Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
16 câu hỏi
I. Listen and choose the correct answers. (3 points)



Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Sinh nhật của Trang là khi nào?
A. Tháng 1 B. Tháng 2 C. Tháng 3
Thông tin: Hi, my name is Trang. My birthday isn’t in January. My birthday is in March.
(Xin chào, mình tên là Trang. Sinh nhật của mình không phải vào tháng 1. Sinh nhật của mình vào tháng 3.)



Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bây giờ là mấy giờ?
A. 10 giờ B. 10 giờ 30 phút C. 11 giờ
Thông tin: It’s 11 o’clock now.
( Bây giờ là 11 giờ.)



Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Sinh nhật của Nga là khi nào?
A. Tháng 2 B. Tháng 3 C. Tháng 1
Thông tin: This is my sister, Nga. Her birthday is in February.
(Đây là em gái của mình, Nga. Sinh nhật của em ấy vào tháng 2.)



Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: 4. Linh có thể làm gì?
A. nhảy B. đạp xe C. bơi
Thông tin: Linh is riding her bike.
(Linh đang đạp xe.)
Nội dung bài nghe:
1. Hi, my name is Trang. This is my best friend, Lan. Lan’s birthday is in January. My birthday isn’t in January. My birthday is in March.
2. Today is Monday. I finish school at ten thirty. It’s 11 o’clock now. It’s time for lunch!
3. Hi, my name is Hân. This is my sister, Nga. She’s 6 years old. Her birthday is in February. My birthday is in March, and I’m 10 years old.
4. Hi, my name is Linda. I’m in the park with my friends. Linh is riding her bike. Nam is running very fast. I can’t ride a bike and run fast, but I can dance!
Dịch bài nghe:
1. Xin chào, mình tên là Trang. Đây là bạn thân của mình, Lan. Sinh nhật của Lan vào tháng 1. Sinh nhật của mình không phải vào tháng 1. Sinh nhật của mình vào tháng 3.
2. Hôm nay là thứ Hai. Mình tan học lúc 10 giờ 30 phút. Bây giờ là 11 giờ. Đến giờ ăn trưa rồi!
3. Xin chào, mình tên là Hân. Đây là em gái của mình, Nga. Em ấy 6 tuổi. Sinh nhật của em ấy vào tháng 2. Sinh nhật của mình vào tháng 3, và mình 10 tuổi rồi.
4. Xin chào, mình tên là Linda. Mình đang ở công viên với các bạn của mình. Linh đang đạp xe. Nam thì đang chạy rất nhanh. Mình không thể đạp xe, cũng không thể chạy nhanh, nhưng mình có thể nhảy!
II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)
music
study
January
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /juː/.
II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)
breakfast
forty
ride
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.
II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)
housework
water
jam
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /dʒ/, các đáp án khác phát âm là /w/.
II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others. (2 points)
Japan
Australia
America
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /ə/.
III. Circle the correct answers. (2 points)
is
at
from
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: He’s/ She’s from… (Anh ấy/Cô ấy đến từ…) → Dùng giới từ “from” (từ)
Dịch nghĩa: Mary là bạn của tôi. Cô ấy đến từ Canada.
When
What
Where
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What do you do on…? - I… (Bạn làm gì vào… - Tôi…) → Dùng từ hỏi “What” (gì, cái gì)
Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào thứ sáu? - Mình nghe nhạc.
Yes, she can.
Yes, she can’t.
No, he can’t.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Can she…? - Yes, she can. / No, she can’t. (Cô ấy có thể…không? - Có, cô ấy có thể./ Không, cô ấy không thể.)
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể vẽ một bức tranh không? - Có, cô ấy có thể.
am
is
come
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… (Anh ấy/ Cô ấy đến từ đâu? - Anh ấy/ Cô ấy đến từ…) → Dùng động từ “to be” - is với chủ ngữ số ít “your friend”.
Dịch nghĩa: Bạn của bạn đến từ đâu thế?
IV. Fill in the blanks with the correct words. (3 points)
Hello, I'm Mike. I'm from (1) ________. I study at school from (2) ________ to Fridays. At the weekend, I do (3) ________ and watch TV. I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the (4) ________ well.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Australia
Dịch nghĩa: I'm from Australia.
(Tôi đến từ nước Úc.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mondays
Dịch nghĩa: I study at school from Mondays to Fridays.
(Tôi học ở trường từ thứ hai đến thứ sáu.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: housework
Dịch nghĩa: At the weekend, I do housework and watch TV.
(Vào cuối tuần, tôi làm việc nhà và xem tivi.)
I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the (4) ________ well.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: guitar
Dịch nghĩa: I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the guitar.
(Tôi có thể nấu ăn và chơi đàn piano giỏi, nhưng tôi không thể vẽ hay chơi đàn ghi-ta được.)
Nội dung bài đọc:
Hello, I'm Mike. I'm from Australia. I study at school from Mondays to Fridays. At the weekend, I do housework and watch TV. I can cook and play the piano well, but I can’t draw or play the guitar.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tôi là Mike. Tôi đến từ nước Úc. Tôi học ở trường từ thứ hai đến thứ sáu. Vào cuối tuần, tôi làm việc nhà và xem tivi. Tôi có thể nấu ăn và chơi đàn piano giỏi, nhưng tôi không thể vẽ hay chơi đàn ghi-ta được.



