
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi

|
a) 245 + 68 = 313 198 + 167 = 365 So sánh: 313 < 365 Vậy: 245 + 68 < 198 + 167 |
d) 561 – 198 = 363 459 – 86 = 373 So sánh: 363 < 373 Vậy: 561 – 198 < 459 – 86 |
|
b) 457 + 268 = 725 968 – 341 = 627 So sánh: 725 > 627 Vậy: 457 + 268 > 968 – 341 |
e) 195 + 346 = 541 250 + 246 = 496 So sánh: 541 > 496 Vậy: 195 + 346 > 250 + 246 |
|
c) 367 – 98 = 269 204 + 75 = 279 So sánh: 269 < 279 Vậy: 367 – 98 < 204 + 75 |
f) 578 – 198 = 380 216 + 298 = 514 So sánh: 380 < 514 Vậy: 578 – 198 < 216 + 298 |
Bài giải
Ốc sên bò được số xăng – ti – mét là:
398 + 457 = 855 (cm)
Đáp số: 855 cm
|
a) 5 × 7 = 35 |
b) 8 × 4 = 32 |
c) 7 × 3 = 21 |
|
d) 9 × 8 = 72 |
e) 6 × 9 = 54 |
f) 4 × 2 = 8 |
|
g) 8 × 7 = 56 |
h) 9 × 5 = 45 |
i) 6 × 7 = 42 |
|
j) 9 × 7 = 63 |
k) 3 × 4 = 12 |
l) 2 × 7 = 12 |


|
a) 81 : 9 = 9 |
e) 54 : 6 = 9 |
i) 40 : 5 = 8 |
|
b) 64 : 8 = 8 |
f) 63 : 7 = 9 |
j) 18 : 2 = 9 |
|
c) 24 : 3 = 8 |
g) 27 : 9 = 3 |
k) 42 : 6 = 7 |
|
d) 25 : 5 = 5 |
h) 32 : 4 = 8 |
l) 72 : 9 = 8 |

a)
Bài giải
Mỗi bạn có số kẹo là:
72 : 9 = 8 (cái)
Đáp số: 8 cái kẹo
b)
Bài giải
Mỗi túi có số bi là:
40 : 8 = 5 (viên)
Đáp số: 5 viên bi
· Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
|
a) 159 + 187 = 346 |
b) 368 + 89 = 457 |
c) 316 + 429 = 745 |
|
d) 422 – 246 = 176 |
e) 651 - 191 = 460 |
f) 497 - 419 = 78 |
|
g) 6 × 7 = 42 |
h) 8 × 4 = 32 |
i) 6 × 9 = 54 |
|
j) 21 : 3 = 7 |
k) 63 : 7 = 9 |
l) 56 : 7 = 8 |
a)
· Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
|
Số hạng |
124 |
306 |
256 |
102 |
58 |
|
Số hạng |
201 |
240 |
433 |
348 |
298 |
|
Tổng |
325 |
546 |
689 |
450 |
356 |
b)
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
|
Số bị trừ |
356 |
222 |
416 |
252 |
452 |
|
Số trừ |
158 |
124 |
268 |
54 |
198 |
|
Hiệu |
198 |
98 |
148 |
198 |
254 |
c)
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
|
Thừa số |
9 |
3 |
9 |
7 |
9 |
|
Thừa số |
5 |
8 |
8 |
9 |
4 |
|
Tích |
45 |
24 |
72 |
63 |
36 |
d)
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
|
Số bị chia |
54 |
81 |
32 |
42 |
45 |
|
Số chia |
6 |
9 |
4 |
6 |
5 |
|
Thương |
9 |
9 |
8 |
7 |
9 |



a) Mỗi hàng có 2 cục tẩy, bằng \(\frac{1}{3}\) số cục tẩy
b) Mỗi hàng có 3 bút chì, bằng \(\frac{1}{4}\) số bút chì
c) Mỗi hàng có 2 quyển vở, bằng \(\frac{1}{3}\) số quyển vở
a) Điểm ở giữa A và B là: M, N
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: M
c) Độ dài đoạn thẳng AB là: 8 cm
a) Điểm ở giữa C và D là: I, O, M
b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: O
c) Trung điểm của đoạn thẳng OD là: M
d) Độ dài đoạn thẳng QD là: 6 cm
e) Độ dài đoạn thẳng CD là: 12 cm
a) Điểm ở giữa A và C là: I, B, M
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: I
c) Trung điểm của đoạn thẳng BC là: M
d) Độ dài đoạn thẳng AB là: 4 cm
e) Độ dài đoạn thẳng BC là: 6 cm
f) Độ dài đoạn thẳng AC là: 10 cm
a) Hình tròn tâm O; đường kính AB; bán kính OA, OC, OD, OB
b) OA = OC = OD = OB = 2 cm
c) Độ dài đường kính AB dài 4 cm
a) Hình tròn tâm I; đường kính AB, CD; bán kính IA, IC, ID, IE, IB
b) IC = IA = ID = IB = IE = 3 cm
c) Độ dài đường kính CD là: 6 cm
a) Hình tròn tâm O; đường kính AB, CD; bán kính OA, OC, OB, OD
b) OC = OA = OD = OB = 4 cm
c) Độ dài đường kính CD là: 8 cm
+ Góc vuông là:
· Góc đỉnh A, cạnh AB và AC
· Góc đỉnh D, cạnh DE và DO
· Góc đỉnh H, cạnh HI và HJ
+ Góc không vuông là:
· Góc đỉnh M, cạnh MN và MP
· Góc đỉnh I, cạnh IA và IB
· Góc đỉnh F, cạnh FE và FG
· Góc đỉnh O, cạnh OA và OB
· Góc đỉnh K, cạnh KI và KM
Hình có góc vuông là: Hình B, hình F, hình H
a) Hình tam giác ABC có:
· Đỉnh: A, B, C
· Cạnh: AB, BC, AC
b) Hình vuông DEFG có:
· Đỉnh: D, E, F, G
· Cạnh: DE, EF, FG, DG
c) Hình chữ nhật HIJK có:
· Đỉnh: H, I, J, K
· Cạnh: HI, IJ, JK, HK
d) Hình tứ giác LMNO có:
· Đỉnh: L, M, N, O
· Cạnh: LM, MN, NO, OL

4 hình tam giác gồm: hình (2), hình (4), hình (2 + 3), (1 + 4)
5 hình tứ giác gồm: hình (1), hình (3), hình (1 + 2), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
1 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 2 + 3 + 4)

2 hình tam giác gồm: hình (1), hình (1 + 4)
2 hình vuông gồm: hình (1 + 2), hình (3 + 4)

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (4), hình (1 + 5), hình (2 + 3 + 4)
8 hình tứ giác gồm: hình (3), hình (5), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (4 + 5), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
5 hình chữ nhật gồm: hình (3), hình (1 + 2), hình (4 + 5), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
b) Các mặt của khối hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật
c) Các mặt của khối lập phương đều là hình vuông


Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.























![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)















