xem đáp án

“I had to walk all the way here.”

“You must be exhausted. Put your feet up. I’ll make us a nice cup of tea.”

- must + V: đưa ra suy đoán chắc chắn về hiện tại. Việc đi bộ đã ở quá khứ còn người 2 đang nói về tình trạng ở hiện tại của người 1, từ đó có hành động (pha trà).

Dịch: “Mình đã phải đi bộ cả quãng đường dài tới đây.”

  “Cậu chắc hẳn mệt lắm rồi. Ngồi nghỉ đi. Tớ pha trà cho.”
57. Tự luận
• 1 điểm

“Your favourite programme’s on.”

“It mustn’t / can’t be. It’s only half past five.”

Xem đáp án

“Your favourite programme’s on.”

“It can’t be. It’s only half past five.”

- can’t + V: phủ định mạnh suy đoán về hiện tại

Dịch: “Chương trình bạn thích đang chiếu kìa.”

  “Không thể nào. Mới có 5 rưỡi thôi mà.”

58. Tự luận
• 1 điểm

“Andy made me redo every single one of the reports.”

“You must / can have been furious.”

Xem đáp án

“Andy made me redo every single one of the reports.”

“You must have been furious.”

- must + have Vp2: đưa ra suy đoán chắc chắn về quá khứ

Dịch: “Andy bắt tôi làm lại từng bản báo cáo một.”

  “Chắc cậu tức lắm nhỉ.”

59. Tự luận
• 1 điểm

“Laura walked right past me in the street without saying a word.”

“She can’t / couldn’t have seen you.”

Xem đáp án

“Laura walked right past me in the street without saying a word.”

“She can’t / couldn’t have seen you.”

- can’t / couldn’t + have Vp2: phủ định mạnh suy đoán về quá khứ

Dịch: “Laura đi ngang qua tôi ngoài phố mà chẳng nói câu nào.”

  “Chắc cô ấy không nhìn thấy bạn rồi.”

60. Tự luận
• 1 điểm

“I can’t believe I got the final question in the pop quiz wrong.”

“Don’t worry. I wouldn’t / won’t have known the answer either.”

Xem đáp án

“I can’t believe I got the final question in the pop quiz wrong.”

“Don’t worry. I wouldn’t have known the answer either.”

- would / wouldn’t + have Vp2: đưa ra giả định về tình huống không có thật xảy ra

Dịch: “Không thể tin được là mình làm sai câu cuối trong bài kiểm tra.”

  “Đừng lo. Mình mà làm cũng chẳng biết đáp án đâu.”

61. Tự luận
• 1 điểm

“It’s got very cold.”

“Yes, I think it must / might easily snow tonight.”

Xem đáp án

“It’s got very cold.”

“Yes, I think it might easily snow tonight.”

- might / may / could + V: đưa ra suy đoán về hiện tại, khả năng từ thấp đến vừa

Dịch: “Trời lạnh ghê.”

  “Ừ, chắc tối nay sẽ có tuyết đấy.”

62. Tự luận
• 1 điểm

“I can’t wait till Roger gets here!”

“He should land / have landed by now, so he’ll be here in about an hour.”

Xem đáp án

“I can’t wait till Roger gets here!”

“He should have landed by now, so he’ll be here in about an hour.”

- should + have Vp2: nói về việc đã nên xảy ra trong quá khứ

Dịch: “Không thể chờ tới lúc Roger đến!”

  “Giờ này chắc anh ấy đã hạ cánh rồi, nên sẽ đến đây trong khoảng một tiếng nữa.”

63. Tự luận
• 1 điểm

“I hope they’ve got some tickets left.”

“We should / might just be lucky and get the last two.”

Xem đáp án

“I hope they’ve got some tickets left.”

“We might just be lucky and get the last two.”

Dịch: “Tôi hy vọng vẫn còn vé.”

  “Có khi chúng ta may mắn lấy được hai vé cuối đấy.”

Đoạn văn

Exercise 8. Complete the sentences with the correct comparison structures.

64. Tự luận
• 1 điểm

This island used to be much _______________ (GREEN) before the forest fires.

Xem đáp án

This island used to be much greener before the forest fires.

- ‘greener’ là so sánh hơn của ‘green’, đi với ‘much’ để nhấn mạnh mức độ.

Dịch: Hòn đảo này từng xanh tươi hơn nhiều trước khi xảy ra các vụ cháy rừng.

65. Tự luận
• 1 điểm

I think Mohammed Ali was the _______________ (GREAT) boxer that ever lived.

Xem đáp án

I think Mohammed Ali was the greatest boxer that ever lived.

- ‘greatest’ là so sánh nhất của ‘great’, có dấu hiệu là ‘the’, đang so với tất cả.

Dịch: Tôi nghĩ Mohammed Ali là võ sĩ quyền anh vĩ đại nhất từng sống.

66. Tự luận
• 1 điểm

Out of all the students in my music school, I practice _______________ (OFTEN).

Xem đáp án

Out of all the students in my music school, I practice most often.

- ‘most often’ là so sánh nhất của trạng từ ‘often’, so với tất cả học sinh.

Dịch: Trong tất cả học sinh ở trường âm nhạc, tôi là người luyện tập chăm chỉ nhất.

67. Tự luận
• 1 điểm

I have even _______________ (LITTLE) free time this year than I did last year.

Xem đáp án

I have even less free time this year than I did last year.

- ‘less’ là so sánh hơn của ‘little’ (dùng với danh từ không đếm được).

Dịch: Năm nay tôi còn có ít thời gian rảnh hơn cả năm ngoái.

68. Tự luận
• 1 điểm

As the time for the performance got ______________ (NEAR), I got _______________ (NERVOUS).

Xem đáp án

As the time for the performance got nearer, I got more nervous.

- ‘nearer’ và ‘more nervous’ đều là các dạng so sánh hơn. “As A, (then) B” là cấu trúc quen thuộc để diễn tả hai trạng thái cùng phát triển.

Dịch: Càng gần tới giờ biểu diễn, tôi càng trở nên lo lắng hơn.

Đoạn văn

Exercise 9. Rewrite the sentences, starting with the words given.

69. Tự luận
• 1 điểm

The chandelier was shattered by a cork flying from the champagne bottle.

→ It _____________________________________________________________.

Xem đáp án

It was a cork flying from the champagne bottle that shattered the chandelier.

Dịch: Chính một nút chai bay ra từ chai sâm panh đã làm vỡ cây đèn chùm.

70. Tự luận
• 1 điểm

I’ll never forget the moment I realized I had boarded the wrong flight.

→ The moment on __________________________________________________.

Xem đáp án

The moment on which I realized I had boarded the wrong flight is one I’ll never forget.

Dịch: Khoảnh khắc tôi nhận ra mình đã lên nhầm chuyến bay là một khoảnh khắc tôi không bao giờ quên.

71. Tự luận
• 1 điểm

He started writing poetry to express the chaos in his mind.

→ The reason ______________________________________________________.

Xem đáp án

The reason he started writing poetry was to express the chaos in his mind.

Dịch: Lý do anh ấy tập tành viết thơ là để trút hết sự hỗn loạn trong tâm trí.

72. Tự luận
• 1 điểm

All she hoped for was to survive the blind date without spilling anything.

→ All _____________________________________________________________.

Xem đáp án

All she wanted was to survive the blind date without spilling anything.

Dịch: Tất cả những gì cô ấy hy vọng là có thể vượt qua buổi hẹn hò giấu mặt mà không làm đổ gì cả.

73. Tự luận
• 1 điểm

The magician didn’t notice that his rabbit had escaped.

→ What happened __________________________________________________.

Xem đáp án

What happened was that the magician didn’t notice his rabbit had escaped.

Dịch: Chuyện xảy ra là nhà ảo thuật đã không nhận ra con thỏ của anh đã trốn thoát.

74. Tự luận
• 1 điểm

Leonardo da Vinci painted The Last Supper.

→ The person ______________________________________________________.

Xem đáp án

The person who painted The Last Supper was Leonardo da Vinci.

Dịch: Người vẽ bức bích họa Bữa tối cuối cùng chính là Leonardo da Vinci.

75. Tự luận
• 1 điểm

Hearing my little brother sing off-key made me laugh uncontrollably.

→ What ___________________________________________________________.

Xem đáp án

What made me laugh uncontrollably was hearing my little brother sing off-key.

Dịch: Điều khiến tôi cười mất kiểm soát là khi nghe em trai tôi hát lệch tông.

76. Tự luận
• 1 điểm

Before anything else, we had to figure out how to sneak past the guards.

→ The first thing ____________________________________________________.

Xem đáp án

The first thing we had to do was figure out how to sneak past the guards.

Dịch: Việc đầu tiên chúng ta cần làm là tìm cách lẻn qua đám lính canh.

77. Tự luận
• 1 điểm

There’s an abandoned amusement park near the forest where we take photos.

→ The place ________________________________________________________.

Xem đáp án

The place where we take photos is an abandoned amusement park near the forest.

Dịch: Nơi chúng tôi chụp ảnh là một công viên giải trí bị bỏ hoang gần khu rừng.

78. Tự luận
• 1 điểm

Galileo proved that the Earth moves around the Sun.

→ What ____________________________________________________________.

Xem đáp án

What Galileo proved was that the Earth moves around the Sun.

Dịch: Điều mà Galileo đã chứng minh đó là Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Đoạn văn

Exercise 10. Circle the correct word or phrase.

79. Tự luận
• 1 điểm

Before meeting / met Harriet, I never knew what real love was.

Xem đáp án

Before meeting Harriet, I never knew what real love was.

- Before + V-ing: trước khi làm gì

Dịch: Trước khi gặp Harriet, tôi chưa từng biết tình yêu thật sự là gì.

80. Tự luận
• 1 điểm

I’m sure that after passing / passed your exam, you’ll feel a lot better.

Xem đáp án

After passing your exam, you’ll feel a lot better.

- After + V-ing: sau khi làm gì

Dịch: Sau khi thi xong, chắc chắn bạn sẽ thấy khá hơn nhiều.

81. Tự luận
• 1 điểm

Having finishing / finished the letter, Peter printed it out.

Xem đáp án

Having finished the letter, Peter printed it out.

- Having + Vp2: diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác

Dịch: Sau khi viết xong bức thư, Peter in nó ra.

82. Tự luận
• 1 điểm

Looking / Looked through the window, I saw a strange man at the door.

Xem đáp án

Looking through the window, I saw a strange man at the door.

- V-ing đầu câu: diễn tả hành động xảy ra cùng lúc với hành động chính

Dịch: Khi nhìn qua cửa sổ, tôi thấy một người đàn ông lạ mặt đứng trước cửa.

83. Tự luận
• 1 điểm

I cooked dinner and, doing / having done that, I sat down to watch TV.

Xem đáp án

I cooked dinner and, having done that, I sat down to watch TV.

Dịch: Tôi đã nấu bữa tối và sau khi làm xong thì ngồi xuống xem TV.

84. Tự luận
• 1 điểm
Hearing / Heard a noise outside, Janice went to investigate.
Xem đáp án

Hearing a noise outside, Janice went to investigate.

Dịch: Nghe thấy tiếng động bên ngoài, Janice đi ra kiểm tra.

85. Tự luận
• 1 điểm

Having lost / Losing my notes, I couldn’t revise properly for the test.

Xem đáp án

Having lost my notes, I couldn’t revise properly for the test.

- Having + Vp2: diễn tả hành động xảy ra trước và có ảnh hưởng đến mệnh đề chính

Dịch: Vì đã làm mất ghi chú nên tôi không thể ôn tập tử tế cho bài kiểm tra.

86. Tự luận
• 1 điểm

Having been / Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.

Xem đáp án

Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.

- Being + adj: miêu tả chủ ngữ, diễn tả lý do

Dịch: Vì khá thông minh nên Matt hy vọng sẽ vào được một trường đại học tốt.

87. Tự luận
• 1 điểm
After making / made her bed, Cherie had a shower.
Xem đáp án

After making her bed, Cherie had a shower.

Dịch: Sau khi dọn giường xong, Cherie đi tắm.

88. Tự luận
• 1 điểm

Having missed / Missing the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.

Xem đáp án

Having missed the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.

Dịch: Vì đã bỏ lỡ phần đầu của bộ phim, tôi quyết định không thèm xem phần còn lại nữa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả