Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Đặt tính rồi tính
a) 256 + 431 b) 264 + 89 c) 64 + 159 d) 75 + 320
e) 369 – 159 f) 264 – 49 g) 784 – 340 h) 605 – 98

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 245 + 68 …… 198 + 167 | d) 561 – 198 …… 459 – 86 |
b) 457 + 268 …… 968 – 341 | e) 195 + 346 …… 250 + 246 |
c) 367 – 98 …… 204 + 75 | f) 578 – 198 …… 216 + 298 |
a) 245 + 68 = 313 198 + 167 = 365 So sánh: 313 < 365 Vậy: 245 + 68 < 198 + 167 | d) 561 – 198 = 363 459 – 86 = 373 So sánh: 363 < 373 Vậy: 561 – 198 < 459 – 86 |
b) 457 + 268 = 725 968 – 341 = 627 So sánh: 725 > 627 Vậy: 457 + 268 > 968 – 341 | e) 195 + 346 = 541 250 + 246 = 496 So sánh: 541 > 496 Vậy: 195 + 346 > 250 + 246 |
c) 367 – 98 = 269 204 + 75 = 279 So sánh: 269 < 279 Vậy: 367 – 98 < 204 + 75 | f) 578 – 198 = 380 216 + 298 = 514 So sánh: 380 < 514 Vậy: 578 – 198 < 216 + 298 |
Buổi sáng, một con ốc sên bò được 398 cm. Buổi chiều, ốc sên bò được 457 cm. Hỏi ốc sên đó bò được bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài giải
Ốc sên bò được số xăng – ti – mét là:
398 + 457 = 855 (cm)
Đáp số: 855 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 × 7 = …… | b) 8 × 4 = …… | c) 7 × 3 = …… |
d) 9 × 8 = …… | e) 6 × 9 = …… | f) 4 × 2 = …… |
g) 8 × 7 = …… | h) 9 × 5 = …… | i) 6 × 7 = …… |
j) 9 × 7 = …… | k) 3 × 4 = …… | l) 2 × 7 = …… |
a) 5 × 7 = 35 | b) 8 × 4 = 32 | c) 7 × 3 = 21 |
d) 9 × 8 = 72 | e) 6 × 9 = 54 | f) 4 × 2 = 8 |
g) 8 × 7 = 56 | h) 9 × 5 = 45 | i) 6 × 7 = 42 |
j) 9 × 7 = 63 | k) 3 × 4 = 12 | l) 2 × 7 = 12 |
Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm


Điền số thích hợp vào ô trống


Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 81 : 9 = …… | e) 54 : 6 = …… | i) 40 : 5 = …… |
b) 64 : 8 = …… | f) 63 : 7 = …… | j) 18 : 2 = …… |
c) 24 : 3 = …… | g) 27 : 9 = …… | k) 42 : 6 = …… |
d) 25 : 5 = …… | h) 32 : 4 = …… | l) 72 : 9 = …… |
a) 81 : 9 = 9 | e) 54 : 6 = 9 | i) 40 : 5 = 8 |
b) 64 : 8 = 8 | f) 63 : 7 = 9 | j) 18 : 2 = 9 |
c) 24 : 3 = 8 | g) 27 : 9 = 3 | k) 42 : 6 = 7 |
d) 25 : 5 = 5 | h) 32 : 4 = 8 | l) 72 : 9 = 8 |
Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm


a) Cô giáo chia đều 72 cái kẹo cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Chia đều 40 viên bi vào 8 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
a)
Bài giải
Mỗi bạn có số kẹo là:
72 : 9 = 8 (cái)
Đáp số: 8 cái kẹo
b)
Bài giải
Mỗi túi có số bi là:
40 : 8 = 5 (viên)
Đáp số: 5 viên bi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 159 + ………. = 346 | b) ………. + 89 = 457 | c) 316 + ………. = 745 |
d) ………. – 246 = 176 | e) 651 - ………. = 460 | f) 497 - ………. = 78 |
g) ………. × 7 = 42 | h) 8 × ………. = 32 | i) ………. × 9 = 54 |
j) ………. : 3 = 7 | k) 63 : ………. = 9 | l) 56 : ………. = 8 |
· Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
a) 159 + 187 = 346 | b) 368 + 89 = 457 | c) 316 + 429 = 745 |
d) 422 – 246 = 176 | e) 651 - 191 = 460 | f) 497 - 419 = 78 |
g) 6 × 7 = 42 | h) 8 × 4 = 32 | i) 6 × 9 = 54 |
j) 21 : 3 = 7 | k) 63 : 7 = 9 | l) 56 : 7 = 8 |
Hoàn thành bảng sau
a)
Số hạng | 124 |
| 256 | 102 |
|
Số hạng |
| 240 |
|
| 298 |
Tổng | 325 | 546 | 689 | 450 | 356 |
b)
Số bị trừ | 356 |
| 416 |
|
|
Số trừ |
| 124 | 268 | 54 | 198 |
Hiệu | 198 | 98 |
| 198 | 254 |
c)
Thừa số | 9 | 3 |
| 7 |
|
Thừa số | 5 |
| 8 |
| 4 |
Tích |
| 24 | 72 | 63 | 36 |
d)
Số bị chia | 54 | 81 | 32 | 42 | 45 |
Số chia | 6 |
| 4 |
| 5 |
Thương |
| 9 |
| 7 |
|
a)
· Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Số hạng | 124 | 306 | 256 | 102 | 58 |
Số hạng | 201 | 240 | 433 | 348 | 298 |
Tổng | 325 | 546 | 689 | 450 | 356 |
b)
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Số bị trừ | 356 | 222 | 416 | 252 | 452 |
Số trừ | 158 | 124 | 268 | 54 | 198 |
Hiệu | 198 | 98 | 148 | 198 | 254 |
c)
· Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Thừa số | 9 | 3 | 9 | 7 | 9 |
Thừa số | 5 | 8 | 8 | 9 | 4 |
Tích | 45 | 24 | 72 | 63 | 36 |
d)
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
Số bị chia | 54 | 81 | 32 | 42 | 45 |
Số chia | 6 | 9 | 4 | 6 | 5 |
Thương | 9 | 9 | 8 | 7 | 9 |
Điền số thích hợp vào ô trống


Hình vẽ dưới đây tô màu vào một phần mấy hình?


Hình vẽ dưới đây khoanh vào một phần mấy hình?


Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ:

a) Mỗi hàng có …… cục tẩy, bằng \(\frac{{....}}{{....}}\) số cục tẩy
b) Mỗi hàng có …… bút chì, bằng \(\frac{{....}}{{....}}\) số bút chì
c) Mỗi hàng có …… quyển vở, bằng \(\frac{{....}}{{....}}\) số quyển vở
a) Mỗi hàng có 2 cục tẩy, bằng \(\frac{1}{3}\) số cục tẩy
b) Mỗi hàng có 3 bút chì, bằng \(\frac{1}{4}\) số bút chì
c) Mỗi hàng có 2 quyển vở, bằng \(\frac{1}{3}\) số quyển vở
Điền vào chỗ chấm

a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ………………..
c) Độ dài đoạn thẳng AB là: ……… cm
a) Điểm ở giữa A và B là: M, N
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: M
c) Độ dài đoạn thẳng AB là: 8 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Điểm ở giữa C và D là: ………………..
b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: ………………..
c) Trung điểm của đoạn thẳng OD là: ………………..
d) Độ dài đoạn thẳng QD là: ……… cm
e) Độ dài đoạn thẳng CD là: ………. cm
a) Điểm ở giữa C và D là: I, O, M
b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: O
c) Trung điểm của đoạn thẳng OD là: M
d) Độ dài đoạn thẳng QD là: 6 cm
e) Độ dài đoạn thẳng CD là: 12 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Điểm ở giữa A và C là: ………………..
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ………………..
c) Trung điểm của đoạn thẳng BC là: ………………..
d) Độ dài đoạn thẳng AB là: ……… cm
e) Độ dài đoạn thẳng BC là: ………. cm
f) Độ dài đoạn thẳng AC là: ………. cm
a) Điểm ở giữa A và C là: I, B, M
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: I
c) Trung điểm của đoạn thẳng BC là: M
d) Độ dài đoạn thẳng AB là: 4 cm
e) Độ dài đoạn thẳng BC là: 6 cm
f) Độ dài đoạn thẳng AC là: 10 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……; bán kính ….., ….., ….., …..
b) OA = ….. = ….. = ….. = ….. cm
c) Độ dài đường kính ….. dài ….. cm
a) Hình tròn tâm O; đường kính AB; bán kính OA, OC, OD, OB
b) OA = OC = OD = OB = 2 cm
c) Độ dài đường kính AB dài 4 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….., …..
b) IC = ….. = ….. = ….. = ….. = ….. cm
c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm
a) Hình tròn tâm I; đường kính AB, CD; bán kính IA, IC, ID, IE, IB
b) IC = IA = ID = IB = IE = 3 cm
c) Độ dài đường kính CD là: 6 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..
b) OC = ….. = ….. = ….. = ….. cm
c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm
a) Hình tròn tâm O; đường kính AB, CD; bán kính OA, OC, OB, OD
b) OC = OA = OD = OB = 4 cm
c) Độ dài đường kính CD là: 8 cm
Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây:

+ Góc vuông là:
· Góc đỉnh A, cạnh AB và AC
· Góc đỉnh D, cạnh DE và DO
· Góc đỉnh H, cạnh HI và HJ
+ Góc không vuông là:
· Góc đỉnh M, cạnh MN và MP
· Góc đỉnh I, cạnh IA và IB
· Góc đỉnh F, cạnh FE và FG
· Góc đỉnh O, cạnh OA và OB
· Góc đỉnh K, cạnh KI và KM
Hình nào dưới đây có góc vuông?

Hình có góc vuông là: Hình B, hình F, hình H
Nêu tên các đỉnh và các cạnh của các hình dưới đây

a) Hình tam giác ABC có:
· Đỉnh: A, B, C
· Cạnh: AB, BC, AC
b) Hình vuông DEFG có:
· Đỉnh: D, E, F, G
· Cạnh: DE, EF, FG, DG
c) Hình chữ nhật HIJK có:
· Đỉnh: H, I, J, K
· Cạnh: HI, IJ, JK, HK
d) Hình tứ giác LMNO có:
· Đỉnh: L, M, N, O
· Cạnh: LM, MN, NO, OL
Hình vẽ bên có:

…… hình tam giác
…… hình tứ giác
…… hình chữ nhật

4 hình tam giác gồm: hình (2), hình (4), hình (2 + 3), (1 + 4)
5 hình tứ giác gồm: hình (1), hình (3), hình (1 + 2), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
1 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 2 + 3 + 4)
Hình vẽ bên có:

…… hình tam giác
…… hình vuông

2 hình tam giác gồm: hình (1), hình (1 + 4)
2 hình vuông gồm: hình (1 + 2), hình (3 + 4)
Hình vẽ bên có:

…… hình tam giác
…… hình tứ giác
…… hình chữ nhật

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (4), hình (1 + 5), hình (2 + 3 + 4)
8 hình tứ giác gồm: hình (3), hình (5), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (4 + 5), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
5 hình chữ nhật gồm: hình (3), hình (1 + 2), hình (4 + 5), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
Điền vào chỗ chấm
a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có …. đỉnh, …. mặt, …. cạnh
b) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình chữ nhật
c) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình vuông
a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
b) Các mặt của khối hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật
c) Các mặt của khối lập phương đều là hình vuông
Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật


Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương



