2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 256 + 431       b) 264 + 89        c) 64 + 159       d) 75 + 320

e) 369 – 159       f) 264 – 49         g) 784 – 340      h) 605 – 98

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 245 + 68 …… 198 + 167

d) 561 – 198 …… 459 – 86

b) 457 + 268 …… 968 – 341

e) 195 + 346 …… 250 + 246

c) 367 – 98 …… 204 + 75

f) 578 – 198 …… 216 + 298

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Buổi sáng, một con ốc sên bò được 398 cm. Buổi chiều, ốc sên bò được 457 cm. Hỏi ốc sên đó bò được bao nhiêu xăng – ti – mét?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 × 7 = ……

b) 8 × 4 = ……

c) 7 × 3 = ……

d) 9 × 8 = ……

e) 6 × 9 = ……

f) 4 × 2 = ……

g) 8 × 7 = ……

h) 9 × 5 = ……

i) 6 × 7 = ……

j) 9 × 7 = ……

k) 3 × 4 = ……

l) 2 × 7 = ……

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm

Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 81 : 9 = ……

e) 54 : 6 = ……

i) 40 : 5 = ……

b) 64 : 8 = ……

f) 63 : 7 = ……

j) 18 : 2 = ……

c) 24 : 3 = ……

g) 27 : 9 = ……

k) 42 : 6 = ……

d) 25 : 5 = ……

h) 32 : 4 = ……

l) 72 : 9 = ……

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm

Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Cô giáo chia đều 72 cái kẹo cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Chia đều 40 viên bi vào 8 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 159 + ………. = 346

b) ………. + 89 = 457

c) 316 + ………. = 745

d) ………. – 246 = 176

e) 651 - ………. = 460

f) 497 - ………. = 78

g) ………. × 7 = 42

h) 8 × ………. = 32

i) ………. × 9 = 54

j) ………. : 3 = 7

k) 63 : ………. = 9

l) 56 : ………. = 8

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Số hạng

124

 

256

102

 

Số hạng

 

240

 

 

298

Tổng

325

546

689

450

356

b)

Số bị trừ

356

 

416

 

 

Số trừ

 

124

268

54

198

Hiệu

198

98

 

198

254

c)

Thừa số

9

3

 

7

 

Thừa số

5

 

8

 

4

Tích

 

24

72

63

36

d)

Số bị chia

54

81

32

42

45

Số chia

6

 

4

 

5

Thương

 

9

 

7

 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ dưới đây tô màu vào một phần mấy hình?

Hình vẽ dưới đây tô màu vào một phần mấy hình? (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ dưới đây khoanh vào một phần mấy hình?

Hình vẽ dưới đây khoanh vào một phần mấy hình? (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho hình vẽ:

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm Cho hình vẽ: a) Mỗi hàng có …… cục tẩy, bằng   số cục tẩy (ảnh 1)

a) Mỗi hàng có …… cục tẩy, bằng \(\frac{{....}}{{....}}\) số cục tẩy

b) Mỗi hàng có …… bút chì, bằng \(\frac{{....}}{{....}}\) số bút chì

c) Mỗi hàng có …… quyển vở, bằng \(\frac{{....}}{{....}}\) số quyển vở

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm a) Điểm ở giữa A và B là: ……………….. b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ……………….. c) Độ dài đoạn thẳng AB là: ……… cm (ảnh 1)

a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ………………..

c) Độ dài đoạn thẳng AB là: ……… cm

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm a) Điểm ở giữa C và D là: ………………..  b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: ………………. (ảnh 1)

a) Điểm ở giữa C và D là: ………………..

b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: ………………..

c) Trung điểm của đoạn thẳng OD là: ………………..

d) Độ dài đoạn thẳng QD là: ……… cm

e) Độ dài đoạn thẳng CD là: ………. cm

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm a) Điểm ở giữa A và C là: ………………..  b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ……………….. (ảnh 1)

a) Điểm ở giữa A và C là: ………………..

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ………………..

c) Trung điểm của đoạn thẳng BC là: ………………..

d) Độ dài đoạn thẳng AB là: ……… cm

e) Độ dài đoạn thẳng BC là: ………. cm

f) Độ dài đoạn thẳng AC là: ………. cm

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……; bán kính ….., ….., ….., ….. b) OA = ….. = ….. = ….. = ….. cm c) Độ dài đường kính ….. dài ….. cm (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……; bán kính ….., ….., ….., …..

b) OA = ….. = ….. = ….. = ….. cm

c) Độ dài đường kính ….. dài ….. cm

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….., ….. b) IC = ….. = ….. = ….. = ….. = ….. cm c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….., …..

b) IC = ….. = ….. = ….. = ….. = ….. cm

c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….. b) OC = ….. = ….. = ….. = ….. cm c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..

b) OC = ….. = ….. = ….. = ….. cm

c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây:

Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hình nào dưới đây có góc vuông?

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Nêu tên các đỉnh và các cạnh của các hình dưới đây

Nêu tên các đỉnh và các cạnh của các hình dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:  …… hình tam giác …… hình tứ giác …… hình chữ nhật (ảnh 1)

…… hình tam giác

…… hình tứ giác

…… hình chữ nhật

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:  …… hình tam giác …… hình vuông (ảnh 1)

…… hình tam giác

…… hình vuông

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:  …… hình tam giác …… hình tứ giác …… hình chữ nhật (ảnh 1)

…… hình tam giác

…… hình tứ giác

…… hình chữ nhật

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có …. đỉnh, …. mặt, …. cạnh

b) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình chữ nhật

c) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình vuông

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack