Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 442 lượt thi
16 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and choose the correct answers. (3 points)

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When's Trang's birthday?

When's Trang's birthday? Sinh nhật của Trang là khi nào? (ảnh 1)

When's Trang's birthday? Sinh nhật của Trang là khi nào? (ảnh 2)

When's Trang's birthday? Sinh nhật của Trang là khi nào? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Sinh nhật của Trang là khi nào?

A. Tháng 1                         B. Tháng 2                                   C. Tháng 3

Thông tin: Hi, my name is Trang. My birthday isn’t in January. My birthday is in March.

(Xin chào, mình tên là Trang. Sinh nhật của mình không phải vào tháng 1. Sinh nhật của mình vào tháng 3.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time is it now?

What time is it now? (ảnh 1)

What time is it now? (ảnh 2)

What time is it now? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bây giờ là mấy giờ?

A. 10 giờ                            B. 10 giờ 30 phút                          C. 11 giờ

Thông tin: It’s 11 o’clock now.

( Bây giờ là 11 giờ.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When's Nga's birthday?

When's Nga's birthday? Sinh nhật của Nga là khi nào? (ảnh 1)

When's Nga's birthday? Sinh nhật của Nga là khi nào? (ảnh 2)

When's Nga's birthday? Sinh nhật của Nga là khi nào? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Sinh nhật của Nga là khi nào?

A. Tháng 2                         B. Tháng 3                                  C. Tháng 1

Thông tin: This is my sister, Nga. Her birthday is in February.

(Đây là em gái của mình, Nga. Sinh nhật của em ấy vào tháng 2.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What can Linh do?

What can Linh do? (ảnh 1)

What can Linh do? (ảnh 2)

What can Linh do? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: 4. Linh có thể làm gì?

A. nhảy                             B. đạp xe                                      C. bơi

Thông tin: Linh is riding her bike.

(Linh đang đạp xe.)

Nội dung bài nghe:

1. Hi, my name is Trang. This is my best friend, Lan. Lan’s birthday is in January. My birthday isn’t in January. My birthday is in March.

2. Today is Monday. I finish school at ten thirty. It’s 11 o’clock now. It’s time for lunch!

3. Hi, my name is Hân. This is my sister, Nga. She’s 6 years old. Her birthday is in February. My birthday is in March, and I’m 10 years old.

4. Hi, my name is Linda. I’m in the park with my friends. Linh is riding her bike. Nam is running very fast. I can’t ride a bike and run fast, but I can dance!

 

Dịch bài nghe:

1. Xin chào, mình tên là Trang. Đây là bạn thân của mình, Lan. Sinh nhật của Lan vào tháng 1. Sinh nhật của mình không phải vào tháng 1. Sinh nhật của mình vào tháng 3.

2. Hôm nay là thứ Hai. Mình tan học lúc 10 giờ 30 phút. Bây giờ là 11 giờ. Đến giờ ăn trưa rồi!

3. Xin chào, mình tên là Hân. Đây là em gái của mình, Nga. Em ấy 6 tuổi. Sinh nhật của em ấy vào tháng 2. Sinh nhật của mình vào tháng 3, và mình 10 tuổi rồi.

4. Xin chào, mình tên là Linda. Mình đang ở công viên với các bạn của mình. Linh đang đạp xe. Nam thì đang chạy rất nhanh. Mình không thể đạp xe, cũng không thể chạy nhanh, nhưng mình có thể nhảy!

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)

music

study

January

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /juː/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)

breakfast

forty

ride

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)

housework

water

jam

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /dʒ/, các đáp án khác phát âm là /w/.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)

Japan

Australia

America

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /ə/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

Mary is my friend. She is ________ Canada. 

is

at

from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: He’s/ She’s from… (Anh ấy/Cô ấy đến từ…) → Dùng giới từ “from” (từ)

Dịch nghĩa: Mary là bạn của tôi. Cô ấy đến từ Canada.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ do you do on Fridays? - I listen to music. 

When

What

Where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What do you do on…? - I… (Bạn làm gì vào… - Tôi…) → Dùng từ hỏi “What” (gì, cái gì)

Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào thứ sáu? - Mình nghe nhạc.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can she draw a picture? - ________

Yes, she can.

Yes, she can’t.

No, he can’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Can she…? - Yes, she can. / No, she can’t. (Cô ấy có thể…không? - Có, cô ấy có thể./ Không, cô ấy không thể.)

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể vẽ một bức tranh không? - Có, cô ấy có thể.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where ________ your friend from? 

am

is

come

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… (Anh ấy/ Cô ấy đến từ đâu? - Anh ấy/ Cô ấy đến từ…) → Dùng động từ “to be” - is với chủ ngữ số ít “your friend”.

Dịch nghĩa: Bạn của bạn đến từ đâu thế?

Đoạn văn

IV. Fill in the blanks with the correct words. (3 points)

Hello, I'm Mike. I'm from (1) ________. I study at school from (2) ________ to Fridays. At the weekend, I do (3) ________ and watch TV. I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the (4) ________ well. 

13. Tự luận
• 1 điểm
Hello, I'm Mike. I'm from (1) ________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Australia

Dịch nghĩa: I'm from Australia.

(Tôi đến từ nước Úc.)

14. Tự luận
• 1 điểm
I study at school from (2) ________ to Fridays.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mondays

Dịch nghĩa: I study at school from Mondays to Fridays.

(Tôi học ở trường từ thứ hai đến thứ sáu.)

15. Tự luận
• 1 điểm
At the weekend, I do (3) ________ and watch TV.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: housework

Dịch nghĩa: At the weekend, I do housework and watch TV.

(Vào cuối tuần, tôi làm việc nhà và xem tivi.)

16. Tự luận
• 1 điểm

I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the (4) ________ well.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: guitar

Dịch nghĩa: I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the guitar.

(Tôi có thể nấu ăn và chơi đàn piano giỏi, nhưng tôi không thể vẽ hay chơi đàn ghi-ta được.)

Nội dung bài đọc:

Hello, I'm Mike. I'm from Australia. I study at school from Mondays to Fridays. At the weekend, I do housework and watch TV. I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the guitar.

 

Dịch bài đọc:

Xin chào, tôi là Mike. Tôi đến từ nước Úc. Tôi học ở trường từ thứ hai đến thứ sáu. Vào cuối tuần, tôi làm việc nhà và xem tivi. Tôi có thể nấu ăn và chơi đàn piano giỏi, nhưng tôi không thể vẽ hay chơi đàn ghi-ta được.