Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 395 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm, 4 chục, 2 đơn vị được viết là:

324

243

234

342

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 3 trăm, 4 chục, 2 đơn vị được viết là: 342

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 492 là:

491

493

341

503

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 492 là: 492 – 1 = 491

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

999

987

900

915

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 209, số hạng thứ hai là 389. Vậy tổng là:

588

598

180

498

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Tổng là: 209 + 389 = 598

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 342; 873; 109; 538 theo thứ tự từ lớn đến bé là:  

109, 342, 538, 873

109, 538, 873, 342

342, 873, 538, 109

873, 538, 342, 109

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 873 > 538 > 342 > 109

Vậy: Sắp xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 873, 538, 342, 109

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? 

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 4)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vuông là:

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

4 × 6 = …… × ……

Phép tính thích hợp điền vào vào chỗ chấm là:

2 × 4

8 × 2

3 × 8

6 × 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 × 6 = 3 × 8

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung điểm của đoạn thẳng AB là:   A. Điểm O B. Điểm O, I C. Điểm I D. Điểm A (ảnh 1)

Trung điểm của đoạn thẳng AB là:

Điểm O

Điểm O, I

Điểm I

Điểm A

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Trung điểm của đoạn thẳng AB là:   A. Điểm O B. Điểm O, I C. Điểm I D. Điểm A (ảnh 2)

Trung điểm của đoạn thẳng AB là: điểm I

Điểm I nằm giữa A và B

Điểm I chia đoạn AB thành 2 đoạn thẳng AI = IB = 3 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

………. – 125 = 397

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

272

452

522

392

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·      Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Vậy: Số bị trừ là: 397 + 125 = 522

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc vào dưới đây là góc vuông? 

Góc vào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 1)

Góc vào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 2)

Góc vào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 3)

Góc vào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc vuông là:

Góc vào dưới đây là góc vuông?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới nào dưới đây, có dạng hình hộp chữ nhật? 

Đồ vật nào dưới nào dưới đây, có dạng hình hộp chữ nhật? A. B. C. (ảnh 1)

Đồ vật nào dưới nào dưới đây, có dạng hình hộp chữ nhật? A. B. C. (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới nào dưới đây, có dạng hình hộp chữ nhật? A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật là: Đồ vật nào dưới nào dưới đây, có dạng hình hộp chữ nhật?  A.   B.   C.    (ảnh 3)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tròn tâm I là: 

Hình tròn tâm I là: A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình tròn tâm I là: A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình tròn tâm I là: A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình tròn tâm I là: A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình tròn tâm I là: Hình tròn tâm I là:  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường kính của hình tròn bên là:Đường kính của hình tròn bên là:   A. OC   B. BC   C. AB   D. OA (ảnh 1)

OC

BC

AB

OA

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường kính của hình tròn là: AB

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đúng?

6 × 8 = 46

7 × 4 = 26

4 × 9 = 32

7 × 9 = 63

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính đúng là: 7 × 9 = 63

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đoạn thẳng AB dài là:  A. 4 cm B. 8 cm C. 6 cm D. 10 cm (ảnh 1)

Độ dài đoạn thẳng AB dài là:

4 cm

8 cm

6 cm

10 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài đoạn thẳng AB dài là:

4 cm + 4 cm = 8 cm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đã tô màu \(\frac{1}{3}\) hình là?

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình đã tô màu \(\frac{1}{3}\) hình là: Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/3  hình? (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

7 × 5

8 × 3

2 × 9

6 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 7 × 5 = 35

  B. 8 × 3 = 24

  C. 2 × 9 = 18

  D. 6 × 2 = 12

So sánh: 12 < 18 < 24 < 35

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 6 × 2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

164 + …… = 200 + 346

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

382

482

422

362

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

·      Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết

Số cần điền là số hạng chưa biết

Số hạng thứ 1 là 164

Tổng là kết quả của phép tính 200 + 346

Ta có: 200 + 346 = 546

Vậy: Số cần điền là: 546 – 164 = 382

19. Trắc nghiệm
1 điểm

487 + 231 …… 504 + 48

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

487 + 231 = 718

504 + 48 = 552

So sánh: 718 > 552

Vậy: 487 + 231 > 504 + 48

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

8 × 4

5 × 9

7 × 8

9 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 8 × 4 = 32

  B. 5 × 9 = 45

  C. 7 × 8 = 56

  D. 9 × 3 = 27

So sánh: 27 < 32 < 45 < 56

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 × 8

21. Trắc nghiệm
1 điểm

? + 59 = 346 – 249

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

38

42

46

108

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là số hạng chưa biết

Số hạng thứ 2 là 59

Tổng là kết quả của phép tính 346 – 249

Ta có: 346 – 249 = 97

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 97 – 59 = 38

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:  A. 3 + 4 B. 12 – 4  C. 6 + 2  D. 3 × 4 (ảnh 1)

Phép tính thích hợp là:

3 + 4

12 – 4

6 + 2

3 × 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D                         

Mỗi nhóm có 3 cái bánh, có 4 nhóm

Vậy: Phép tính thích hợp là: 3 × 4

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình chữ nhật? 

Hình nào dưới đây là hình chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình chữ nhật là: Hình nào dưới đây là hình chữ nhật?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nằm giữa của A và B là:  A. Điểm N B. Điểm M C. Điểm I D. Điểm B (ảnh 1)

Điểm nằm giữa của A và B là:

Điểm N

Điểm M

Điểm I

Điểm B

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm nằm giữa của A và B là: Điểm M

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đã tô màu \(\frac{1}{5}\) hình là?

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/5 hình? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/5 hình? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/5 hình? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/5 hình? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình đã tô màu \(\frac{1}{5}\) hình là:

Hình nào dưới đây, đã tô màu 1/5 hình? (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây sai?

6 × 9 = 54

7 × 3 = 21

9 × 7 = 63

8 × 4 = 36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính sai là: 8 × 4 = 36

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chia là 8, thương là 9. Vậy số bị chia là:

72

81

64

63

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

·      Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Vậy: Số bị chia là: 9 × 8 = 72

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?  Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?  A. 9 giờ   B. 9 giờ 12 phút   C. 12 giờ 9 phút   D. 12 giờ (ảnh 1)

9 giờ

9 giờ 12 phút

12 giờ 9 phút

12 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim giờ chỉ số 9, kim phút chỉ số 12

Vậy: Đồng hồ chỉ 9 giờ

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … hình tứ giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  Hình vẽ bên có: … hình tứ giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 10    B. 9   C. 7   D. 8 (ảnh 1)

10

9

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có: … hình tứ giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 10    B. 9   C. 7   D. 8 (ảnh 2)

Có: 7 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (3), hình (6), hình (2 + 3), hình (3 + 6), hình (5 + 6), hình (2 + 5 + 6 + 3)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo có 7 hộp bánh, mỗi hộp bánh có 8 cái bánh. Vậy số bánh cô giáo có là:

63 cái bánh

56 cái bánh

60 cái bánh

54 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cô giáo có số bánh là:

8 × 7 = 56 (cái)

Đáp số: 56 cái bánh